Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working.
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where (be)____ your children?
8. My sister (work) ________ in a bank.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- what subjects do you have today ? IT,english,music,art.
- Kể về bản thân bằng Tiếng Anh theo chủ đề lớp 4. Giúp mik, mik k biết ghi như nào.
- How are you today? A, I'm very well, thank you. B, I'm fine, thank you. C, I'm very well. D, A, B, C are correct.
- What game do you like after school?2. what do you like watching on TV?3. Do you play computer game after school?4....
Câu hỏi Lớp 4
- Bài 8. Mẹ mang tiền đi chợ. Mẹ mua thịt hết 2/5 số tiền, mua cá hết 1/3 số tiền, mua rau hết 45000...
- Tìm x, biết : 3/5 : x = 3
- hay ta cay da dau lang em trong do co su dung bien phap nhan hoa
- đất nước nào chiếm gần 3/4 dân
- Người ta xếp những gói kẹo vào 24 hộp , mỗi hộp chứa 120 gói. Hỏi nếu mỗi hộp chứa 160 gói kẹo thì cần có bao nhiệu...
- năm 1978 thuộc thế kỉ bao nhiêu ????
- Đặt câu với từ long lanh ( có sử dụng nghệ thuật nhân hoá hoặc so sánh )
- Có 2 vòi nước: 1 vòi chảy 4 giờ đầy bể còn vòi 2 chảy 2 giờ đầy bể.Hỏi nếu mở 2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền đúng dạng của động từ "to be" vào chỗ trống trong câu số 1.2. Điền đúng dạng của động từ "study" vào chỗ trống trong câu số 2.3. Điền từ "not" đằng trước động từ "be" trong câu số 3.4. Điền đúng dạng của động từ "have" vào chỗ trống trong câu số 4.5. Điền đúng dạng của động từ "have" vào chỗ trống trong câu số 5.6. Điền đúng dạng của động từ "live" vào chỗ trống trong câu số 6.7. Sắp xếp đúng vị ngữ câu hỏi trong câu số 7.8. Điền đúng dạng của động từ "work" vào chỗ trống trong câu số 8.Câu trả lời:1. I am not at school at the weekend.2. She does not study on Friday.3. My students are not hard working.4. He has a new haircut today.5. I usually have breakfast at 7.00.6. Does she live in a house?7. Where are your children?8. My sister works in a bank.
My sister works in a bank.
Where are your children?
She lives in a house.
I usually have breakfast at 7.00.