Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- một số tiền gồm 20 tờ loại 5000 và 10000. số tiền loại 10000 nhiều hơn số tiền loại 5000 là 35000....
- 5. We danced, sang and t_ _ _ stories in English. 6. His job is great because he can meet a _ _ _ of people. 7. We had...
- Ex 6. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: 1. The last time we saw her was on Christmas day. We haven’t...
- Thay dấu ? bằng số thích hợp và giải thích quy luật 21 30 16 5 8 10 20 ? 22 33 29 22
- quãng đường từ nhà đến trường dài 300 m . hằng ngày hải đi bộ từ nhà đến trường mất 5 phút . vận tốc của hải là bao...
- Tuổi trung bình của thầy giáo dạy toán và 43 học sinh lớp 6H là 12 tuổi.Nếu không kể thầy giáo dạy toán thì tuổi trung...
- Quãng đường AB dài 270km. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/ giờ, cùng lúc...
- Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB ,hai đường chéo AC và BD của hình thang cắt nhau tại O .So sánh diện tích tam giác...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.