Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Unit 1: Leisure Activity
- Looking Back-
- Từ vựng mới của phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 ( Vocalbary)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Bài 3: Chọn đáp án đúng. 1. I would have visited you before if there _____ quite a lot of...
- Hoàn thành các câu sau:You / tidy / the bedroom / yet ?Christmas songs / often / perform / the childrenWhen / the poem...
- write a paragraph about the place you would like to live in the countryside - the things want you have in the...
- 5. There is the problem of…………………….. of car parts....
- I. Complete the sentences with must (not) or (do not) have to (in the correct form). Sometimes it’s possible to...
- Chia động từ 1. His new novel (publish) ................ in two months 2. After (hear).................... the...
- III. Put the verbs in brackets into the past simple or past perfect. 1. By the time the firefighters_________ (arrive)...
- Teenagers enjoy listening to music and____________ out with friends. A. hangs B. to...
Câu hỏi Lớp 8
- viết bài văn thuyết minh về chùa Keo - thái Bình
- vì sao nói văn bản Nước Đại Việt ta có ý nghĩa như 1 bản tuyên ngôn độc lập?...
- Câu 1: Tỉ lệ 2:1 của bản vẽ là tỉ lệ A. Tỉ lệ phóng...
- Em sẽ làm gì khi thấy hành vi phá hoại tài sản của Nhà nước?
- 5 tế bào người nguyên phân liên tiếp một lần môi trường đã cung cấp 3.450 nhiễm...
- Hai giá sách có 450 cuốn . Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng...
- Chỉ ra những chỗ sai trong văn bản thông báo sau đây và chữa lại cho đúng. PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN TRƯỜNG THCS...
- Một người định đi từ ngã tư Bảy Hiền đến ngã tư Bình Phước để thăm bạn. Khoảng cách từ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần tiến hành research từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8. Bạn có thể sử dụng sách giáo khoa, tài liệu tham khảo trực tuyến hoặc các nguồn đáng tin cậy khác.Sau khi tìm hiểu về từ vựng mới, bạn có thể chia sẻ những từ vựng đó và giải nghĩa, hoặc sử dụng chúng trong câu ví dụ để minh họa cách sử dụng.Ví dụ:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm:1. Hiking (n): đi bộ đường dài2. Camping (n): cắm trại3. Swimming (n): bơi lội4. Cycling (n): đi xe đạp5. Gardening (n): làm vườnCâu trả lời:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm các hoạt động như hiking, camping, swimming, cycling và gardening. Đây là những hoạt động giúp giảm stress và giữ gìn sức khỏe.
looking back (phrasal verb) - to think about or remember things in the past
sport (n) - a physical activity that people do for enjoyment and/or to compete
hobby (n) - an activity that you do for pleasure in your free time
enjoyment (n) - the pleasure that you get from something you like or something you are doing