Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Write about your dream job : 1.What's your name? 2.What would you like to do when you grow up ? 3.Where would you...
- Complete the sentences with "a, an, some or any". 1. Is there ______ milk in the fridge? 2. Would you like...
- nghĩa của từ "sex" là gì . Trả lời đúng cho 3 tích nhé
- Gạch dưới các âm tiết được nhấn mạnh của những từ này: Rainy, geography, physical,education,...
- 1. It was such a good wine that I drank 3 glasses in a row. → The wine 2. He started studying Chinese five years...
- dat cau hoi cho phan viet hoa i went to the zoo BY CAR yesterday it will be HOT AND SUNNY tomorrow
- 2.rừng lá kim là một trong những cảnh quan có ở châu âu. ở việt nam nơi nào...
- did you go to school last month ?
Câu hỏi Lớp 5
- 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 1 hg = ..........kg ...
- hãy kể lại câu chuyện rùa và thỏ
- 3 con gà, ngan, vịt cân nặng tất cả 10,5 kg. Con gà và con ngan nặng 6,5 kg. Con ngan...
- Nhà Nam nuôi tất cả 100 con gà, vịt , ngan. Biết số gà nhiều hơn số vịt là 5 con nhưng lại ít hơn 2 lần số ngan. Hỏi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo