Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cu+ o2→cuo
Fe+ o2→fe3o4
Al +o2→alo3
Na+o2→na2o3
Fe+ cl2→FeCl3
NaON+AlSO4→Na2SO4+H2O
Zn+HCl→zncl2+H2
KOH+CuSO4→Cu(oH)2+K2SO4
Ai đó có thể tận tình chỉ giáo cho mình cách xử lý câu hỏi này với. Mình thật sự mong muốn lắng nghe những lời khuyên từ các Bạn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Cho 3,56 oleum H2S2O7 vào lượng dư H2O, thu được dung dịch X. Để trung hòa toàn bộ X cần V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị...
- Số oxi hóa của clo trong phân tử NaClO ...
- Axit nào sau đây có đặc tính ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh? A. HI. B. H2SO4. C. HF. D. HCl.
- Cho 0,2 mol khí H2 tác dụng với lượng sư khí Cl2 sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X. X...
- Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, cô cạn...
- Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo? A. Khử trùng nước sinh hoạt. B. Tinh chế dầu mỏ. C. Tẩy trắng vải, sợi,...
- Bai 1: a.Xác định số OXH của Cl và Mn trong các hợp chất sau: Cl, HCl, HC1O, KMNO4, K,MnO4, MnCl,...
- Chất oxi hoá là chất A. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. Cho điện tử, chứa...
Câu hỏi Lớp 10
- Sina/sina- cosa - cosa/cosa - Sina = 1+cot²a /1- cot²a
- cho tam giác ABC có A(-2;1),B(0;3),C(2;-3) a) viết phương trình đường cao AH của ΔABC b)...
- cho cos a = 3/5, 3π/2 < a < 2π. Tính sin2a, sin(π - π/3)
- Phân tích mối quan hệ phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ti thể và lục lạp trong...
- Theo Hoàng Đức Lương, có những nguyên nhân nào khiến sáng tác thơ văn của người xưa không lưu truyền đầy đủ cho đời...
- Lưu lượng trong một động mạch nhánh của một người là 30cm3/s.HÃy xác định tốc độ của máu tại một điểm của ống có bán...
- Mục đích của việc bảo quản hạt giống là: A. bảo quản để ăn dần. B. tăng năng suất cây trồng cho vụ sau. C. giữ được...
- Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo: A. thu gia tốc B. chuyển...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định các chất tham gia phản ứng và chất sản phẩm.2. Xác định số mol của các chất tham gia.3. Xác định tỉ lệ mol giữa chất tham gia và chất sản phẩm dựa trên phương trình phản ứng.4. Xác định chất dư (nếu có) và chất cần tính.Câu trả lời:Cu + O2 → CuO: - Chất tham gia: Cu, O2 - Chất sản phẩm: CuO - Tỉ lệ mol: 2 mol Cu : 1 mol O2 : 2 mol CuO - Chất cần tính: không có.Fe + O2 → Fe3O4: - Chất tham gia: Fe, O2 - Chất sản phẩm: Fe3O4 - Tỉ lệ mol: 8 mol Fe : 5 mol O2 : 4 mol Fe3O4 - Chất cần tính: không có.Al + O2 → AlO3: - Chất tham gia: Al, O2 - Chất sản phẩm: AlO3 - Tỉ lệ mol: 4 mol Al : 3 mol O2 : 2 mol AlO3 - Chất cần tính: không có. Na + O2 → Na2O3: - Chất tham gia: Na, O2 - Chất sản phẩm: Na2O3 - Tỉ lệ mol: 4 mol Na : 3 mol O2 : 2 mol Na2O3 - Chất cần tính: không có.Fe + Cl2 → FeCl3: - Chất tham gia: Fe, Cl2 - Chất sản phẩm: FeCl3 - Tỉ lệ mol: 2 mol Fe : 3 mol Cl2 : 2 mol FeCl3 - Chất cần tính: không có.NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + K2SO4: - Chất tham gia: NaOH, CuSO4 - Chất sản phẩm: Cu(OH)2, K2SO4 - Tỉ lệ mol: 2 mol NaOH : 1 mol CuSO4 : 1 mol Cu(OH)2 : 1 mol K2SO4 - Chất cần tính: không có.Zn + HCl → ZnCl2 + H2: - Chất tham gia: Zn, HCl - Chất sản phẩm: ZnCl2, H2 - Tỉ lệ mol: 1 mol Zn : 2 mol HCl : 1 mol ZnCl2 : 1 mol H2 - Chất cần tính: không có.
Dưới đây là 3 câu trả lời cho câu hỏi Hóa học Lớp 10 theo nhiều cách khác nhau, áp dụng công thức số học và trả về dạng JSON:1. Cách 1:{"content1": "Cu + 1/2O2 → CuO", "content2": "4Fe + 3O2 → 2Fe3O4", "content3": "4Al + 3O2 → 2Al2O3"}Giải thích:- Trong phản ứng Cu + O2 → CuO, 1 phân tử đồng (Cu) phản ứng với 1 phân tử O2 để tạo thành 1 phân tử oxit đồng CuO.- Trong phản ứng Fe + O2 → Fe3O4, 4 phân tử sắt (Fe) phản ứng với 3 phân tử O2 để tạo thành 2 phân tử oxit sắt Fe3O4.- Trong phản ứng Al + O2 → AlO3, 4 phân tử nhôm (Al) phản ứng với 3 phân tử O2 để tạo thành 2 phân tử oxit nhôm Al2O3.2. Cách 2:{"content1": "2Cu + O2 → 2CuO", "content2": "8Fe + 3O2 → 4Fe3O4", "content3": "6Al + 3O2 → 2Al2O3"}Giải thích:- Trong phản ứng Cu + O2 → CuO, 2 phân tử đồng (Cu) phản ứng với 1 phân tử O2 để tạo thành 2 phân tử oxit đồng CuO.- Trong phản ứng Fe + O2 → Fe3O4, 8 phân tử sắt (Fe) phản ứng với 3 phân tử O2 để tạo thành 4 phân tử oxit sắt Fe3O4.- Trong phản ứng Al + O2 → AlO3, 6 phân tử nhôm (Al) phản ứng với 3 phân tử O2 để tạo thành 2 phân tử oxit nhôm Al2O3.3. Cách 3:{"content1": "Cu + O2 → CuO", "content2": "2Fe + O2 → Fe2O3", "content3": "4Al + 3O2 → 2Al2O3"}Giải thích:- Trong phản ứng Cu + O2 → CuO, 1 phân tử đồng (Cu) phản ứng với 1 phân tử O2 để tạo thành 1 phân tử oxit đồng CuO.- Trong phản ứng Fe + O2 → Fe2O3, 2 phân tử sắt (Fe) phản ứng với 1 phân tử O2 để tạo thành 1 phân tử oxit sắt Fe2O3.- Trong phản ứng Al + O2 → AlO3, 4 phân tử nhôm (Al) phản ứng với 3 phân tử O2 để tạo thành 2 phân tử oxit nhôm Al2O3.