Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào
Mình biết là mình đang yêu cầu lớn, nhưng có Bạn nào đó có thể nhận lời cứu nguy giúp mình trả lời câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- từ trái nghĩa với vội vàng
- Hãy tóm tắt nội dung mỗi đoạn của câu chuyện Những quả đào bằng một cụm từ hoặc một câu.
- Hãy viết từ 1 đến 3 câu trên tấm bưu thiếp chúc mừng bạn em nhân dịp sinh nhật bạn. Em viết bưu thiếp với những lời...
- Em sẽ ứng xử thế nào trong trường hợp sau: Các bạn trong lớp chê em "béo...
Câu hỏi Lớp 2
- lớp 2a có 11 ghi thêm về âm nhạc và 9 bạn ghi thêm về mĩ thuật, nhưng cả lớp chỉ có 16 bạn ghi tên học thêm về âm nhạc...
- hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục ;chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số...
- cho x biết 25-x=60-47
- 150 - X + 35 = 100 bằng bao nhiêu các bạn
- Bài toán: lớp 2A có 15 học sinh gái, số học sinh trai ít hơn số học sinh gái 3 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học...
- có hai thùng đựng dầu .sau khi chuyển 200 lít dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số đầu trong hai thùng...
- 1.Chim ưng tiếng anh là gì? 2.Cá mập tiếng anh là gì? 3.Sư tử tiếng anh là gì 4.Voi tiếng anh là gì? 5.Hổ...
- Con nhờ thầy cô giáo hướng dẫn giải chi tiết bài toán ở dưới ạ. Trong phép trừ, nếu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi "trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào":1. Tìm từ "kiên trì" trong từ điển hoặc nguồn tra cứu từ đồng nghĩa, trái nghĩa.2. Kiểm tra định nghĩa của từ "kiên trì" để hiểu ý nghĩa của nó.3. Xác định các từ trái nghĩa có thể có dựa trên ý nghĩa của từ "kiên trì".4. Tra cứu hoặc suy nghĩ để tìm các từ có ý nghĩa ngược lại với từ "kiên trì".Câu trả lời cho câu hỏi trên:Trái nghĩa với từ "kiên trì" có thể là từ "nhút nhát", "chần chừ", "dễ dàng từ bỏ", "nhát gan", "nhanh chóng từ bỏ".
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ thoái chí.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ nhún nhường.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ chần chừ.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ từ bỏ.