Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Trong các hóa chất Cu,C,S,Na 2SO 3,FeS 2,FeSO 4;O 2,H 2SO 4 đặc. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO 2 là:
A.6
B.7
C.9
D.8
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- So sánh các chất Flo - brom - iot. Em cảm ơn trước ạ
- Từ cấu tạo phân tử halogen và đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của...
- Quan sát Hình 5.2, nhận xét chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử các...
- Cân bằng phương trình phản ứng Al+HNO3 -> Al(NO3)3+NO+N2+H2O Tỉ lệ thể tích N2:N2O=3:1
- Hoàn thành phản ứng hạt nhân sau: \(^{242}_{94}Pu+^{22}_{10}Ne\rightarrow4^1_0n+?\)
- Câu11. Trong phản ứng hóa học sau : H2SO4 +2NaOH ➜ Na2SO4 + H2O, H2SO4 đóng vai trò...
- Trình bày sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử Cl2.
- Cho cân bằng hóa học N2+3H2 \(⇌\) 2NH3. Khi thêm một lượng H2 cân bằng chuyển dịch theo...
Câu hỏi Lớp 10
- câu 1 .Nhân tố nào sau đây giúp tăng tốc độ vận chuyển hiện đại hoá và...
- BT1: Tung đồng xu 2 lần A. Tính xác xuất lần thứ nhất xuất hiện mặt sắp.
- Vi khuẩn E.coli 20 phút ( thời gian thế hệ ) lại tiến hành phân chia 1 lần . Hãy xác định số lượng tế bào tạo ra sau 1...
- Marriage is an ancient religious and legal practice celebrated around the world. However, wedding customs vary from...
- 1, Phân tích các căn cứ lựa chọn lĩnh vực kinh doanh 2,Phân tích các bước tiến...
- Cho X={0,1,2,3,4,5,6}.Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 3...
- Đặc điểm của liên kết cao năng là gì ? A. Nhiều năng...
- Viết ra chương trình nhập vào số nguyên a. In ra màn hình bình phương của a *...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, chúng ta cần biết các phản ứng tạo khí SO2 từ các cặp chất hóa học. Các phản ứng tạo khí SO2:1. Cu + H2SO4 đặc -> CuSO4 + SO2 + H2O2. C + O2 -> CO23. FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO24. Na2SO3 + H2SO4 đặc -> Na2SO4 + SO2 + H2O5. FeSO4 đặc -> Fe2O3 + SO2 + SO3Từ các phản ứng trên, chúng ta có thể thấy số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là 4, đó là các cặp: Cu + H2SO4 đặc, C + O2, FeS2 + O2, Na2SO3 + H2SO4 đặc.Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: C.9.
Để tạo ra khí SO2, các cặp chất phản ứng có thể là: Cu + H2SO4, Cu + Na2SO3, Cu + FeSO4, Cu + O2, C + H2SO4, C + Na2SO3, C + FeSO4, C + O2, FeS2 + H2SO4, FeS2 + Na2SO3, FeS2 + FeSO4, FeS2 + O2, FeSO4 + H2SO4, FeSO4 + Na2SO3, FeSO4 + O2, S + H2SO4, S + Na2SO3, S + FeSO4, S + O2. Số cặp chất phản ứng tạo ra khí SO2 là 9 cặp.
Số cặp chất phản ứng tạo ra khí SO2 là 9 cặp, bao gồm các phản ứng như: Cu + H2SO4, Cu + Na2SO3, Cu + FeSO4, Cu + O2, C + H2SO4, C + Na2SO3, C + FeSO4, C + O2, FeS2 + H2SO4, FeS2 + Na2SO3, FeS2 + FeSO4, FeS2 + O2, FeSO4 + H2SO4, FeSO4 + Na2SO3, FeSO4 + O2, S + H2SO4, S + Na2SO3, S + FeSO4, S + O2.
Có thể phản ứng tạo ra khí SO2: Cu + H2SO4, Cu + Na2SO3, Cu + FeSO4, Cu + O2, C + H2SO4, C + Na2SO3, C + FeSO4, C + O2, FeS2 + H2SO4, FeS2 + Na2SO3, FeS2 + FeSO4, FeS2 + O2, FeSO4 + H2SO4, FeSO4 + Na2SO3, FeSO4 + O2, S + H2SO4, S + Na2SO3, S + FeSO4, S + O2. Vậy có tổng cộng 9 cặp chất phản ứng tạo ra khí SO2.
Để tạo ra khí SO2, các chất có thể phản ứng với nhau là: Cu + H2SO4, Cu + Na2SO3, Cu + FeSO4, Cu + O2, C + H2SO4, C + Na2SO3, C + FeSO4, C + O2, FeS2 + H2SO4, FeS2 + Na2SO3, FeS2 + FeSO4, FeS2 + O2, FeSO4 + H2SO4, FeSO4 + Na2SO3, FeSO4 + O2, S + H2SO4, S + Na2SO3, S + FeSO4, S + O2. Tổng cộng có 9 cặp chất phản ứng tạo ra khí SO2.