Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Unit 1: Leisure Activity
- Looking Back-
- Từ vựng mới của phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 ( Vocalbary)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 1. They are having a plan to help us y …….people to join in (encouraging/...
- 1. Don't forget (lock)......the door before going out. 2. She suggested (go)......to the cinema. 3. A big dong...
- 3.Read the passage and choose the correct answer to complete the passage A drought is a period or condition of...
- 10 Do you think English will be useful to you in the future?
Câu hỏi Lớp 8
- viết đoạn văn 10 câu nói về lòng nhân ái và lòng yêu thương mong...
- Xét về cấu tạo, hệ thần kinh bao gồm những bộ phận nào? A.Bó sợi cảm giác và...
- chép lại bài cảnh rừng việt bắc
- Viết một đoạn văn tự sự nêu suy nghĩ của bạn về một tình bạn đẹp
- Hãy tưởng tượng mình là người cha của cô bé bán diêm kể lại câu chuyện của mình khi biết con mình chết
- Tại Đại hội Xô viết toàn Nga, các sắc lệnh nào được thông qua? A. Sắc lệnh bánh...
- phân tích truyện ngắn Bố tối yêu cầu Thân Bài ...
- Nhà thơ Xuân Diệu cho rằng:" thơ hay là hay cả hồn lẫn xác, hay cả bài"....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần tiến hành research từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8. Bạn có thể sử dụng sách giáo khoa, tài liệu tham khảo trực tuyến hoặc các nguồn đáng tin cậy khác.Sau khi tìm hiểu về từ vựng mới, bạn có thể chia sẻ những từ vựng đó và giải nghĩa, hoặc sử dụng chúng trong câu ví dụ để minh họa cách sử dụng.Ví dụ:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm:1. Hiking (n): đi bộ đường dài2. Camping (n): cắm trại3. Swimming (n): bơi lội4. Cycling (n): đi xe đạp5. Gardening (n): làm vườnCâu trả lời:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm các hoạt động như hiking, camping, swimming, cycling và gardening. Đây là những hoạt động giúp giảm stress và giữ gìn sức khỏe.
looking back (phrasal verb) - to think about or remember things in the past
sport (n) - a physical activity that people do for enjoyment and/or to compete
hobby (n) - an activity that you do for pleasure in your free time
enjoyment (n) - the pleasure that you get from something you like or something you are doing