Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế...
- 1. Bố mẹ Hùng là người Nga đến Việt Nam sinh sống. Hùng sinh ra và lớn lên ở Việt nam....
- nếu như xã hội ko đảm bảo xây dựng, thực hiện các chính sách về quyền trẻ em,...
- 2. Em hãy lựa chọn và thực hiện một biện pháp tuyên truyền để nâng cao ý thức...
- bố mẹ lo sợ bị bạn xấu lôi kéo rủ rê nên đã kiểm soát bạn h rất chặt chẽ. hằng...
- Người lái đò là tên gọi ví von của nghề nghiệp nào? a. Nhân viên...
- Câu 1. Qua chuyến tham quan, học tập, trải nghiệm thực tế (Tự tìm hiểu), em có thêm hiểu biết...
- nêu một số nguy hiểm đối với trẻ em trong cuộc sống xung quanh
Câu hỏi Lớp 6
- Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT : - meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell ,...
- núi gì bị chặt ra từng khúc
- lập bảng bình phương của cá số tự nhiên từ 0 đến 100
- Bạn Nga đọc một cuốn sách trong 3 ngày.Ngày 1 bạn đọc được 1/5 số trang sách.Ngày 2 bạn đọc được 2/3...
- tìm y biết y^2008 =y^2010
- Tìm số chính phương có 4 chữ số là: a) 0;2;3;4 b) 3;6;8;8 Mình cần gấp, các...
- 1. the /feeling/ are/ moment/ at/ you/ hungry/ ? 2. your family/ does/ much/food/ eat/ how/ processed/? 3. should/ to...
- tại sao thỏ lại không thamgia vào cuộc tranh luận của khỉ và dê? (truyện con thỏ trắng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ