Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là :
A. Sung sướng B. Phúc hậu C. Phúc đức D. Giàu có
Mình có một câu hỏi muốn nhờ mọi người giúp đỡ trả lời. Ai có kinh nghiệm, xin đừng ngần ngại chia sẻ với mình!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Từ "chao liệng" trong câu: " Đàn cò trắng chao liệng trên bầu trời. "...
- trời càng nắng gắt,hoa giấy càng bồng lên rực rỡ phân tích cấu ngữ pháp...
- Em hãy gạch chân các tiếng đánh sai dấu...
- Thuyền đậu,thuyền đi hạ kín mui Lưa Thưa mưa biển ầm chân trời Chiếc tàu trở cá về bến cảng Khói tân màu mây...
- Tả 1 đồ vật hoặc món quà có ý nghĩa sâu sắc với em.
- Hãy kể 1 câu chuyện nói về cha mẹ hoặc thầy giáo ,cô giáo
- Trong bài thơ " Trăng ơi....từ đâu đến" nhà thơ Trần Đăng Khoa có viết: Trăng ơi... từ đâu đến? Hay từ cánh rừng xa...
- Đề bài : Em hãy tả lạiquang cảnh trường em vào giờ ra chơi . ( Ngắn gọn , hay )
Câu hỏi Lớp 5
- Exercise 9: Reoder the words to make sentences . 1, did / go / yesterday / you / a / morning / on / picnic /...
- Dich sang tiếng Anh : Tôi muốn ăn bánh mì . làm ơn hãy ăn bánh mì . Quả táo kia của ai ?
- các bạn ơi giải dùm mik i, ai nhanh nhất mình tick cho: 7,25 x X + 5,6 = 58
- Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí: A = 41,54 – 3,18 + 23,17 + 8,46 – 5,82 – 3,17 ? B = 123,8...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi này là tìm các từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" trong các lựa chọn A, B, C và D. Cách làm 1: Kiểm tra từng lựa chọn một để xem liệu nó có phản ánh nghĩa của từ "hạnh phúc" hay không. - A. Sung sướng: Từ này có nghĩa tương tự với từ "hạnh phúc". - B. Phúc hậu: Từ này có nghĩa tương tự với từ "hạnh phúc". - C. Phúc đức: Từ này chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến các hành động đức hạnh, không phản ánh nghĩa của từ "hạnh phúc". - D. Giàu có: Từ này chỉ liên quan đến sự giàu có về vật chất, không phản ánh nghĩa của từ "hạnh phúc".Cách làm 2: So sánh nghĩa của các lựa chọn với từ "hạnh phúc" để tìm ra từ đồng nghĩa. Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là từ có nghĩa tương tự hoặc gần gũi. Ví dụ: hạnh phúc - vui vẻ, hạnh phúc - thỏa mãn, hạnh phúc - sẳn lòng.Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên có thể là: A. Sung sướng và B. Phúc hậu.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là giàu có.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là phúc đức.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là phúc hậu.
Từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC là sung sướng.