Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với công dân
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- dịch: bạn biets không cuộc đời tôi có rất nhiều sóng gió . Nhưng nhớ sự cố gắng tôi đã thành công . Các bạn thử...
- (1 điểm) Nêu một số biện pháp tránh lãng phí khi sử dụng điện.
- khi trừ một số tự nhiên đi 11, 1 học sinh đã đặt phép tính như sau: abcd-11= Hãy so sánh hiệu đúng và hiệu sai...
- Nhân ngày Giải phóng miền Nam ( ngày 30/4 ), một cửa hàng giày dép...
- một hình chữ nhật có chiều dài 1,3m,chiều rộng 0,8m,chiều cao 0,6.một bể cá hình lập...
- Bài1. Tính bằng cách thuận tiện a. 0.125 x 6,94 x 80 = = = = Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời...
- cho số thập phân 234,6. Chuyển dấu phẩy sang bên phải hai hàng ta được số mới. số mới gấp mấy lần số...
- Cách vẽ 5 đường tròn trong logo?Giúp với tớ gần thi rồi huhu:(((
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "công dân", bạn có thể thực hiện bước sau:1. Xác định định nghĩa của từ "công dân": người có quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với quốc gia.2. Sử dụng từ điển hoặc từ ngữ văn khác để tìm từ đồng nghĩa với "công dân".Câu trả lời: Người dân, cư dân, dân chúng, quốc dân.
Bản địa
Dân cư
Nhân dân
Công dân