Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 5-10 từ vựng tiếng Anh về Solar System
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 4/ Why don’t we go to the movies this weekend ? ->What...
- Although they are short, they still love playing sports. (Rewrite the sentence, using “In spite of”)
- Việt đoạn văn nếu ý nghĩa của món chả ram bằng tiếng anh và dịch đoạn văn đó (miền bắc:nem rán,miền trung:chả ram,miền...
- Hãy nêu ý nghĩa,cách dùng, ví dụ cho các từ nối: and/but/so/or/althought/because/if
- 1. _____ Saturday night, I went to bed at 11 o’clock. a.At b.On c.In d.From 2. He died_____ a heart attack. a. with...
- viết một bài văn về múa rối nước (bằng tiếng anh)
- Write about what you are good at and bad at (100 words). viết ngắn thôi nhé
- IV. Dùng cấu trúc với too hay either để điền vào chỗ trống. 1. We often go swimming in the summer, and they 2. She can...
Câu hỏi Lớp 7
- Hải lý còn được gọi là dặm biển là 1 đơn vị chiều dài hàng hải.Theo quy ước quốc tế ,1 hải lý =1,852 km a)nếu...
- Trong lớp của Vũ có một số bạn tụ tập thành một nhóm chơi riêng với nhau, hay bao che khuyết...
- nêu cảm nghĩ về tình bạn giúp mình với mai mình kiểm tra rồi đúng với hay sẽ có 1 tick
- Mìh muốn hỏi bài liên kết trong văn bản lớp 7 là tập làm văn hay là tiếng việt z. Mihg cần gấp để soạn bài
- Cảm nghĩ của em về thân phận người phụ nữ trong xã hội cũ được thể hiện trong bài ca dao: " Thân em như trái bần...
- Cho ∆EFG có I là trung điểm của EF. Điểm K thuộc đoạn GI sao cho GI = 3KI. Điểm P là giao điểm...
- Cảm thụ đoạn thơ sau: Đây con sông như dòng sữa mẹ Nước về xanh ruộng, vườn cây Và ăm ắp như lòng người mẹ Cho tình...
- Cộng trừ 2 số hữu tỉ: a) -1/21 + (-1)/28 ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm thông tin về Solar System qua sách, internet,...2. Tìm từ vựng tiếng Anh liên quan đến Solar System.3. Lập danh sách từ vựng cần viết.Câu trả lời:1. Planets2. Sun3. Moon4. Asteroids5. Comets6. Orbit7. Gravity8. Milky Way9. Solar wind10. Dwarf planet
Pluto
Neptune
Uranus
Saturn