Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chỉ dùng dd BaCl 2, hãy nêu cách nhận biết các dd sau: CuSO 4, (NH 4) 2SO 4, NaHCO 3, Fe(NO 3) 3, Al(NO 3) 3.
Ai đó có thể tận tình chỉ giáo cho mình cách xử lý câu hỏi này với. Mình thật sự mong muốn lắng nghe những lời khuyên từ các Bạn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- 1) Hòa tan 2,4g MG vào dung dịch HCL dư. Viết phương trình hóa học và tính khối lượng muối...
- Câu 1 : Viết các phương trình hóa học biểu diễn chuyển đổi hóa học sau :...
- BaSO4 có tác dụng với HCl không ạ. helppp :v
- Cho 18,2g hh X gồm Cr Fe Cu tác dụng với H2SO4 loãng nóng (không có không...
Câu hỏi Lớp 9
- 1. Fill each of the blanks in the passage with one suitable word With the coming of the motor car at the end of the...
- (Không chép mạng nhé) Bài 3.(1 điểm) Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ...
- Cho pt x^2 -2(m-1).x-4m = 0 a) tìm m để pt có 2 nghiệm dương b) tìn m để pt có 2 nghiệm âm phân biệt
- chứng minh số chính phương lớn hơn 0 cộng thêm 1 thì không là số chính phương
- 6. Mr. Smith was too busy to speak to me. I came to see him....
- Một phân tử ADN có A = 900, G = 1/2A hãy tính: a) Số nuclêôtit mỗi loại...
- WORD FORM 51.The old hotel we used to stay at has been .................... (MODERN) 52.Conservationists believe that...
- Tìm x biết : x = \(\sqrt{5+\sqrt{13+\sqrt{5+\sqrt{13+...................}}}}\) Trong đó các dấu chấm nghĩa là lặp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để nhận biết các dung dịch CuSO4, (NH4)2SO4, NaHCO3, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 bằng dung dịch BaCl2, ta có thể sử dụng phản ứng tráng gương, kết tủa và phản ứng khí.Cách giải 1:1. CuSO4: Tạo kết tủa trắng BaSO4.2. (NH4)2SO4: Tạo kết tủa trắng BaSO4.3. NaHCO3: Không có phản ứng với BaCl2.4. Fe(NO3)3: Tạo kết tủa trắng BaSO4.5. Al(NO3)3: Tạo kết tủa trắng BaSO4.Vậy CuSO4, (NH4)2SO4, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 đều tạo kết tủa với BaCl2, còn NaHCO3 không tạo kết tủa.Cách giải 2:1. CuSO4: Tạo kết tủa màu trắng xanh với BaCl2.2. (NH4)2SO4: Tạo kết tủa màu trắng xanh với BaCl2.3. NaHCO3: Không có phản ứng với BaCl2.4. Fe(NO3)3: Tạo kết tủa màu trắng xanh với BaCl2.5. Al(NO3)3: Tạo kết tủa màu trắng xanh với BaCl2.Vậy CuSO4, (NH4)2SO4, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 đều tạo kết tủa màu trắng xanh với BaCl2, còn NaHCO3 không tạo kết tủa.Vậy, cách nhận biết các dung dịch là sử dụng dung dịch BaCl2, các dung dịch CuSO4, (NH4)2SO4, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 sẽ tạo kết tủa trắng với BaCl2, còn NaHCO3 không tạo kết tủa.
1. Nhận biết CuSO4: Dùng dd BaCl2 để tạo kết tủa trắng BaSO4 làm chứng tỏ có Cu2+ trong dd.2. Nhận biết (NH4)2SO4: Không tạo kết tủa khi thêm dd BaCl2 vào dd (NH4)2SO4, chỉ cần kiểm tra sản phẩm phản ứng.3. Nhận biết Al(NO3)3: Không thể nhận biết bằng dd BaCl2 vì Al(NO3)3 không tạo ra kết tủa với BaCl2.
1. Nhận biết CuSO4: Tạo kết tủa trắng BaSO4 khi thêm dd BaCl2 vào dd CuSO4.2. Nhận biết (NH4)2SO4: Không có phản ứng khi thêm dd BaCl2 vào dd (NH4)2SO4.3. Nhận biết Fe(NO3)3: Tạo kết tủa vàng Fe(OH)3 khi thêm dd BaCl2 vào dd Fe(NO3)3.
1. Nhận biết CuSO4: Thêm dd BaCl2 vào dd CuSO4, sẽ tạo ra kết tủa trắng BaSO4.2. Nhận biết (NH4)2SO4: Thêm dd BaCl2 vào dd (NH4)2SO4, không tạo ra kết tủa.3. Nhận biết NaHCO3: Không thể nhận biết bằng dd BaCl2 vì NaHCO3 không phản ứng với BaCl2.