Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào
Mình biết là mình đang yêu cầu lớn, nhưng có Bạn nào đó có thể nhận lời cứu nguy giúp mình trả lời câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Hảy viết một đoạn văn kể vè con vật mà em yêu thích.
- II. Đọc hiểu: (6 điểm). Cho văn bản sau: Quà của bố Bố đi câu về, không một lần...
- Sưu tầm tranh ảnh, các bài báo, bài thơ, các câu chuyện nói về việc giúp đỡ người khuyết tật
- Soạn văn 7 bài cuộc chia tay của những con búp bê giúp mình vs Kết bạn vs mình đi
- viết một đoạn văn kể về cô giáo lớp 1 hoặc mẫu giáo của em.
- Bài 1. Hãy chọn tên loài chim thích hợp ghi vào mỗi chổ trống dưới...
- Em hãy đọc bài ca dao sau: Thằng Bờm Thằng Bờm có cái quạt mo Phú ông xin...
- Đặt câu theo mẫu dưới đây: Câu theo mẫu Ai là gì ? dùng để giới thiệu, nhận xét hoặc giải thích. Ai (hoặc cái gì? con...
Câu hỏi Lớp 2
- Question 1. He ..... a doctor. A. was B. were Question 2. Water A. Countable nouns B. Uncountable nouns Question...
- Câu hỏi: A, Viết các cố có ba chữ số khác nhau sao cho tổng của ba chữ số trong mỗi số đều...
- cái tách trà trong tiếng anh đọc là gì
- vẽ hộ em bài đại dương mênh mông với , em cảm mơn các anh chị , mĩ thuật lớp 2 bộ giáo dục mới ạ vẽ đệp vào nha nhớ là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi "trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào":1. Tìm từ "kiên trì" trong từ điển hoặc nguồn tra cứu từ đồng nghĩa, trái nghĩa.2. Kiểm tra định nghĩa của từ "kiên trì" để hiểu ý nghĩa của nó.3. Xác định các từ trái nghĩa có thể có dựa trên ý nghĩa của từ "kiên trì".4. Tra cứu hoặc suy nghĩ để tìm các từ có ý nghĩa ngược lại với từ "kiên trì".Câu trả lời cho câu hỏi trên:Trái nghĩa với từ "kiên trì" có thể là từ "nhút nhát", "chần chừ", "dễ dàng từ bỏ", "nhát gan", "nhanh chóng từ bỏ".
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ thoái chí.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ nhún nhường.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ chần chừ.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ từ bỏ.