Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mọi người giúp mình với:
II. Simple Past:
1. She (spend) ____ all her money last week.
2. Mum (not spend) ___________ any money on herself.
3. I (lend) __________ my penknife to someone, but I can't remember who it was now.
4. John and his father (build) ___________ the cabin themselves last year.
5. My parents (sell) ____________ the stereo at a garage sale.
6. ___________You (tell) ___________ anyone about this yesterday?
7. The unidentified plant (bear) ___________ gorgeous flowers.
8. She (tear) ___________ the letter to pieces and threw it in the bin.
9. He often (wear) ___________ glasses for reading.
10. Before God He (swear) ___________ he was innocent.
11. Yesterday Clouds (creep) ___________ across the horizon, just above the line of trees.
12. We both (sleep) ___________ badly that night.
13. She (weep) ___________ for the loss of her mother.
14. Jane (keep) ___________ the engine running.
15. A huge wave (sweep) ___________ over the deck.
16. Mum (pay) ___________ for my driving lessons.
17. He (lay) ___________ his hand on my shoulder.
18. He (break) ___________ the biscuit in half and handed one piece to me.
19. He (choose) ___________ his words carefully as he (speak) ___________.
20. He …………………to the zoo last Sunday (go)
21. She (not /watch)………………………………TV last night.
22. They (meet)…………………………their friends at the movie theater last week.
23. What……………you (do)…………………last night.
24. ……………………… they (buy)…………………a new car two days ago?
25. We ………….. (have) a lot of homework yesterday.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Need sang quá khứ là gì ???
- [ buy -catch-cost-fall-hurt-sell-spend-teach-throw-write] 1. how did you learn to drive? “my father............me ‘.
- Where do you live ? What's life in your place like ? What's life in Ha Noi / Ho Chi Minh City like...
- điền what, where, when, who, why, how, what time. 1.........will they do tomorrow? I will do my...
- 1. What’s your address? 2. What’s your hometown like? 3. Who do you live...
- On summer holiday, my family and I decided to go to Cat Ba is _ in Hai Phong province. Chú ý: Dấu _...
- 1. What the weather ( be ) ____ like yesterday ? 2 . It ( be ) ____ snowy and cold . 3 . What ( be ) ____ your mother...
- Cấu trúc của so sánh hơn và so sánh nhất và cách thành lập...
Câu hỏi Lớp 5
- Cho 2024 thẻ ghi các số tự nhiên từ 1 đến 2024. Hỏi phải rút ít nhất bao nhiêu thẻ để...
- cô bán hàng có 2 cái can 3 lít và 7 lít khách hàng...
- Một học sinh khi làm phép nhân một số có ba chữ số với số có hai chữ số. Do sơ suất học sinh đó đã viết nhầm chữ số...
- làm một bài thuyết trình trong powerpoint - Tiêu đề : Giới thiệu về quê...
- Mình dài một trượng Lá phượng đuôi công Chặt đầu nối dõi tổ tông Ruột mật ngọt lòng thiên hạ.
- Xác định loại cụm từ và chức năng ngữ pháp của chúng trong cụm từ, câu và...
- tìm một số , biết 15 phần trăm của số đó là 75
- 1. What's your house.........? - It's a big house. It's got a small garden. A....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để hoàn thành các câu có dạng Simple Past, chúng ta cần biết cấu trúc và nguyên tắc sử dụng thì quá khứ đơn. Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.Cấu trúc:- Động từ nguyên mẫu + -ed (nếu là động từ không qui tắc) hoặc cấu trúc động từ qui tắc.Nguyên tắc:- Đối với các động từ không qui tắc, chúng ta thêm 'ed' vào động từ. Ví dụ: play - played, walk - walked.- Đối với các động từ qui tắc, chúng ta thêm 'd' hoặc 'ed' vào động từ. Ví dụ: love - loved, want - wanted.- Đối với các động từ bất quy tắc, chúng ta phải học thuộc cách biến đổi. Ví dụ: go - went, be - was/were.Câu trả lời:1. spent2. didn't spend3. lent4. built5. sold6. Did / tell7. bore8. tore9. wore10. swore11. Crept12. Slept13. Wept14. Kept15. Swept16. Paid17. Laid18. Broke19. Chose / Spoke20. He went to the zoo last Sunday.21. She didn't watch TV last night.22. They met their friends at the movie theater last week.23. What did you do last night?24. Did they buy a new car two days ago?25. We had a lot of homework yesterday.
3. I lent my penknife to someone, but I can't remember who it was now.
2. Mum did not spend any money on herself.
1. She spent all her money last week.
Để giải bài toán trên, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự ưu tiên. Cụ thể:( - 25 ) × ( 75 - 45 ) - 75 × ( 45 - 25 )Đầu tiên, ta tính giá trị trong dấu ngoặc đầu tiên:75 - 45 = 30Tiếp theo, ta tính giá trị trong dấu ngoặc thứ hai:45 - 25 = 20Sau đó, ta tính các phép nhân:( - 25 ) × 30 = -75075 × 20 = 1500Cuối cùng, ta thực hiện phép trừ và tính tổng:-*** = -2250Vậy kết quả của phép tính là -2250.