Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- Các câu ca dao, tục ngữ,thành ngữ về yêu thiên nhiên, sống chan hòa với...
- Em hãy nhận xét việc thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em ở bản thân.
- Câu tục ngữ, ca dao, danh ngôn không phải là tôn trọng kỉ luật? A. Phép vua thua lệ làng B. Đất có lề, quê có thói C....
- Vẽ sơ đồ tư duy từ bài 1-6
- Mọi người ơi hôm nay thì gdcd có câu hỏi là nêu trách nhiệm của gia...
- Quốc tịch của một người không được ghi nhận ở giấy tờ nào? A. Giấy Khai sinh B. Căn cước công...
- em hãy nêu ước mơ của mình và kế hoạch thực hiện?
- bị viết bản kiểm điểm 2 lần 1 lần nói bậy một làn nói chuyện trong giờ thì có sao...
Câu hỏi Lớp 6
- Cho tớ biết thời khoá biểu lớp 6 nha (Xong thì kb)
- Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là: A. 1.000oC B. 5.000oC C. 7.000oC D. 3.000oC
- Sinh sản sinh dưỡng là gì?Kể tên 1 số loại cây có khả năng sinh sản sinh dưỡng mà you know THANKS
- 7. I (be)________happy because I always (visit) ______________my grandparents. 8. ____________your father...
- Viết 1 đoạn văn ghi lại cảm xúc của em về bài thơ VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TA của tắc...
- Tính giá trị biểu thức: a)(0.6)^5/(0.2)^6 b)6^3+3.6+3^2
- vẽ sơ đồ phương hướng chính trên bản đồ
- Complete each second sentence using the word given so that is has the same meaning to the first sentence. Write no...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ