Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working.
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where (be)____ your children?
8. My sister (work) ________ in a bank.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Where are you now? Nghĩa là gì và đáp án là gì?
- what did you do last weekend
- Đề cương tiếng anh là gì vậy lớp 4
- belike nghĩa là gì
- Hãy tả 1 đồ vật bằng tiếng anh <>
- This book/ and/ is/green/ red Let's/ a/ circle./ make cá bạn giúp mình với nhé. Mình đang cần trợ giúp. Nếu ai giải...
- Hãy viết một bài văn nói về một nhà bác học mà em biết ( bằng tiếng anh ) Giúp mình nha ai nhanh mik tick
- tôi muốn uống sữa dâu tây trong tiếng anh đọc là gì vậy các bạn?
Câu hỏi Lớp 4
- Từ các chữ số 0;7;8;9,hãy viết các số có ba chữ số khác nhau ,mỗi số đều chia hết cho 3
- 34/81 rút gọn còn bao nhiu z mọi người
- tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng -ăn: -ăng: -ân: -âng :
- 2km2=...... ........ m2 ...
- Em hãy đóng vai là một hướng dẫn viên du lịch, mô tả vẻ đẹp thiên nhiên...
- bài 2: em hãy xây dựng kế hoạch hành động nhằm phát triển văn hóa đọc cho bản...
- Thế kỉ thứ 10 bắt đầu từ nam nào và kết thúc năm bao nhiêu
- Mn giúp mình giải toán nha: Trung bình cộng của hai số là 145,biết một trong hai số là 119.Tìm số kia. Giải sau ạ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền đúng dạng của động từ "to be" vào chỗ trống trong câu số 1.2. Điền đúng dạng của động từ "study" vào chỗ trống trong câu số 2.3. Điền từ "not" đằng trước động từ "be" trong câu số 3.4. Điền đúng dạng của động từ "have" vào chỗ trống trong câu số 4.5. Điền đúng dạng của động từ "have" vào chỗ trống trong câu số 5.6. Điền đúng dạng của động từ "live" vào chỗ trống trong câu số 6.7. Sắp xếp đúng vị ngữ câu hỏi trong câu số 7.8. Điền đúng dạng của động từ "work" vào chỗ trống trong câu số 8.Câu trả lời:1. I am not at school at the weekend.2. She does not study on Friday.3. My students are not hard working.4. He has a new haircut today.5. I usually have breakfast at 7.00.6. Does she live in a house?7. Where are your children?8. My sister works in a bank.
My sister works in a bank.
Where are your children?
She lives in a house.
I usually have breakfast at 7.00.