Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng âm,từ đa nghĩa, từ mượn lấy 5 ví dụ mỗi loại
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Vận dụng các kỹ năng làm văn miêu tả viết một đoạn văn ngắn ( 7 đến 10 câu ) tả về đôi...
- ĐỀ ÔN TẬP VĂN BẢN BUỔI HỌC CUỐI CÙNG PHẦN I. ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: "Thế rồi, từ...
- HÃY KỂ 1 CÂU CHUYỆN TƯỞNG TƯỢNG VỀ 3 NHÂN VẬT CHIM CHÍCH ,HOA SEN,MẶT TRỜI
- hãy cho biết cách gieo vần của thơ 5 chữ và thơ 4 chữ
Câu hỏi Lớp 6
- Viết lại câu 58,We have a two –month summer vacation. -> Our summer vacation lasts...
- một tủ cấp đông khi chưa bật tủ thì nhiệt độ bằng 24 độ a) sau khi bật tủ 12 phút thì nhiệt...
- 11. Mary loves _____ flowers. A. a B....
- Một giỏ có chứa các loại quả cam quýt và táo số quả cam bằng
- Trình bày đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy
- Tự luận: lp N có đi tham quan khu di tích,N về xin bm. Bm k cho N đi và còn đánh đập...
- a) 100 mm = cm = m b) 20 mm = ...
- A new shopping mall is opening in Nam's neighborhood today. It is very diffident from the present shopping area. All the...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần làm như sau:1. Tìm hiểu về từ đồng âm, từ đa nghĩa và từ mượn.2. Liệt kê 5 ví dụ cho mỗi loại từ trong danh sách từ đã học.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên ví dụ mà bạn đã chọn.Ví dụ:Từ đồng âm: 1. Cái - cái (dụng cụ và chú thích)2. Mèo - mèo (động vật và tiếng rên)3. Bộ - bộ (một bộ quần áo và bộ trưởng phòng)4. Cảm - cảm (cảm xúc và cảm thấy)5. Bàn - bàn (một cái bàn và bàn điều khiển)Từ đa nghĩa:1. Cán - cán (phần của dao và là công việc quản lý)2. Cầu - cầu (cống và bóng đá)3. Mắt - mắt (cơ quan cảm nhận và nhìn thấy)4. Gió - gió (khí trời và đưa đi chuyển)5. Lửa - lửa (ngọn lửa và lòng nhiệt tình)Từ mượn:1. Điện thoại - từ tiếng Anh "telephone"2. Bút - từ tiếng Pháp "bouteille" (chai)3. Điều hòa - từ tiếng Anh "air conditioner"4. Bánh mì - từ tiếng Pháp "pain" (bánh mì)5. Áo sơ mi - từ tiếng Anh "shirt"Câu trả lời:Từ đồng âm: Cái và cái, mèo và mèo, bộ và bộ, cảm và cảm, bàn và bàn.Từ đa nghĩa: Cán và cán, cầu và cầu, mắt và mắt, gió và gió, lửa và lửa.Từ mượn: Điện thoại, bút, điều hòa, bánh mì, áo sơ mi.