Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là :
A. Sung sướng B. Phúc hậu C. Phúc đức D. Giàu có
Mình có một câu hỏi muốn nhờ mọi người giúp đỡ trả lời. Ai có kinh nghiệm, xin đừng ngần ngại chia sẻ với mình!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Bài 1: Xác định trạng ngữ trong các câu sau, cho biết nó là trạng ngữ chỉ...
- Nối thành ngữ thích hợp 1) Nam thanh nữ tú ...
- Hãy tả một cây ăn quả có trong vườn nhà em.
- Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm: -.....một đống còn hơn sống một người. -Ăn cỗ...., lội nước đi...
- Ghi lại 3 từ gợi tả cho tiếng gió thổi.
- Tuy hạn hán kéo dài nhưng... ... .................. Câu ghép chỉ quan hệ từ chỉ tương phản Điền từ
- Tiếng cuốc kêu thưa thớt trong các lùm cây lau sậy ven hồ Có phải câu sủ dụng phép so sánh không ?
- Sông nào đổ hận căm hờn giận người chia cắt giang sơn hai miền đêm ngày sông khóc triền miêm nước xanh...
Câu hỏi Lớp 5
- Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 96m2. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó.
- bài 1: 1 thùng mì gói chứa 30 gói mì .Biết mỗi gói mì cân nặng 0,08 kg và thùng dụng mí cân nặng 0,28 kg . a hỏi toàn...
- Một bể nước HHCN đo trong lòng bể có chiều dài 2m;chiều rộng 1,2 m và cao 0,8 m.Hiện bể đang...
- Choose the correct option. 1 I have / has already finished my homework. 2 My son have / has just started the...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi này là tìm các từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" trong các lựa chọn A, B, C và D. Cách làm 1: Kiểm tra từng lựa chọn một để xem liệu nó có phản ánh nghĩa của từ "hạnh phúc" hay không. - A. Sung sướng: Từ này có nghĩa tương tự với từ "hạnh phúc". - B. Phúc hậu: Từ này có nghĩa tương tự với từ "hạnh phúc". - C. Phúc đức: Từ này chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến các hành động đức hạnh, không phản ánh nghĩa của từ "hạnh phúc". - D. Giàu có: Từ này chỉ liên quan đến sự giàu có về vật chất, không phản ánh nghĩa của từ "hạnh phúc".Cách làm 2: So sánh nghĩa của các lựa chọn với từ "hạnh phúc" để tìm ra từ đồng nghĩa. Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là từ có nghĩa tương tự hoặc gần gũi. Ví dụ: hạnh phúc - vui vẻ, hạnh phúc - thỏa mãn, hạnh phúc - sẳn lòng.Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên có thể là: A. Sung sướng và B. Phúc hậu.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là giàu có.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là phúc đức.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là phúc hậu.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là sung sướng.