Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: chuyển các câu sau thành câu bị động
1. My parents promised me a bicycle 2 day a go
2. Som ong calls the prsdent every morning
3. He cooks the meall every day
4. They have eaten all the dinner sofar
5. Do they teach english here ?
6. Some one has taken My book
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- X. Use your notes to write a paragraph about your hometown. Write 40 to 50 words. My hometown is...
- Giúp mk chuyển mấy đọng từ sau sang quá khứ phân từ: eat; come; work be; do;sê; be; have;...
- what can i get for you?............. a. all right b. i'm afraid c. i hope d. yes, please
- II. Circle the word that has the underlined part pronounced differently. 1....
- What benefit do you get thank to watching TV? Giúp mình với, mình đang cần gấp.
- this ( be )............. my best friend,nam he (wear ) ................a T-shirt and shorts today look! he (...
- 1. I like watching TV. There are a good film on TV...
- C. WRITING I. Rearrange the words to make correct sentences. (0.5 points) 1. you/ What/ have/ dinner/ last/ did/ for/...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The president is called by Som ong every morning. 3. Tương tự như câu 2, câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The meals are cooked by him every day.4. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "have been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - All the dinner has been eaten so far by them.5. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "Do + chủ từ + teach + V-ing" sau đó sử dụng "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động.Ví dụ: - Is English taught here?6. Tương tự như câu 2 và 3, câu bị động được tạo bằng cách đặt "have + been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - My book has been taken by someone.Câu trả lời: 1. I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. The president is called by Som ong every morning.3. The meals are cooked by him every day.4. All the dinner has been eaten so far by them.5. Is English taught here?6. My book has been taken by someone.
My book has been taken by someone
Is English taught here by them?
All the dinner has been eaten so far by them
The meal is cooked every day by him