Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- Qua cậu chuyện Bác Hồ tự học ngoại ngữ, em thấy Bác Hồ đã tự học tiếng tiếng nước ngoài như...
- Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
- có ai học lớp 63 ko cho mình kết bạn nam tthcs trần quang khải
- Bạn nam là học sinh khá ngoài giờ học ở trường bạn nam thường tự học và dành thời...
- Đi học về Nga mở máy tính ra xem hết phim này đến phim khác không phụ giúp bố...
- Câu 7: Là học sinh, em đã được hưởng những quyền và phải thực hiện các nghĩa vụ cơ...
- Hình tam giác đều, viền đỏ, nền màu vàng, trên nền có hình vẽ màu đen thuộc loại biển báo nào A. Biển báo cấm. B. Biển...
- Hãy viết 1 đoạn văn từ 10-12 dòng về tấm gương học tập
Câu hỏi Lớp 6
- Thế giới của chúng ta có muôn vàn điều thú vị để khám phá. Cho dù...
- Nhận xét về hình thức, cấu trúc, dung lượng của đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về bài thơ
- Van ban Xem nguoi ta kia! thuoc the loai gi? A.Tu su ...
- tokuda là gì vậy mọi người
- 1. Tính từ có đuôi “-ed” Một số động từ thêm đuôi -ed thành tính từ như: satisfied, bored, frightened,…Những từ...
- Tính nhanh a) (-30) + 17 + (-70) + 33 b) 56 - 15 - 6 + (-75) c) (157 - 56) - (44 + 57) d) (-24 + 174) - (174 -...
- Phân biệt rễ cọc và rễ chùm. Cho ví dụ
- 1.Những thành tựu nào của văn hóa Trung Quốc thời cổ đại vẫn còn sử dụng đến thời...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ