Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- chia câc từ sau thành 2 nhóm. Nêu nghĩa của từ " hòa '' của mỗi nhóm: hòa thanh, hòa hoãn, hòa bình, hòa giải, hòa hợp,...
- Tả công viên vào buổi sang
- gạch dưới các từ trái nghĩa trong những thành ngữ , tục ngữ sau a, một miếng khi đói bằng một gói khi no b...
- Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây không có nghĩa là “có”? * Hữu hiệu Hữu hạn Tả hữu
- Hãy tìm phép so sánh và nêu tác dụng trong đoạn thơ...
- Nêu tác dụng của mỗi dấu phảy trong câu dưới đây: Mùa hè đến, trên những tán phượng ở sân trường,ve đua...
- Gạch chân dưới các từ đồng âm trong đoạn thơ sau: ...
- Trong bài thơ “Cây vú sữa trong vườn Bác”, nhà thơ Quốc Tấn có viết: "Cành cây lá nắng xôn xao Chim reo như đón Bác...
Câu hỏi Lớp 5
- tính nhanh 2/23 x 5/19 +2/23 x 3/19 + 2/23 x 11/19
- Một bồn nước có thể tích 3m3, 80% thể tích bồn đang chứa nước. Hỏi trong bồn có bao...
- Một người mua 5 gói mì chính, mỗi gói cân nặng 0,454kg và 5 gói mì chính khác, mỗi gói cân nặng 0,2kg. Hỏi: a) Người đó...
- Cùng một lúc, có một ca nô ngược dòng từ A đến B và một ca nô...
- Một người đi xe đạp đi từ A với vận tốc 14 km/giờ . Sau 2 giờ , 1 người đi xe máy cũng đi từ A và đuổi theo người đi...
- Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày kim giờ và kim phút gặp nhau mấy lần .
- 1,6 giờ = ...giờ...phút
- một hình hộp chữ nhật có thể tích là 135cm3.mặt đấy có chu vi là 24cm chiều...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.