Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: chuyển các câu sau thành câu bị động
1. My parents promised me a bicycle 2 day a go
2. Som ong calls the prsdent every morning
3. He cooks the meall every day
4. They have eaten all the dinner sofar
5. Do they teach english here ?
6. Some one has taken My book
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- CÁC BẠN ƠI CÓ AI PHẢI THI NÓI MÔN TIẾNG ANH TRONG THI HỌC KÌ 2 KO LỚP 6 NHÉ
- 25.the boy is tall.he can reach the top shelf 26.those shoes are large.you can wear them 27.your brother was clever.he...
- 107.No cities in Vietnam are more crowded than Ho Chi Minh city. → Ho Chi Minh city is...
- Choose the best answer to fill in the blank. 1. Turn on the _________, please. It’s so hot...
- 3. Match the questions with the answers, and write the answer in each blank....
- 1. How many windows...
- ghi them 1 so tu de tao thanh cau dung one/thing/ not like/new neighbourhood/that/ it/ very/ noisy
- 1. some |are/at/cinema/ the / there/ children => 2. next/ a museum/ visiting/is/he/week. 3. you v/to/ would/...
Câu hỏi Lớp 6
- Nêu thí nghiệm chứng tỏ tồn tại lực cản của nước và lực cản của nước phụ thuộc vào yếu tố...
- Cho A = 4n+2/n+1 với n\(\in\) Z. Tìm giá trị của n để: a) A là 1 phân số b) A...
- Cho biết tỉ lệ các thành phần của không khí ? Hơi nước có vai trò gì?
- Tìm 5 từ trái nghĩ với siêng năng tìm 3 từ trái nghĩ với kiên trì:
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The president is called by Som ong every morning. 3. Tương tự như câu 2, câu bị động được tạo bằng cách đặt "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - The meals are cooked by him every day.4. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "have been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - All the dinner has been eaten so far by them.5. Câu bị động được tạo bằng cách đặt "Do + chủ từ + teach + V-ing" sau đó sử dụng "be + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động.Ví dụ: - Is English taught here?6. Tương tự như câu 2 và 3, câu bị động được tạo bằng cách đặt "have + been + past participle" sau đó sử dụng chủ từ của câu chủ động làm tân ngữ cho câu bị động. Ví dụ: - My book has been taken by someone.Câu trả lời: 1. I was promised a bicycle by my parents 2 days ago.2. The president is called by Som ong every morning.3. The meals are cooked by him every day.4. All the dinner has been eaten so far by them.5. Is English taught here?6. My book has been taken by someone.
My book has been taken by someone
Is English taught here by them?
All the dinner has been eaten so far by them
The meal is cooked every day by him