Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào
Mình biết là mình đang yêu cầu lớn, nhưng có Bạn nào đó có thể nhận lời cứu nguy giúp mình trả lời câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Các bn ơi cho mik hỏi nick thi violympic của mình thông tin đăng nhập của mik đúng mik lưu lại luôn mà bây giờ vào ko...
- Ấn vào chữ button Button có nghĩa là cái nút Hoặc ấn vào...
- Thật sự câu hỏi lúc nẫy mình chỉ thử lòng thôi,thấy các bạn nói...
- giải câu đố câu 1: cái gì lưu giữ nóng ruột lúc nào cũng sôi ? Câu 2 : cái j ưa lạnh giá lòng như băng tuyết...
- Nghe – viết : Việt Nam có BácBác là non nước trời mây,Việt Nam có Bác mỗi ngày đẹp hơn.Còn cao hơn đỉnh Trường Sơn...
- Bổng, trầm, khoan, nhặt ngân nga Tay ai lướt nhẹ trên thanh phím ngà ? (Là nghề gì?)Kim Ngân
- Viết vào chỗ trống các từ: - Chỉ đồ dùng học tập :......................................... - Chỉ hoạt động của học...
- Viết đoạn văn ngắn khoảng 3 – 4 câu tả một con vật mà em biết. (4 điểm)
Câu hỏi Lớp 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi "trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào":1. Tìm từ "kiên trì" trong từ điển hoặc nguồn tra cứu từ đồng nghĩa, trái nghĩa.2. Kiểm tra định nghĩa của từ "kiên trì" để hiểu ý nghĩa của nó.3. Xác định các từ trái nghĩa có thể có dựa trên ý nghĩa của từ "kiên trì".4. Tra cứu hoặc suy nghĩ để tìm các từ có ý nghĩa ngược lại với từ "kiên trì".Câu trả lời cho câu hỏi trên:Trái nghĩa với từ "kiên trì" có thể là từ "nhút nhát", "chần chừ", "dễ dàng từ bỏ", "nhát gan", "nhanh chóng từ bỏ".
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ thoái chí.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ nhún nhường.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ chần chừ.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ từ bỏ.