Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Use a few / a little / a lot
1. He doesn't speak much English. Only ........ word
2. Hurry up! We've got ....... time
3. There is ........ rain in deserts
4. There are ........ eggs in the kitchen
5. Their cows produce a ....... of milk
6. The teacher gives ....... of homework
7. We have ....... book ma on the bookshelf
8. He's father fat so he drink ....... milk
9. Would you like some more sugar?- Yes, please, just .........
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Circle the out one...
- find and correct the mistake I am trying to learn English for years a.am. b.trying. c.to learn....
- PART A: PHONETICS (/a:/; /ʌ/; /s/; /z/; /b/; /p/; /ɪ/; /i:/; /t/; /d/; /s/ and /ʃ/) Mark the letter A, B, C or D to...
- Answer the questions. (4 points) Note: Teacher might not ask all of the questions below. Question 1: What’s your...
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy xây dựng 1 thực đơn về bữa ăn thường ngày và 1 thực đơn dành cho bữa liên...
- 1 bác thợ hàn làm khung thép cho ô thoáng khí cửa ra vào có kích thước như hình vẽ Khung thép bên ngoài là hình chữ...
- 50% x 1/1/3 x x10 x 7/35 x 0,75 ...
- Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể ) a) -20/23...
- Bác lan gửi tiền tiết kiệm 400 000 000 vn đồng 1 năm với lãi suất 5% một năm (tức là...
- Viết số tự nhiên có hai chữ số biết rằng khi chia số đó cho 7 thì được số dư là 5...
- Phân biệt hiện tượng bão hòa hơi nước, sự ngưng tụ hơi nước, mây và mưa
- 1.hãy tóm tắt cốt chuyện và nêu chủ đề của các truyện đã đọc vào bảng (...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Đọc kỹ câu hỏi và xác định từ loại cần điền vào.- Xác định ý nghĩa của "a few", "a little" và "a lot"- Tìm hiểu về ngữ cảnh câu hỏi để xác định ý nghĩa chính xác của câu hỏi.Câu trả lời:1. He doesn't speak much English. Only a few words.2. Hurry up! We've got little time.3. There is little rain in deserts.4. There are a lot of eggs in the kitchen.5. Their cows produce a lot of milk.6. The teacher gives a lot of homework.7. We have a few books on the bookshelf.8. He's father is fat so he drinks a lot of milk.9. Would you like some more sugar? - Yes, please, just a little.
4. There are a lot of eggs in the kitchen.
3. There is very little rain in deserts.
2. Hurry up! We've got very little time.
1. He doesn't speak much English. Only a few words.