Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm lỗi sai và sửa
1. Dave is a friend of mine. I knew him for a long time.
2. The British get used to drive on the left.
3. The young students are very interesting in cartoon films.
4. He won the race so he tried his best to run fast.
5. My school is going to be rebuild next month.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. she ( wore/wearing) a brightred coat today 2. we (decided/were having) a drink, a waiter ( dropped/ was dropping) a...
- Tìm từ bị thừa ::Rúp I've just been to see a film called Touching the Void. It's about two...
- Part 1. Read the passage below and do the tasks (1,25 points) ...
- I. Give the correct form of verbs in brackets: 1. Listen to these students! What language they (speak) .........? 2....
Câu hỏi Lớp 9
- a) Để chiến tranh không xảy ra mọi người cần phải làm gì để bảo vệ hòa bình b) Em hãy gợi một thông điệp về hoà bình...
- Viết phương trình hóa học Nước tác dụng với: oxit axit , P2O5 , Co2 , C2O , CAO , oxit bazo , N2O5 Chất tác...
- Ở mèo gen quy định màu lông nằm trên NST X .Gen D lông đen ,gen d lông hung, Dd...
- Hai câu hội thoại trong truyện "Lợn cưới áo mới" - Ngữ văn 6 tập 1 - Bác có thấy con lợn cưới của tôi chạy qua đây...
- Bằng PPHH, phân biệt : HNO3, KOH, MgCl2, MgSO4 >.<
- có một quả cầu di chuyển với tốc độ 400mm/s và xoay với tốc độ 1m/s hỏi làm cách...
- Đóng vai anh thanh niên kể lại cuộc gạp gỡ giữa mk với ông họa sĩ và cô kĩ sưCHÚ Ý;SỬ DỤNG YẾU TỐ ĐÔC THOẠI,ĐỐI THOẠI VÀ...
- ưu, nhược điểm của phương pháp chiếc cành?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

3. Lỗi: interesting, Sửa: interested.
2. Lỗi: get used to drive, Sửa: are used to driving.
1. Sửa: I have known him for a long time.