Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: chuyển các câu sau thành câu bị động
1. My parents promised me a bicycle 2 day a go
2. Som ong calls the prsdent every morning
3. He cooks the meall every day
4. They have eaten all the dinner sofar
5. Do they teach english here ?
6. Some one has taken My book
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Chọn liên từ thích hợp (and/ so/ but/ because) rồi điền vào chỗ trống 1. I like...
- phân biệt hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Cho...
- they are doing their homework. We... A. doing, too B. are, too C. do...
- LÀM NHANH HỘ MÌNH, MÌNH ĐANG CẦN GẤP Exericse 3: Change these sentences into negative and...
- This film is more boring than that film.
- Viết một bức thư kể về chuyến du lịch đến SaPa(gửi cho ai cũng được nhé mình đang cần gấp ngày...
- complete each of the fllowing sentenes in such a way that it means exactly the same as the sentence printed before. 1)...
- There/ not/ any/ is/ milk/ in the fridge. => There
Câu hỏi Lớp 6
- Put the verbs in brackets into the correct form. 1. Kim __________ (take) her dog for a...
- M=1/1.5+1/5.9+1/9.13+...+1/n(n+4) Nằng bao nhiêu ạ cho mình xin câu trả lời
- Lập kế hoạch thực hiện 1 số hoạt động đền ơn đáp nghĩa phù hợp để vận động bạn bè...
- tìm x biết a) 8/7 - 1/7 : (x/3 - 2) = -1 b) 5/8 +1/4 (2x - 1) = 5/4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The president is called by Som ong every morning. 3. Tương tự như câu 2, câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The meals are cooked by him every day.4. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "have been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - All the dinner has been eaten so far by them.5. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "Do + chủ từ + teach + V-ing" sau đó sử dụng "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động.Ví dụ: - Is English taught here?6. Tương tự như câu 2 và 3, câu bị động được tạo bằng cách đặt "have + been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - My book has been taken by someone.Câu trả lời: 1. I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. The president is called by Som ong every morning.3. The meals are cooked by him every day.4. All the dinner has been eaten so far by them.5. Is English taught here?6. My book has been taken by someone.
My book has been taken by someone
Is English taught here by them?
All the dinner has been eaten so far by them
The meal is cooked every day by him