Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt một câu bày tỏ cảm xúc của em về chị Võ Thị Sáu: ____________________________________________________________________ bài 2: tìm từ có nghĩa giống với các từ ngữ sau: hồn nhiên -________ kinh ngạc-_____ gan dạ -_________ hiên ngang-_______
Mọi người ơi, mình đang bí câu này quá, có ai có thể chỉ cho mình cách giải quyết không? Mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 3
- Tìm từ thích hợp trong các từ sau:chim sẻ,gà mái,chim khuyên,gà trống,vịt,chim én,sáo,chim quốc: a, Bay ngang bay dọc...
- con kiến đi qua đường ko bị xe cán được gọi là gì
- Cuộc gọi nhỡ hay cuộc gọi nhở Đùa giỡn hay đùa dỡn Thư thản hay thư thãn Xả rác hay sả...
- Đặt một câu khiến kêu gọi các bạn hãy tiết kiệm nước
- Viết đoạn văn 5-7 câu kể về một ngày đi học ở trường của em. Gợi...
- Đọc bài Nhớ Việt Bắc. Trả lời tất cả câu hỏi. 1. Người cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt Bắc (dòng thơ 2) ? 2. Tìm...
- Lưng đằng trước , bụng đằng sau con mắt ở duới cái đầu ở trên là cái gì ?
- Đặt 5 câu có hình ảnh so sánh với các từ sau : Màu tím , cánh...
Câu hỏi Lớp 3
- Tính nhẩm 80000 – 20000 – 30000 =
- Đúng ghi Đ, sai ghi S a, Trong một hình tròn, đường kính bằng 1/2 bán kính. b, Trong một hình tròn,...
- tom tattom tat co 20 chiec keo va co 106 dua be hoi can them bao nhieu chiec keo nua de moi dua be deu co 1 chiec keo
- một người đi học Ka-ra-te.hỏi tại sao người ấy lại tè ra quần? ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết cảm xúc về chị Võ Thị Sáu, bạn có thể sử dụng các từ ngữ tích cực như: tử tế, tận tâm, hiền lành, hòa nhã, đẹp nội ngoại hình, vui vẻ, nhiệt tình, uyên bác, chân thành.Câu trả lời cho bài tập tìm từ đồng nghĩa:- hồn nhiên - trong sáng- kinh ngạc - sửng sốt- gan dạ - mạnh dạn- hiền ngang - đứng đắn
Hiền ngang có nghĩa giống với thanh lịch.
Gan dạ có nghĩa giống với can đảm.
Kinh ngạc có nghĩa giống với ngạc nhiên.
Hồn nhiên có nghĩa giống với tự nhiên.