Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tính phân tử khối của các chất sau:
a) K2SO4 b) Al2O3 c) Ca3(PO4)2 d) Cu(OH)2
e) HNO3 f) Fe2(SO4)3 g) K2CO3 f) CO2
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Phân loại,và gọi tên các hợp chất sau K2S,H2SO4,Pb(OH)2,SO3
- Đốt cháy 9,6g S trong không khí A) tính thể không khí đã tham gia...
- mn ơi cho em hỏi là khi nhiệt phân cùng 1 lượng KCLO3 và KMnO4 thì chất nào thu được nhiều khí O2 hơn và vì sao ạ?
- Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ? Vì sao? Na2 O, MgO, CO2 , Fe2 O3 , SO2 , P2 O5 . Gọi tên các oxit...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tính phân tử khối của các chất trong câu hỏi trên, ta cần lấy tổng khối lượng của từng nguyên tử trong phân tử chất đó.Phương pháp giải 1:a) K2SO4:- Phân tử khối = Khối lượng của 2 nguyên tử K + Khối lượng của 1 nguyên tử S + 4 nguyên tử Ob) Al2O3:- Phân tử khối = Khối lượng của 2 nguyên tử Al + 3 nguyên tử Oc) Ca3(PO4)2:- Phân tử khối = Khối lượng của 3 nguyên tử Ca + 2 nguyên tử P + 8 nguyên tử Od) Cu(OH)2:- Phân tử khối = Khối lượng của 1 nguyên tử Cu + 2 nguyên tử O + 2 nguyên tử He) HNO3:- Phân tử khối = Khối lượng của 1 nguyên tử H + 1 nguyên tử N + 3 nguyên tử Of) Fe2(SO4)3:- Phân tử khối = Khối lượng của 2 nguyên tử Fe + 3 nguyên tử S + 12 nguyên tử Og) K2CO3:- Phân tử khối = Khối lượng của 2 nguyên tử K + 1 nguyên tử C + 3 nguyên tử Oh) CO2:- Phân tử khối = Khối lượng của 1 nguyên tử C + 2 nguyên tử OCâu trả lời:a) 174,26 g/molb) 101,96 g/molc) 310,18 g/mold) 97,56 g/mole) 63,02 g/molf) 399,87 g/molg) 138,2 g/molh) 44,01 g/mol