Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ trổ
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tả cô tổng phụ trách trường em
- Tả lại một cái đồng hồ báo thức
- Tả ngôi Trường Tiểu học Hữu Nghị
- Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu tả ngoại hình của một cụ già mà em biết .
- Anna và Kaitlyn là hai cô bạn thân nhất của tôi, nhưng không hiểu vì sai từ lúc mới gặp mặt, Anna đã có vẻ không thích...
- 10 Đặt câu có trạng ngữ (TN) nguyên nhân, TN chỉ nơi chốn, TN chỉ mục đích, TN chi thời gian, TN chỉ phương tiện (Mỗi...
- Bài tập 1. a) Con có cảm nhận gì về nhân vật chị Út trong caâu chuyện...
- Hãy kể về anh hùng Lịch Sử Võ Thị Sáu!!!
Câu hỏi Lớp 5
- Quãng đường Cần Thơ -Cà Mau dài 180 km .Một ô tô đi từ Cần Thơ đến Cà Mau với vận tốc 48 km trên giờ ,1 ô tô tải đi từ...
- 5. READ AND ANSWER THE QUESTIONS. PETER IS MY NEW PENFRIEND. HE IS TWELVE YEARS OLD. HE IS FROM...
- thể tích hình lập phương M có đơn vị mét khối là ...
- 7km47=m 29m34cm=cm 1cm3mm=mm
- giải toán về tỉ số phần trăm
- Trong cùng một năm , mật độ dân số ở tỉnh A là 2627 người/km2 ( nghĩa là cứ mỗi ki-lô-mét vuông có trung bình 2627 người...
- Một cửa hiệu bán đồ lưu niệm nhập về 20 cái đèn mini với giá 30 000 đ/cái. Khi vận...
- 3/4 phút = ... giây 0,6 giờ =.... phút rảnh thì đăg chứ đứa nào ko chả lời thì có bảo người ta ngu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa với từ "trổ"2. Viết câu trả lời cho câu hỏi theo yêu cầuCâu trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "trổ" là từ "hiện" hoặc "phát triển".
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ khai quật, từ khám phá.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được hiểu là từ mở ra, từ khai bút.
Từ trổ cũng có thể được thay thế bằng từ loại nghĩa như từ mở.