Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- sắp xếp: are/day?/teachers'/on/you/what/do/going/to library/homework/sometimes/in/do/the/We/our
- Rewrite the sentence without changing the meaning: The sea was less smooth than I had hope.
- điền từ còn thiếu : lan : what's the matter with Son ? nam : he ............a bad cough and...
- mike/some/like/would/and/bread/water
Câu hỏi Lớp 5
- Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu ) tả người bạn thân của em TRONG ĐÓ SỬ DỤNG 2 CÂU GHÉP
- Liệt kê những bài văn tả cảnh mà em đã học trong học kì 1 .trình bày...
- Tìm 2 số có tổng là 335,7 biết nếu tăng số thứ 1 lên 3 lần và tăng số thứ 2 lên 5 lần thì ta đc tổng mới là 1403,5?
- tìm x a/ 2 x - 5/4 = 3/2 b/ 1/5 : x - 6/7= 3/14 c/ x: 4/9 + 5/9 = 13/3 d/ 17 - x nhân...
- một túi bóng bay có 1/3 số bóng màu hồng, 1/6 số bóng màu vàng, còn lại là bóng bay màu xanh. Tìm phân số chỉ số bóng...
- Một người đi ô tô khởi hành tới Bắc Giang lúc 8giờ 30phút với vận tốc là...
- Trưa mùa hè không nhẹ êm như mùa xuân , không rót mật nên thơ như trưa mùa thu , không ấm áp như trưa mùa đông . Trưa hè...
- một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 36cm và chiều rộng bằng 3/5 chiều dài được uốn từ 1...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo