Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Exercise
1. A. proofs B. books C. points D. days
2. A. asks B. breathes C. breaths D. hopes
3. A. sees B. sports C. pools D. trains
4. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
5. A. books B. floors C. combs D. drums
6. A. cats B. tapes C. rides D. cooks
7. A. walks B. begins C. helps D. cuts
8. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests
9. A. helps B. laughs C. cooks D. finds
10. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- Tìm m,n để: a, A(x) = mx2 - (n + 1)x - 3 ⋮ x - 1, x + 1 b, B(x) = (m + 1)x2 + 4x + 3 ⋮...
- Hãy cho biết mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Lấy ví dụ về các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật.
- Câu 20 a Vẽ sơ đồ mạch điện đơn giản gồm một nguồn điện pin 1 bóng đèn 1 công tắc đóng và vẽ chiều dòng điện trong...
- Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = ½ x A. (-2;...
- vt đoạn văn khoảng 20 dòng trình bày những đánh giá của e về công lao của HƯNG ĐẠO VƯƠNG,TRẦN QUỐC TUẤN vs lịch sử dân...
- We should wait for the traffic lights _________ before we cross the street A. turn green ...
- Phân tích bốn câu thơ trong bài Đêm Côn Sơn của Trần Đăng Khoa ở phần đọc thêm , trang 81 , SGK Mong các bạn giúp đỡ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần xác định từ loại của từ được cho trong câu hỏi và chọn đáp án phù hợp.Câu trả lời cho câu hỏi trên như sau:1. A. proofs (danh từ)2. B. breathes (động từ)3. D. trains (động từ)4. C. brakes (danh từ)5. A. books (danh từ)6. D. cooks (động từ)7. B. begins (động từ)8. C. concentrates (động từ)9. B. laughs (động từ)10. A. hours (danh từ)