Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
He can speak four languages
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 20. The government ________ to take action against the rate of unemployment . A. to be expected B. to expect C. is...
- We are all slowly destroying the earth. The seas and rivers are too dirty to swim in. There is so much smoke...
- they returned home, only to find it ____ the night before A. broken into B. was broken into C. has been broken...
- 1 . It was so relaxing to be ....... old friends a , in b,...
- Although she doesn't earn much money, she spends like a millionaire -> Despite The girl has just gone out. Do...
- Bài 1: Sửa lỗi sai. 1. If businesses want to protect the environment, they will aid the local community and...
- the doctor told me "You should cut down on your smoking" câu tường thuật
- 1. When you do something good for others, you will find your life _______. A. meaningless B. hopeless C. harmful D....
Câu hỏi Lớp 10
- Cho tế bào thực vật và tế bào hồng cầu vào 3 môi trường ưu trương, nhược trương, đẳng...
- 1. Rút ra đặc điểm của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc. Tại sao nói nền văn minh Văn Lang -...
- Một bánh xe có bán kính 68cm quay 20 vòng trong 1 phút Tính chu...
- học tin học có phải là học sử dụng máy tính không ? Vì sao
- Hình ảnh “gừng cay - muối mặn” thể hiện điều gì? A. Tình cảm lứa đôi B. Tình cảm gia đình C. Tình cảm vợ chồng D....
- Cho khí clo vào nước được dung dịch có màu vàng nhạt.Trong nước clo có chứaA. Cl2,H2O B.HCl...
- em hãy viết 1 bài văn thuyết minh về chiếc đồng hồ trong cuộc sống thời nay. giúp em với....
- Vi sinh vật sử dụng nguồn cacbon từ CO2 được gọi tên ntn? Giải thích
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

English, Hindi, Bengali, and Urdu
English, Swedish, Finnish, and Norwegian
English, Dutch, Arabic, and Korean
English, Italian, Russian, and Portuguese
English, Spanish, Chinese, and Japanese