Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng âm,từ đa nghĩa, từ mượn lấy 5 ví dụ mỗi loại
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Mẹ hiền dạy con có xuất xứ ban đầu từ đầu? A. Liệt nữ truyện B. Mạnh Tử truyện C. Nam Ông mộng lục D. Cổ học tinh...
- cuộc thi viết thư cho chủ gấu hãy cho gấu một cuộc sống tốt đẹp hơn. cho mình dàn bài với
- Đọc lại 1 vài chú thích ở các văn bản đã học . Cho biết mỗi chú thích giải nghĩa từ theo cách nào ( sách gk trang 36 )...
- Hãy nêu ra tầm quan trọng của việc giữ vững lập trường (viết đoạn văn 5-7 câu)
Câu hỏi Lớp 6
- 1. Is there a colorful picture in your room? Has...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: He has an oval face => He___________________________________ Giúp...
- Chứng minh rằng: 2n + 3/ 4n + 8 là phân số tối giản với mọi tự nhiên n
- 5. Match the object pronouns in the box with the subject pronouns. (Nối những đại từ đóng vai trò...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần làm như sau:1. Tìm hiểu về từ đồng âm, từ đa nghĩa và từ mượn.2. Liệt kê 5 ví dụ cho mỗi loại từ trong danh sách từ đã học.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên ví dụ mà bạn đã chọn.Ví dụ:Từ đồng âm: 1. Cái - cái (dụng cụ và chú thích)2. Mèo - mèo (động vật và tiếng rên)3. Bộ - bộ (một bộ quần áo và bộ trưởng phòng)4. Cảm - cảm (cảm xúc và cảm thấy)5. Bàn - bàn (một cái bàn và bàn điều khiển)Từ đa nghĩa:1. Cán - cán (phần của dao và là công việc quản lý)2. Cầu - cầu (cống và bóng đá)3. Mắt - mắt (cơ quan cảm nhận và nhìn thấy)4. Gió - gió (khí trời và đưa đi chuyển)5. Lửa - lửa (ngọn lửa và lòng nhiệt tình)Từ mượn:1. Điện thoại - từ tiếng Anh "telephone"2. Bút - từ tiếng Pháp "bouteille" (chai)3. Điều hòa - từ tiếng Anh "air conditioner"4. Bánh mì - từ tiếng Pháp "pain" (bánh mì)5. Áo sơ mi - từ tiếng Anh "shirt"Câu trả lời:Từ đồng âm: Cái và cái, mèo và mèo, bộ và bộ, cảm và cảm, bàn và bàn.Từ đa nghĩa: Cán và cán, cầu và cầu, mắt và mắt, gió và gió, lửa và lửa.Từ mượn: Điện thoại, bút, điều hòa, bánh mì, áo sơ mi.