Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với cảm phục?
Hey các Bạn, tôi đang mắc kẹt ở đây rồi. Có ai đó có thể giúp tôi một tay được không? Mọi sự giúp đỡ sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Xếp tên các loài chim trong ngoặc đơn vào dòng thích hợp: ( bói cá, gõ kiến, tú hú, khách, cuốc, cách cụt, vàng anh,...
- viết 12-13 câu kể về niềmvui\ buồn của mình ...
- Các câu hỏi có cụm từ Vì sao: a) Vì sao Tấm hớt được đầy giỏ tép? b)...
- các bạn có bít là vì máy tớ ko dấu ko? ở dưới là câu truyện...
Câu hỏi Lớp 2
- Có tất cả bao nhiêu chữ số có 3 chữ số khác nhau lập từ ba chữ số :1;2;8
- Tìm hiệu của số tròn chục liền sau số 61 và số liền trước của 43
- Một số nhân với 2 được kết quả là 20 vậy số đó chia cho 5 kết quả bằng 20 giúp e thực hiện...
- Bài 2.Đức vua trồng một vườn hoa hồng tặng hoàng hâu, trong đó có 424 cây hoa hồng đỏ. Số cây hoa hồng trắng...
- 1.Chim ưng tiếng anh là gì? 2.Cá mập tiếng anh là gì? 3.Sư tử tiếng anh là gì 4.Voi tiếng anh là gì? 5.Hổ...
- Mai có một tá bút chì.Mai có ít hơn Hùng 2 cái.Bình có só bút chì nhiều hơn Mai nhưng ít hơn Hùng.Hỏi: a Mỗi bạn có mấy...
- một phép cộng có tổng bằng số tròn trăm bé nhất có ba chữ số.Nếu giữ nguyên...
- 45 = 36 + …… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A. 5 B. 9 C. 7 D. 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "cảm phục", bạn có thể tham khảo từ điển từ đồng nghĩa hoặc sử dụng kiến thức ngữ nghĩa của mình để tìm ra từ phù hợp. Có thể dùng các cách sau:1. Sử dụng từ điển từ đồng nghĩa để tìm từ tương đương với "cảm phục". Ví dụ: tôn trọng, kính trọng.2. Sử dụng kiến thức ngữ nghĩa để tìm từ có ý nghĩa tương tự. Ví dụ: kính phục, ngưỡng mộ.Ví dụ trả lời cho câu hỏi: Từ đồng nghĩa với cảm phục có thể là "tôn trọng" hoặc "ngưỡng mộ".