Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ba từ Hán Việt có yếu tố “sơn” nghĩa là “núi”. Ví dụ: sơn lâm (núi rừng).
Hello mọi người, mình đang khá gấp gáp để tìm câu trả lời. Bạn nào có kinh nghiệm chia sẻ cho mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 10 câu có sử dụng từ láy và từ ghép miêu...
- THÁNG GIÊNG CỦA BÉ Đồng làng vương chút heo may Mầm cây tỉnh giấc,...
- Hãy làm một vài câu thơ lục bát khoảng 2 - 4 câu ( lm thơ tự nghĩ )
- Lập dàn ý: Hiện nay, học sinh chưa đến tuổi vị thành niên nhưng thảm gia giao thông...
- Viết đoạn văn cảm nhận về hình ảnh Bac Hồ của khổ thơ 3,4,5 của bài thơ
- Hãy làm 2 bài thơ 4 chữ về một trong các chủ đề sau: - Tình yêu quê hương đất nước. - Phong cảnh làng quê. -...
- Câu văn sau có bao nhiêu từ ghép: "Một cô bé có khuôn mặt xinh xắn và ánh mắt sáng ngời khẽ gật đầu chào tôi với nụ...
- trong bài thơ bài học đầu cho con nhà thơ đỗ trung quân có đoạn Quê hương...
Câu hỏi Lớp 6
- Đặt 25 câu với 7 từ giới: in, on, next to, behind, in front of, under, between
- what are you doing on saturday?
- Write the correct superlative form of adjective. (Em hãy viết dạng so sánh nhất của tính từ.) John is ...
- What type of house is it? Where is it located ? How many room are there What is ?your favourite room? Why? What...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Bước 1: Tìm trong kiến thức về Hán Việt các từ có yếu tố "sơn" nghĩa là "núi".- Bước 2: Liệt kê ra tất cả các từ có yếu tố "sơn" nghĩa là "núi".- Bước 3: Viết câu trả lời với danh sách các từ tìm được.Câu trả lời:Có nhiều cách làm câu trả lời cho câu hỏi này, dưới đây là một số cách:1. Sơn thành (núi thành)2. Sơn hà (núi rừng)3. Sơn đồng (núi đồng)
Sơn giang (sông chảy qua núi)
Sơn động (động trong núi)
Thạch sơn (núi đá)
Sơn nguyên (cao nguyên)