Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với công dân
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- a)2m vuông 4dm vuông=...m vuông 1,8ha=...m vuông 0,7 m vuông=...cm vuông
- An tham gia đấu cờ và đã đấu 20 ván .Mỗi ván thắng được 10 điểm ,mỗi ván thua mất 15 diierm.Sau đợt thi An có 50...
- Một xe máy đi từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 40 km/h thì đến B lúc...
- i like watching tv -->i am....................
- Nêu cú pháp của thủ tục To < tên thủ tục> < Dòng lệnh 1> <...
- bạn lan đến nhà hùng chơi lan hỏi chị có bao nhiêu tuổi Hùng trả lời nếu chị tớ...
- một can chứa 27l dầu cân nặng 21,65kg . hỏi sau khi lấy đi 10l dầu thì lượng dầu còn lại cân nặng bao nhiêu kg ,...
- khi giảm số N đi 25% thì ta được số M. Vậy phải tăng M lên bao nhiêu phần trăn để được số N?...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "công dân", bạn có thể thực hiện bước sau:1. Xác định định nghĩa của từ "công dân": người có quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với quốc gia.2. Sử dụng từ điển hoặc từ ngữ văn khác để tìm từ đồng nghĩa với "công dân".Câu trả lời: Người dân, cư dân, dân chúng, quốc dân.
Bản địa
Dân cư
Nhân dân
Công dân