Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trạng ngữ .chủ ngữ,vị ngữ là gì
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- các phân số sau 6/10 12/15 22/55 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là
- Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc? A. Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công. B. Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống...
- một bộ truyện có 24 quyển biết giá của mỗi quyễn là 36.000 đồng. hỏi bộ truyện tranh đó bao nhiêu tiền Giải từng bước...
- Một trại chăn nuôi có 2738 con gà , 1745 con vịt và 3083 con gà tây . Trung bình mỗi tháng một con gà ăn hết 3 kg bột...
- Write about Will's favorite day. Use the pictures for ideas My name is Will I'm from Australia. My favorite day is...
- sos 8 giờ tui học Trung bình cộng của 4 số lẻ liên tiếp là 28. Tìm số lớn nhất trong 4 số...
- Một đoàn xe trở hàng gồm 6 xe tải nhỏ và 3 xe tải to. Mỗi xe tải nhỏ trở 20 tạ hàng và mỗi xe tải to trở 56 tạ hàng. Hỏi...
- Cho mình hỏi , chợ nổi Cái Răng nằm ở đâu vậy ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Bước 1: Đọc kỹ câu hỏi để hiểu rõ yêu cầu.Bước 2: Xác định các khái niệm cơ bản trong câu hỏi như trạng ngữ, chủ ngữ và vị ngữ.Bước 3: Đưa ra định nghĩa và ví dụ cụ thể cho mỗi khái niệm.Câu trả lời:1. Trạng ngữ:- Định nghĩa: Trạng ngữ là một loại ngữ pháp chỉ loại từ hoặc cụm từ mà không có mối quan hệ với vị trí nào cụ thể trong câu.Ví dụ: vào sáng sớm, ở trên bàn, bên ngoài nhà.2. Chủ ngữ:- Định nghĩa: Chủ ngữ là người hoặc vật thực hiện hoặc chịu tác động của động từ trong câu.Ví dụ: Học sinh, con mèo, cô giáo.3. Vị ngữ:- Định nghĩa: Vị ngữ là thành phần của câu đóng vai trò bổ sung thông tin về chủ ngữ hay đối tượng của câu.Ví dụ: làm thầy giáo, trở thành bác sĩ, rất vui.
Việc hiểu rõ vai trò của trạng ngữ, chủ ngữ và vị ngữ trong câu giúp viết câu rõ ràng, logic và chính xác.
Chủ ngữ, vị ngữ và trạng ngữ cùng nhau tạo nên cấu trúc hoàn chỉnh của câu.
Trạng ngữ thường được đặt ở mức độ dưới chủ ngữ và vị ngữ trong câu.
Vị ngữ là phần tử trong câu mô tả hoặc bổ sung thêm thông tin về chủ ngữ, thường là động từ hoặc tính từ.