Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với công dân
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1. Trong các từ sau, từ nào ko phải từ láy: A. rập rờn B. róc rách ...
- I. Đọc hiểu 1. Đọc thầm bài tập đọc sau : HÃY THA LỖI CHO EM Giờ giảng...
- 1 chọn đại từ thích hợp để điền vào (....) a) con suối chảy róc rách suốt cả...
- Huyện Quỳnh Lưu có tổng cộng tất cả bao nhiêu xã và thị trấn ?
- Cao su nhân tạo thường được chế biến từ: · than đá và dầu...
- từ"hoàn thành" trong câu thơ"bao ngôi nhà đã hoàn...
- 1.Na-pô-lê-ông chết trong chận chiến nào ? 2.Hiệp định Giơ-ne-vơ được viết ở đâu ? 3.Nguyên nhân nào dânx đến ly hôn...
- Nêu cảm nghĩ của em về bài văn Ai là thủy tổ loài người?
Câu hỏi Lớp 5
- 1 tàu thuỷ khi xuôi dòng có vận tốc 28,4 km/giờ. Khi ngược dòng có vận tốc...
- 1 người bán hàng được lãi 152000 đồng.Tính ra số tiền lãi bằng 9% số tiền mua...
- Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 20,4 cm,chiều rộng là 4,7 cm,chiều cao...
- Cho dãy số sau : 1;7; 13; 19; 25; ... Tìm số hạng thứ 2023 của dãy số trên.
- Một tổ thợ mộc có 3 người trong mỗi ngày đóng được 129 cái ghế. Hỏi nếu tổ...
- Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào ? Diện tích lãnh thổ là bao nhiêu ki-lô-mét vuông ?
- 8 giớ 10phút đến 9 Giờ kém 10 phút là bao nhiêu
- tìm y: ( y x 3 + 2,7 ) : 30 = 0,32 NHANH GIÙM TỚ VỚI! TỚ CÒN ĐI HỌC THÊM !
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "công dân", bạn có thể thực hiện bước sau:1. Xác định định nghĩa của từ "công dân": người có quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với quốc gia.2. Sử dụng từ điển hoặc từ ngữ văn khác để tìm từ đồng nghĩa với "công dân".Câu trả lời: Người dân, cư dân, dân chúng, quốc dân.
Bản địa
Dân cư
Nhân dân
Công dân