Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ sáng dạ
Có ai ở đây không? Mình đang tìm cách giải quyết câu hỏi khó nhằn này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ rất quý giá! Cảm ơn mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1 bài văn tả cây đa ( Thân bài ) cần phải tả những gì? ( Đoạn thân bài...
- 1. Bầu trời sáng như vừa được gội rửa 2. Những đóa hoa râm bụt thêm màu đỏ chót 3. Sau trận mưa rào, mọi vật đều sáng...
- Sợi bông, sợi đay, tơ tằm, sợi lanh và sợi gai, loại nào có nguồn gốc từ thực vật, loại nào có nguồn gốc từ động vật?
- Truyền thuyết nào về sự nghiệp dựng nước và giữ nước không được gợi ra trong bài...
Câu hỏi Lớp 5
- số học sinh nữ của trường trần quốc toản là 357 em , chiếm 51% số học sinh toan truong .hoi truong tieu hoc tran quoc...
- Một cửa hàng bán một tấm vải trong4 ngày. Ngày đầu bán 1/6 tấm vải và 2 m...
- Nhân dịp ngày lễ một cửa hàng giảm giá bán 10% một chiếc điện thoại , tuy vậy cửa hàng vẫn được lãi 8% so với tiền vốn...
- Hai người đi bộ cùng khởi hành từ hai địa điểm cách nhau 22,5 km và đi ngược chiều nhau.NGười thứ nhất đi với vận tốc 4...
- Muốn làm một hộp chữ nhật (không nắp) có chiều dài 15 cm, rộng 10 cm, cao 8 cm phải...
- Câu 12. Một đoàn người cưỡi ngựa chạy ngang qua, người ta thấy tất cả 6 cái đầu và 18...
- một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 160 m như vậy đáy lớn dài hơn đáy...
- Công thức bài toán tỉ số phần trăm dạng 1 ( Toán lớp 5 )
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

tối khuya
tối đen
tối tăm
Tối muộn
Cách làm:Đầu tiên, hãy đọc kỹ câu hỏi và xác định nơi cần điền vào là các khoảng trống. Sau đó, xem xét từng câu một và chọn các giới từ phù hợp để điền vào chỗ trống.Câu trả lời:1. In - In2. To - In3. At - On4. for5. to - on6. to - on - at7. about8. for9. by10. for11. of