Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Dịch sang tiếng anh: ĐẠI BÀNG: CÁ MẬP: BÁO ĐỐM: SÓI: GẤU:
- các bn cho mik hỏi chữ hủy diệt trong tiếng Anh viết sao vậy lớp thì mik chọn đại nhé!
- Could you tell me how to get there ? – Go straight _________ for 100 meters.
- so sánh hơn và hơn nhất của good là gì
- Hãy viết một đoạn văn kể về bữa tiệc sinh nhật mà em đã được dự hay kể lại chuyến đi chơi nghỉ hè vừa rồi bằng Tiếng Anh...
- Part 5: Find the five mistakes and correct them. Dubai and Queenstown are becoming popularer cities. People...
- 1, He is a student.........Le Loi shool. a. at b. in c....
- Bệnh ung thư Linh ka bắt nguồn từ đâu
Câu hỏi Lớp 5
- Đặt câu ghép có sử dụng biện pháp nhân hóa hoặc so sánh nói về...
- một con chim sâu cân nặng 60g. một con đà điểu cân nặng 120kg. hỏi con đà điểu nặng gấp bao nhiêu lần con chim sâu
- cho các từ : Cánh đồng , tình thương , lịch sử . Hãy đặt thành 2 câu ( với mỗi từ ) sao cho trong 2 câu đó mỗi từ đó nằm...
- Một thử đất hình Tam giác vuông có đáy là cạnh kề với góc vuông...
- x/2 + (x + x)/3 + (x + x + x)/4 = 23/12 Giúp mình với mình cần gấpp!!!
- Hai chữ số cuối cùng của tổng sau là bao nhiêu? A= 1x 2 + 1×2×3 + 1×2×3×4 + 1×4×5×6×7 +......+ 1×2×3×………×2008×2009
- Một người mua 4 quyển sách cùng loại, vì được giảm 15% giá bìa nên chỉ phải trả...
- Cho tam giác ABC. D là điểm chính giữa cạnh BC. E là điểm chính giữa cạnh AC. AD...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo