Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 5-10 từ vựng tiếng Anh về Solar System
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 11. I haven't seen her since 2007 -> it's.......... 12.I haven't been to the dentist's for 2 years ->...
- Wales has a population of about three million. English is the main language and only twenty per cent speak both Welsh...
- I.Rewrite the following sentences 1.Listening to music is more interesting than watching TV I...
- viết một đoạn văn ngắn từ 5- 7 câu nói về hoppy của mình . Sở thích của mình là đi du lịch Nha Trang,Bơi ,nghe nhạc ...
- 1. English is an …………………………….... and important subject. (interest) 2. Ba is a famous stamp...
- There are least 2,000 different languages in the world. Of all these languages, English is the most...
- 1. She speaks English well. You would think it’s her native...
- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1. If it rains this evening , we___________(not go) out. 2. My children love...
Câu hỏi Lớp 7
- ai có sách bài tập toán lớp 7 giải giúp minh 2 bài này kiểu tự luận nhé ko phải khoanh bai I.9 trang 116 bai I.10...
- a, tác dụng của việc diễn đạt trong các câu văn sau: Có cái gì đơn giản...
- Viết một đoạn văn (8-> 10 câu) trình bày cảm nghĩ của em về bài thơ “Bánh trôi nước ” của tác giả Hồ Xuân Hương.
- Cho a/b = c/d. Cm : a) (a-b/c-d) / ab/cd b) (a+b/c+d)³=a³-b³/c³-d³
- "Tục ngữ là những bài học kinh nghiệm quý báu mà cha ông ta đã đúc kết được từ việc quan sát các hiện tượng...
- Viết bài văn bác bỏ ý kiến "Việc nhà là của phụ nữ"
- viết đoạn văn ngắn (khoảng 10 câu) trình bày cảm nhận của em về một người thân trong gia...
- Cô Đào nuôi 80 con gồm gà trống, gà mái và vịt. Số gà mái gấp 3 lần số gà trống. Trong đó có 60% số gia cầm là vịt....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm thông tin về Solar System qua sách, internet,...2. Tìm từ vựng tiếng Anh liên quan đến Solar System.3. Lập danh sách từ vựng cần viết.Câu trả lời:1. Planets2. Sun3. Moon4. Asteroids5. Comets6. Orbit7. Gravity8. Milky Way9. Solar wind10. Dwarf planet
Pluto
Neptune
Uranus
Saturn