Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Need sang quá khứ là gì ???
- 1. What the weather ( be ) ____ like yesterday ? 2 . It ( be ) ____ snowy and cold . 3 . What ( be ) ____ your mother...
- Order the words. There is one example. 1. too/I/ride / shouldn't/why / fast? 2. you / the / what / doing / stove /...
- Hãy tóm tắt câu chuyện mai an tiêm thật ngắn gọn
- 1. He /excited /about/ his/ first/ day/...
- 1. It was such a good wine that I drank 3 glasses in a row. → The wine 2. He started studying Chinese five years...
- Cho dạng đúng của động tự trong ngoặc : 1. My sister ( get ) ................. married last month 2. Daisy (...
- xắp sếp thành một đoạn hội thoại thích hợp yes i like it very much do you play soccer what's the weather like in yuor...
Câu hỏi Lớp 5
- Help! Ban nao giai ho minh cau 3 den cau 4 bai 135 vo Bai tap toan 5 tap hai.minh can gap!
- bài 9:Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m.Chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. a)...
- dàn ý tả về một đêm trăng đẹp ( giúp mình với, ngày mai cô kiểm tra...
- Lập dàn ý bài KÌ DIỆỤ RỪNG XANH *- Lập dàn ý nghen - Nhanh lên ai nhanh mk...
- 1.Tính...
- Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không phải là từ láy ? A. Sự...
- ĐỀ BÀI: EM HÃY TẢ CẢNH CÁNH ĐỒNG LÚA XANH MƠN MỞN ( có 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài) BẠN NÀO TRẢ LỜI NHANH ĐỦ 3...
- Điều kì diệu của mùa đông Cây Bàng vừa nở những bông hoa trắng xanh li ti như ngàn ngôi sao lấp ló sau chùm lá. Lá...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo