Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Exercise 5: Replace the personal pronouns by possessive pronouns 1. The pictures are .................................
- 1.A.glad B.tank C.small D.van 2.A.club B.unlucky C.sun D.rural chọn từ có cách...
- 14. Reorder the words to make sentences 1. and / I / drink / of / eat / a / two / carton / milk / apples /...
- ...
Câu hỏi Lớp 5
- 15. người ta quét vôi trần nhà và phía trng 4 bức tường của 1 lớp học có chiều dài là...
- Hai người khởi hành cùng 1 lúc từ 1 địa điểm và đi về hai phía ngược chiều nhau....
- nội dung bài tập đọc"Trồng rừng ngập mặn"
- You're a biologist on a mission to keep the rare honeybee Apis Trifecta from going extinct. The last 40 bees of the...
- Số lượng bọ mà một con nhện ăn trong tháng này nhiều hơn so với tháng trước là 25...
- Co 3 nhom hoc sinh tham gai choi nem bong vao ro. Cu nhom 1 nem duoc 3 qua thi nhom 2 nem duoc 6 qua. Cu nhom 3 nem duoc...
- Em hãy sưu tầm một số câu ca dao , tục ngữ , hoặc châm ngôn nói về giản dị , tiết kiệm . kb với mình nhé!
- gạch chân dưới các từ đồng nghĩa với đất nước: Dân tộc, nước nhà, hoàn cầu, tổ quốc, đế quốc, giang sơn, năm châu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo