Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng âm,từ đa nghĩa, từ mượn lấy 5 ví dụ mỗi loại
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- Thả viên bi thủy tinh vào bình chứa 120 ml nước, nước dâng lên 150 ml.Thể tích viên bi thủy tinh là...cm3
- hãy viết một đoạn văn ngắn kể về ngôi nhà hoặc căn phòng mơ ước của em bằng tiếng anh
- - Hãy kể tên các đại dương trên thế giới . Và đại dương nào lớn nhất
- 4. Complete the sentences with might or might not. (Hoàn thành các câu với...
- 43 .I usually read newspapers while I(wait)...................for the bus. 44 .The sky is very dark.I think it...
- viết bài văn về chương trình em yêu thích ( let's learn ; hello fatty) trả lời nhanh giúp mình với . ngày mai là mình...
- số học sinh đạt kết quả thi học sinh giỏi các môn Văn ,Toán, Tiếng Anh của một trường trong khoảng...
- Rewrite sentences without changing the meaning Question: Let’s clean this messy room. A. This messy room need to...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần làm như sau:1. Tìm hiểu về từ đồng âm, từ đa nghĩa và từ mượn.2. Liệt kê 5 ví dụ cho mỗi loại từ trong danh sách từ đã học.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên ví dụ mà bạn đã chọn.Ví dụ:Từ đồng âm: 1. Cái - cái (dụng cụ và chú thích)2. Mèo - mèo (động vật và tiếng rên)3. Bộ - bộ (một bộ quần áo và bộ trưởng phòng)4. Cảm - cảm (cảm xúc và cảm thấy)5. Bàn - bàn (một cái bàn và bàn điều khiển)Từ đa nghĩa:1. Cán - cán (phần của dao và là công việc quản lý)2. Cầu - cầu (cống và bóng đá)3. Mắt - mắt (cơ quan cảm nhận và nhìn thấy)4. Gió - gió (khí trời và đưa đi chuyển)5. Lửa - lửa (ngọn lửa và lòng nhiệt tình)Từ mượn:1. Điện thoại - từ tiếng Anh "telephone"2. Bút - từ tiếng Pháp "bouteille" (chai)3. Điều hòa - từ tiếng Anh "air conditioner"4. Bánh mì - từ tiếng Pháp "pain" (bánh mì)5. Áo sơ mi - từ tiếng Anh "shirt"Câu trả lời:Từ đồng âm: Cái và cái, mèo và mèo, bộ và bộ, cảm và cảm, bàn và bàn.Từ đa nghĩa: Cán và cán, cầu và cầu, mắt và mắt, gió và gió, lửa và lửa.Từ mượn: Điện thoại, bút, điều hòa, bánh mì, áo sơ mi.