Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tại sao người chết lại nhắm mắt?
- Viết đoạn văn theo yêu cầu sau Trong bài thơ “Cao Bằng”, nhà thơ Trúc Thông có viết: Còn núi non Cao Bằng Đo...
- Trạng thái bình yên, không có chiến tranh được gọi là gì?an toàn an ninh hòa bình trật tự
- câu tục ngữ "khôn ngoan đối đáp người ngoài nói về truyền thống nào của dân tộc ta gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau"
- đó các bạn nhé CON CỦA CON BÒ LÀ CON BÊ , CON CỦA CON TRÂU LÀ CON NGHÉ . HỎI CON LỪA MẸ LÀ CON ? CÁC...
- Hãy đọc 1 bài thơ của Trần Đăng Khoa trong sách giáo khoa lớp 5
- viết đoạn văn ngắn về 1 đề tài em tự chọn , trong đó sử dụng câu ghép chỉ quan hệ tăng...
- Câu 1: Viết tiếp lời cho 1 câu chuyện hoạc cuốn sách mà em dã đọc...
Câu hỏi Lớp 5
- Châu lục nào có nền kinh tế lớn nhất . Vì sao
- V. Make questions for the underlined part in each sentence. 46. The Wingless Penguin is about the adventure of a child...
- Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài sân là 17m, chiều rộng bằng chiều...
- 1 hình thang có đáy lớn bằng 40 cm , đáy bé bằng 60% đáy lớn , chiều...
- 13. 1 bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m ,chiều rộng 1...
- Exercise 6: Reorder these words to have correct sentences 1. would/ Where/ like/ he/ work/ to/...
- Can you ask me a few questions May I ask some questions for you 2 câu trên có chung nghĩa ko
- số gạo tẻ trong kho bằng 120 phần trăm số gạo nếp. hỏi phải bán bao nhiêu phần trăm số gạo để số gạo...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.