Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- sắp xếp: are/day?/teachers'/on/you/what/do/going/to library/homework/sometimes/in/do/the/We/our
- chia động từ cho câu sau nowadays, people (use)................ the gym or a climbing wall as their way of...
- Các bạn ơi cần bao nhiêu điểm để qua vòng ioe cấp tỉnh lớp 5 vậy ?
- BÀI TẬP VỚI CẤU TRÚC ENOUGH, TOO, SO, SUCH I. Combine each sentence into a new one, using Enough: 1....
Câu hỏi Lớp 5
- Một chiếc khăn quàng đỏ có tổng độ dài đáy và chiều cao bằng 80 cm . Chiều cao bằng 25% độ dài đáy . Tính diện tích...
- Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi...
- thắng không kiêu , .....................không nản.
- Bài 2. Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút đến B lúc 8 giờ 50 phút....
- Người ta mở vòi nước từ 6 giờ 30 phút đến 7 giờ 15 phút được 1080 l nước . Hỏi nếu vòi chảy vào bể được 1800 l nước...
- Một khối kim loại hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên.Khối đó bị cắt đi một phần có dạng hình lập phương...
- a. Cho các từ sau: đồng môn, đồng quê, đồng ca, đồng cảm, đồng đội, đồng nghĩa, đồng hồ, đồng...
- dân số đầu năm 2019 là của một xã là 20.000 người biết rằng tỉ lệ tăng dân số mỗi năm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo