Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- Hà và Minh cùng vào 1 cửa hàng văn phòng phẩm . Hà mua 15 quyển vở...
- tại sao nói “quyền công dân không tách rời nghĩa vụ của công dân...
- Câu 1. Qua chuyến tham quan, học tập, trải nghiệm thực tế (Tự tìm hiểu), em có thêm hiểu biết...
- ở xã quỳnh hoàng,huyện quỳnh phụ,tỉnh thái bình có nghề truyền thống...
- trình bày sự hiểu biết của em về cách ăn uống của người hà nội?minh chứng bằng món ăn cụ thể
- giới thiệu một nghề truyền thống ở địa phương em ? - đây là môn giáo dục địa phương nha
- Bài 2. Tình huống: Phát hiện C đã tung tin không đúng sự thật trên mạng...
- Một người cho con ăn uống đầy đủ, không xâm hại tới con thì có vi phạm quyền gì của...
Câu hỏi Lớp 6
- Nước trong leo lẻo cá đớp cá
- Đọc phần một đoạn trích ,nêu một số chi tiết miêu tả Dế Mèn khiến em liên tưởng tới đặc điểm của con người.Lối miêu tả...
- Hãy chỉ ra những điểm khác nhau giữa Lịch sử và môn Lịch sử 1. Đối tượng tiếp nhận:(dành cho ai, đối tượng nào?) 2. Độ...
- Có 3 hộp, trong đó một hộp chỉ đựng táo, một hộp chỉ đựng cam và một hộp đựng cả...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ