Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
nhất,nhị,tam,tứ,ngũ,lục,thất,bát cửu,thập
hãy ghép câu với mỗi từ ngữ ở trên
Chào mọi người, mình đang gặp chút rắc rối. Có ai có thể dành chút thời gian để giúp mình giải đáp câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Bài 5. Thể tích hình lập phương bé là 196cm3 và bằng 5/8 thể tích...
- Hình thoi có phải là hình vuông đặc biệt không ?
- một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài bằng 5/4 chiều rộng và hơn chiều rộng 10 cm.tính chu vi miếng bìa hình chữ...
- bài thơ về tiền...
- Một người đi xe máy từ A lúc 7 giờ rưỡi và đến B lúc 9 giờ 10 phút . Giữa đường người đó nghỉ 20 phút . Hỏi nếu không...
- Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 2 giờ và ngược dòng từ B về A hết 3 giờ.Hỏi một...
- 1 ô tô và 1 xe máy đi 1 quang đuong dài 135km thoi gian xe máy đi hết quang...
- 12 kg/m2 = tấn / ha mọi người giúp mình nhanh với ạ mình...
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 3 (trang 151 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người Trả lời: a) Miêu tả mái tóc: đen...
- Giúp mình nhé His place is near to the city center so he likes it ...
- *** Tìm từ đồng nghĩa trong những câu sau:Vua Hùng kén rể làm chồng cho Mị Nương. Họ đang lựa những cây...
- đặt câu theo yêu cầu sau rồi phân tích chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ (nếu có) A) câu có chủ ngữ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để ghép câu với từ ngữ "nhất, nhị, tam, tứ, ngũ, lục, thất, bát, cửu, thập", ta có thể sắp xếp chúng theo thứ tự từ 1 đến 10 như sau:1. nhất2. nhị3. tam4. tứ5. ngũ6. lục7. thất8. bát9. cửu10. thậpCâu trả lời cho câu hỏi trên là: "nhất, nhị, tam, tứ, ngũ, lục, thất, bát, cửu, thập".
Có thể sắp xếp các từ ngữ từ nhất đến thập để các số tự nhiên tăng dần.
Các từ ngữ từ nhất đến thập thể hiện các số tự nhiên từ 1 đến 10.
Số nhất có nghĩa là số 1, số nhị có nghĩa là số 2, số tam có nghĩa là số 3, số tứ có nghĩa là số 4, số ngũ có nghĩa là số 5, số lục có nghĩa là số 6, số thất có nghĩa là số 7, số bát cửu có nghĩa là số 8, số thập có nghĩa là số 10.