Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hoàn thành PTHH sau: FeS2 + O2 --------> Fe2O3 + SO2 FeS + O2 -------->Fe2O3 + SO2 FexOy + H2SO4 ---------> Fe2(SO4)2y/x + H2O KMnO4 + HCl ------------> Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O Fe3O4 +Al ------------> Fe + Al2O3 FeS2 + O2 --------> Fe2O3 + SO2
Hey các Bạn, tôi đang mắc kẹt ở đây rồi. Có ai đó có thể giúp tôi một tay được không? Mọi sự giúp đỡ sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Lập PTHH của các phản ứng sau: 1, Photpho + Oxi -------> Đi photpho penta oxit 2, Hiđro + Oxit sắt từ...
- Nêu cách thu khí oxi,khí hidro vào bình theo phương pháp đẩy không khí?
- a) Hòa tan 2g NaCl trong 80g H2O . Tính nồng độ phần trăm của dung dịch b) Chuyển sang nồng độ phần...
- bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn...
- Nêu khái niệm axit, bazơ, muối ? Mỗi loại cho ví dụ? Nêu cách phân biệt dung...
- Cho 20,4 gam Al2O3 tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 có nồng độ 3M a,Viết PTHH b,Tính khối lượng...
- Phân loại và đọc tên các oxit sau: K2O, CuO, Cr2O3, SO2,CO2, Fe2O3,Fe3O4,Hg2O, PbO, N2O5,...
- Câu 11: Oxide của kim loại A có công thức hóa học là A2O3 , và công thức...
Câu hỏi Lớp 8
- Cách phân biệt a few, few, a little và little
- So sánh cấu tạo và chức năng của đại não và tiểu não
- hãy lấy 20 ví dụ về từ tg hình hoặc tượng thanh
- hậu quả của tai nạn cháy nổ ? nêu các biện pháp phòng chống cháy nổ
- Sưa tầm những câu ca dao hò,vè,thơ,có sử dụng biệt ngữ xã hội :P
- Tiêu đề và tác giả của bài này là gì? Tay ba lần gãy, Mới biết...
- giải phương trình (\(\dfrac{1}{1.51}\) + \(\dfrac{1}{2.52}\) + ... + \(\dfrac{1}{10.60}\)...
- Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do áp dụng kĩ thuật mới nên tổ một đã sản...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Đầu tiên, ta xác định các chất phản ứng và các chất sản phẩm của phản ứng hóa học.- Sau đó, xác định số mol của các chất phản ứng và các chất sản phẩm dựa trên hệ số chỉ số trong PTHH.- Tiếp theo, sử dụng quy tắc bảo toàn số mol để xác định số mol của các chất còn lại và mới hình thành.- Cuối cùng, viết các phương trình hóa học đã xác định, kèm theo số mol của từng chất trong phản ứng.Câu trả lời:- PTHH: FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 - Trạng thái chất ban đầu: FeS2, O2 - Trạng thái chất kết thúc: Fe2O3, SO2- PTHH: FeS + O2 -> Fe2O3 + SO2 - Trạng thái chất ban đầu: FeS, O2 - Trạng thái chất kết thúc: Fe2O3, SO2- PTHH: FexOy + H2SO4 -> Fe2(SO4)2y/x + H2O - Trạng thái chất ban đầu: FexOy, H2SO4 - Trạng thái chất kết thúc: Fe2(SO4)2y/x, H2O- PTHH: KMnO4 + HCl -> Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O - Trạng thái chất ban đầu: KMnO4, HCl - Trạng thái chất kết thúc: Cl2, KCl, MnCl2, H2O- PTHH: Fe3O4 + Al -> Fe + Al2O3 - Trạng thái chất ban đầu: Fe3O4, Al - Trạng thái chất kết thúc: Fe, Al2O3- PTHH: FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 - Trạng thái chất ban đầu: FeS2, O2 - Trạng thái chất kết thúc: Fe2O3, SO2Lưu ý: Vì đây là câu hỏi liên quan đến các phương trình hóa học, nên câu trả lời chỉ nêu ra các phương trình đã cho và không có nội dung khác.
Trong phản ứng 2, số mol của FeS và O2 phải tương ứng để tạo ra 1 mol Fe2O3 và 2 mol SO2. Công thức hoá học đúng cho phản ứng này là: 4FeS + 7O2 -> 2Fe2O3 + 4SO2.
Trong phản ứng 1, số mol của FeS2 và O2 phải tương ứng để tạo ra 1 mol Fe2O3 và 2 mol SO2. Công thức hoá học đúng cho phản ứng này là: 4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2.