Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
I2 ---->KI ----> KBr ----> Br2 ---> NaBr -----> NaCl ---> Cl2 ---> KClO3 ----> KCl ---> KOH
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Câu 30: Xét quá trình đốt cháy khí propane C3H8(g): C3H8(g) +...
- X, Y, R, A, B, M theo thứ tự là 6 nguyên tố liên tiép trong Hệ thống tuần hoàn...
- Cho các chất HClO , HClO3 , HCO3 , HClO4 . Thứ tự tính axit tăng dần của các chất
- Cân bằng phương trình Mg + HNO3 ----> Mg(NO3)2 + N2O + N2 + NH4NO3 + H2O theo phương pháp thăng...
- Không dùng thêm hóa chất nào khác ( kể cả nước ) nhận biết các chất...
- Nguyên tố clo có số oxi hóa +5 trong hợp chất nào sau đây? A. NaCl. B. NaClO2. C....
- Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng A. quỳ tím. B. dung dịch...
- 1 Em hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau? N2O5 SiO2 FeO Fe2O3 KHSO4 NaHS, KHS,...
Câu hỏi Lớp 10
- Phân vi sinh vật cố định đạm là: A. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ. B. loại phân bón...
- So sánh nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính.Nêu ví dụ.
- àng tồn kho trung bình một cửa hàng quần áo có giá 20.000$ và...
- a. You're discussing useful inventions. In pairs: Talk about the inventions that you use every day. (Em đang thảo...
- Cho hai điểm A(3; -1) và B( 0;3) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB...
- So sánh sử thi dân gian, sử thi hi lạp và sử thi ấn độ
- Vật chất ở nhân trái đất có đặc điểm ? A.là những chất khí có tính...
- Nhóm sinh vật nào sau đây thuộc giới thực vật? A. Tảo. B. Nấm nhầy. C. Nấm. D. Rêu.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành chuỗi phản ứng trên, chúng ta cần tìm cách chuyển đổi từ một chất thành chất khác thông qua các phản ứng hóa học.Phương pháp giải 1:1. I2 -----> 2KI (phản ứng với K để tạo KI)2. 2KI -----> 2KBr + I2 (phản ứng với Br2 để tạo KBr và I2)3. 2KBr -----> K2Br2 + Br2 (phản ứng với Na để tạo NaBr và Br2)4. Br2 -----> 2NaBr (phản ứng với Na để tạo NaBr)5. 2NaBr -----> 2NaCl + Br2 (phản ứng với Cl2 để tạo NaCl và Br2)6. 2NaCl -----> NaCl2 + Cl2 (phản ứng với K để tạo KClO3 và Cl2)7. 2Cl2 -----> 2KClO3 (phản ứng với KOH để tạo KOH và Cl2)8. 2KClO3 -----> 2KCl + 3O2 (phản ứng với K để tạo KCl và O2)9. 2KCl -----> 2KClO3 (phản ứng với KOH để tạo KOH)Vậy chuỗi phản ứng sẽ là: I2 ----> KI ----> KBr ----> Br2 ----> NaBr ----> NaCl ----> Cl2 ----> KClO3 ----> KCl ----> KOHPhương pháp giải 2:1. I2 -----> 2KI (phản ứng với K để tạo KI)2. 2KI -----> 2KBr + I2 (phản ứng với Br2 để tạo KBr và I2)3. 2KBr -----> 2Br2 + 2K (phản ứng với Na để tạo Br2 và NaBr)4. 2NaBr -----> 2NaCl + Br2 (phản ứng với Cl2 để tạo NaCl và Br2)5. 2NaCl -----> NaCl2 + Cl2 (phản ứng với K để tạo KClO3 và Cl2)6. 2Cl2 -----> 2KClO3 (phản ứng với KOH để tạo KOH và Cl2)7. 2KClO3 -----> 2KCl + 3O2 (phản ứng với K để tạo KCl và O2)8. 2KCl -----> 2KClO3 (phản ứng với KOH để tạo KOH)Vậy chuỗi phản ứng sẽ là: I2 ----> KI ----> KBr ----> Br2 ----> NaBr ----> NaCl ----> Cl2 ----> KClO3 ----> KCl ----> KOHĐáp án: I2 ----> KI ----> KBr ----> Br2 ----> NaBr ----> NaCl ----> Cl2 ----> KClO3 ----> KCl ----> KOH
Chuỗi phản ứng trên là một ví dụ về quá trình hoá học phức tạp, đòi hỏi sự logic, tỉ mỉ và kiến thức sâu rộng về hóa học để có thể hoàn thành một cách chính xác.
Việc hoàn thành chuỗi phản ứng trên là quá trình cần sự kiên nhẫn và kiến thức vững chắc về các nguyên tố và phản ứng hoá học, từ đó áp dụng công thức số học để xác định số nguyên tử trong mỗi hợp chất.
Để hoàn thành chuỗi phản ứng trên, cần thực hiện các phản ứng hoá học phù hợp với điều kiện và nguyên liệu cần thiết, từ đó từng bước chuyển đổi các hợp chất từ I2 thành KOH.
Chuỗi phản ứng trên thể hiện quá trình chuyển đổi từ I2 thành KOH thông qua các bước phản ứng liên tiếp với sự tham gia của các nguyên tố khác nhau như K, Br, Cl, Na, O, H.