Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ học tâp
Chào các Bạn, mình cá rằng ở đây có người biết câu trả lời cho câu hỏi của mình, có ai không nhỉ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đặt câu với mỗi câu tục ngữ sau đây: a]Chỗ ướt mẹ nằm,chỗ ráo con lăn. b]Giặc đến nhà...
- Cho mình hỏi. Các từ ngữ miêu tả dáng người là những từ nào vậy ?( không nói tóc ,đôi mắt,khuôn mặt.......... Chỉ...
- tim hai thanh ngu hoac tuc ngu dong nghia voi thanh ngu Chan lam tay bun
- nghĩa của câu tục ngữ bốn biển một nhà là gì ?
Câu hỏi Lớp 5
- 9.Quãng đường AB dài 68,75km, một ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 15 phút. Tính...
- Có 1 anh chàng một hôm đang đi nhặt lá đá ống bơ thì nhặt được 1 quyển bí kíp. Nghi là võ học thượng thừa nên anh ta...
- tìm từ còn thiếu greedy, cloudy, hot and sunny, park, weather forecast, go skating, ride your bike to fast...
- Tính bằng cách thuận tiện 2×93×50+4×6×25+100 Ai giúp t voiiiiii
- cho hình vuông abcd . trên ab lấy m sao cho am=1\3 ab. nối dm vs ac cắt tại o. tính Samo bt...
- phiếu bài tập cuối tuần toán 5 tuần 27, 28,29
- Write about your favorite book I like reading..... My faveorite book is.... Thế main character is ... I like him/ her...
- mình đã đăng kí gói 1.400k mà chưa được vào làm bài
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định đồng nghĩa của từ "học tập".2. Tìm từ có nghĩa tương đương với từ đó.Câu trả lời:- Học tập có thể đồng nghĩa với từ "nghiên cứu".- Học tập cũng có thể đồng nghĩa với từ "học hỏi".- Một cách khác, từ "học tập" cũng có thể đồng nghĩa với từ "nghiên cứu".
Từ 'học tập' cũng có thể được hiểu là 'trao đổi kiến thức'.
Một từ đồng nghĩa khác của 'học tập' là 'nghiên cứu'.
Từ 'học tập' có thể được thay thế bằng từ 'nỗ lực học hỏi'.
Đồng nghĩa với từ học tập là học hỏi.