Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Trong Tiếng Anh khi nào phải thêm ing
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- xin giúp mình với : Choose the sentence (A, B, C or D) that is closest in meaning to the sentence. 50. My favorite...
- Someone (knock) ______ at the door. Can you see who it is? Mn giúp mk vs ạ:3^^
- Rewrite the sentence: You shouldn't tell your sister about our plan. = ......
- Viết một đoạn văn ngắn về môi trường bằng tiếng anh
Câu hỏi Lớp 6
- x mũ 7: x mũ 4 : x=
- Tìm các số a, b thỏa mãn điều kiện: 11/17 < a/b < 23/29 và 8b - 9a = 31
- Trình bày quá trình hình thành đất của đá mẹ,sinh vật và khí hậu.
- Đọc lại 1 vài chú thích ở các văn bản đã học . Cho biết mỗi chú thích giải nghĩa từ theo cách nào ( sách gk trang 36 )...
- Bài 1 . Quán mộng khác với quả hạch ở điểm nào ? Hãy kể tên 3 loại quả mọng...
- Em hãy nêu các bước tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite
- Kể về trải nghiệm đi xe đạp cùng người thân (1000 từ ,không thêm những chi tiết khác...
- Cho M= 1 + 3 + 3 ^ 2 + 3 ^ 3 + 3 ^ 4 +...+3^ 2021 Tìm số tự nhiên n , biết rằng 2M +1 = 3^2n
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ hoặc động từ đứng trước "ing"2. Kiểm tra xem từ hoặc động từ đó có phải là một động từ nguyên thể hay không3. Nếu từ hoặc động từ đó là một động từ nguyên thể và đứng trước "to" hoặc một động từ khác, thì cần thêm ing vào cuối từ hoặc động từ đóCâu trả lời:- Khi nó đứng sau động từ "to", ví dụ: enjoy -> enjoying- Khi nó đứng sau giới từ hoặc sau một động từ khác, ví dụ: I am interested in learning English.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ thể hiện hành động thường xuyên, thói quen hoặc sở thích (Present Simple). Ví dụ: She enjoys swimming in the sea.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ thể hiện hành động hoặc sự việc đang xảy ra vào thời điểm nói (Present Continuous). Ví dụ: They are eating lunch at the moment.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ nguyên mẫu (verb + to) hoặc sau các động từ đặc biệt như enjoy, dislike, prefer, suggest, recommend. Ví dụ: He likes playing football. She suggested watching a movie.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ to be (am, is, are, was, were) trong câu hiện tại đơn (Present Simple) hoặc quá khứ đơn (Past Simple). Ví dụ: I am reading a book. She was dancing last night.