Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với cảm phục?
Hey các Bạn, tôi đang mắc kẹt ở đây rồi. Có ai đó có thể giúp tôi một tay được không? Mọi sự giúp đỡ sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu văn sau: (1,0 điểm) Trên ống chân gầy...
- viết 5 từ chứa tiếng có vần ương
- Ghi lại một câu phủ định và một câu khẳng định của Dung để trả lời Hương: Giờ ra chơi, Hương...
- Đặt 3 câu theo mẫu câu Ai là gì ? Ai làm gì ? Ai thế nào ? về một người bạn thân nhất của em Người nào làm...
Câu hỏi Lớp 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "cảm phục", bạn có thể tham khảo từ điển từ đồng nghĩa hoặc sử dụng kiến thức ngữ nghĩa của mình để tìm ra từ phù hợp. Có thể dùng các cách sau:1. Sử dụng từ điển từ đồng nghĩa để tìm từ tương đương với "cảm phục". Ví dụ: tôn trọng, kính trọng.2. Sử dụng kiến thức ngữ nghĩa để tìm từ có ý nghĩa tương tự. Ví dụ: kính phục, ngưỡng mộ.Ví dụ trả lời cho câu hỏi: Từ đồng nghĩa với cảm phục có thể là "tôn trọng" hoặc "ngưỡng mộ".