Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- QUÀ CỦA BỐ Bố em là bộ đôi Ở tận vùng đảo xa Chưa lần nào về phép Mà luôn luôn có quà. Bố gửi nghìn cái nhớ Bố gửi...
- Hãy tả lại người em trong câu chuyện cây khế
- 1. Bài tập đọc "Thầy thuốc như mẹ hiền" kể về vị danh y...
- ĐỒNG TIỀN VÀNG Một hôm vừa bước ra khỏi nhà, tôi gặp một cậu bé chừng mười hai, mười ba...
Câu hỏi Lớp 5
- Tính nhanh a 79,65 + 25,14 + 20,35 + 74,86 b 5,65 x 13,8 + 35,7 x 3,21 + 6,65 x 21,9 + 35,7 x 1,1 đúng mình tích...
- what if i love you ? i love you so much that i don't want to lose you. So please don't leave me ...
- Viết 1 đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu nói về ước mơ trong tương lai của em bằng tiếng anh.
- cô giáo chia cho học sinh. nếu mỗi học sinh chia 3 cái thì cô vẫn còn 30...
- số thích hợp vào chỗ trống : 2 m² 5 cm² bằng .......... mét vuông
- một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết 2 giờ , ngược dòng từ BđếnA hết 5 giờ . Hỏi 1 cụm...
- Người ta làm một cái bể cá dạng hình hộp chữ nhật bằng kính có chiều...
- Read the passage and complete the statements below Her name is Lan. She lives in a house in the city. Near her house,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.