Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ trổ
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Xác định các vê câu ghép và các cặp từ quan hệ trong các câu...
- Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới: Cũng vào khoảng cuối tháng ba,...
- Dựa vào bài "Buổi sáng ở Thành phố Hồ Chí Minh" (Sách Tiếng Việt 5, tập 2, trang 132), hãy chọc lọc các ý và làm bài tả...
- chép lại 5 câu ca dao hay thành ngữ nói về quê hương đất nước tươi đẹp
Câu hỏi Lớp 5
- một chiếc tàu hỏa chạy tuyến Bắc Nam đi qua một đường hầm dài 12m hết 12 giây và qua một...
- Quãng đường AB dài 120km. a) Một ô tô đi quãng đường đó mất 2 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ô tô. b) Một xe máy đi với...
- Tính chu vi một hình tròn, biết diện tích hình tròn đó là 50...
- Một hồ nước hình tròn có bán kính 4m. Vậy chu vi cái hồ là:
- Câu 59: Một giá sách có tất cả 80 quyển sách, trong đó có 310 số sách là sách tiếng anh, 12 số sách là sách toán, còn...
- Biết rằng ngày 1 tháng 6 năm 2012 là thứ Sáu. Hãy cho biết ngày 1...
- Đồng hồ của Tí Quậy chạy chậm hơn so với đồng hồ chạy đúng là 10 phút mỗi giờ (Tức là đồng hồ chạy đúng chạy được 1...
- My classmates often help each other _ _ _ _ their homework.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa với từ "trổ"2. Viết câu trả lời cho câu hỏi theo yêu cầuCâu trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "trổ" là từ "hiện" hoặc "phát triển".
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ khai quật, từ khám phá.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ mở ra, từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ loại nghĩa như từ mở.