Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- which of the following vietnamese proverbs never offer to teach fish to swim a múa rìu qua mắt thợ ...
- Tuyến đường Trường Sơn có vai trò như thế nào trong sự nghiệp thống nhất đất nước của dân...
- 6.my friend...............(try)to cheer me up 7.my mother................(guide)me 8.they..............(offter)me a CD...
- Tìm lỗi sai: I live in the third floor of Ha Noi Tower.
- Write about your dream job : 1.What's your name? 2.What would you like to do when you grow up ? 3.Where would you...
- Điền vào chỗ trống: 1. My mother is a teacher . She works in a...
- on because nothing talking read ...
- Question 5. Read and number the sentences in the correct order. A Bob: That sounds...
Câu hỏi Lớp 5
- Trang trại nhà Hoa nuôi tất cả 21 con vừa lớn vừa gà . Một hôm rỗi rãi , Hoa ngồi đếm số chẵn của số gia súc...
- Đổi đơn vị: 56,09 km2 =..... km2.....ha 31,021 ha=.....ha.....m2 0,123 m3=.....dm3 9,12 m3=.....m3.....dm3 51,9...
- Cho mình hỏi: dấu hiệu chia hết cho 25 là gì?
- 3,75 phút=. Giây 12 phút = ? Giờ 5giờ18 phút=......... giờ 2 giờ 54...
- Minh đi từ A đến B, cùng lúc đó Ngọc đi từ B về A. Hai bạn gặp nhau lần thứ nhất ở điểm...
- Đặt câu có đại từ tôi làm vn trong câu ai là gi
- Câu 10/ (1 điểm) Thành ngữ nào dưới đây ca ngợi sự luyện tập miệt mài của cậu...
- Bố An tăng chiều dài của bể cá hình hộp chữ nhật thêm 25%, tăng chiểu rộng thêm 25% để phù hợp với thiết kế nhà.Bố An...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo