Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với nhanh nhẹn là gì
bn nào làm đúng và nhanh mk tick lun nha
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Cho mình hỏi : pineapple là quả gì vậy ?
- một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 240 m . chiều rộng mảnh đất bằng cạnh của mảnh đất...
- Người ta đóng 1 cái cọc thẳng đứng xuống đất . Từ mặt đất đến đầu cọc dài 2m 10cm và bóng nắng của cái cọc dài 1m 4...
- nhà trường dự định xây một cái bể hình tròn có bán kính 4m a; tính diện tích của cái bể đó b; trên hồ đó sẽ...
- Tính nhanh: 0,2×4×44+0,8×20+2,4×12 Ai giúp mình với ạ!
- để hút cạn nước của một cái hồ người ta sử dụng 15 cái máy bơm làm việc trong 12 giờ . hỏi nếu hút cạn hồ đó chỉ trong...
- Tôm đọc được thông tin trên báo về một tỉ phú có tấm lòng lương thiện . Tôm thích lắm , liền lấy đó để đố Tí...
- Hỗn số 3 và 3 phần 4 được viết dưới dạng tỉ số % là: A.3,75% B.37.5% C.375% D.334%
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để tìm từ đồng nghĩa với "nhanh nhẹn", bạn có thể sử dụng từ điển để tra cứu các từ tương đương hoặc suy luận dựa trên ngữ cảnh của câu.- Bạn cũng có thể suy luận dựa trên kiến thức của mình về từ ngữ để xác định từ tương đương.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "nhanh nhẹn" là "linh hoạt".
Nhanh nhẹn thường được liên kết với sự nhanh trí, khéo léo và hoạt bát.
Một từ đồng nghĩa khác của nhanh nhẹn là lanh lợi.
Từ đồng nghĩa với nhanh nhẹn có thể là nhanh nhớn hay nhanh nhẹ.
Nhanh nhẹn có thể được hiểu là nhanh chóng, linh hoạt, hoạt bát.