Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Tìm từ có tiếng “hữu” mang những nghĩa sau:
a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
a) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
mk nghĩ hoài ko ra
~HỌK TỐT~
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- " Hỡi đồng bào toàn quốc! Chúng ta muốn hòa bình,chúng ta phải nhân nhượng.Nhưng chúng ta càng nhân nhượng,thực dân...
- viết đoạn văn 6-8 câu kể về niềm vui của em khi được nhận quà làm ơn trả lời nhanh ạ mik cần gấp...
- em hãy tìm câu tục ngữ hoặc ca dao: trủ đề yêu nước
- TiÕng chim buæi s¸ng", nhµ th¬ §Þnh H¶i viÕt "...
- Xác định các vế câu, CN-VN của từng vế. a, Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng...
- Hãy miêu tả cây bàng vào mùa xuân.
- hãy đặt câu với chị ngã em nâng
- Ở sân trường hay trong công viên,em đã từng tham gia nhiều trò chơi thú vị.hãy chọn một trò chơi mà em yêu thích để tả...
Câu hỏi Lớp 5
- quãng đường từ nhà nam đến trường dài 8km nam đi xe đạp đến trường với vận tốc 10km/giờ.hỏi...
- Tính nhanh : 0,24 x 450 + 0,8 x 15 x 3 + 3 x 3 x 8 Giúp tớ đi Tớ tick lì xì cho nha
- Read and match. (Đọc và nối)
- 1. his / time / goes / father / my / often / fishing / in /free /
- 9. Quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài 168km. Lúc 5 giờ rưỡi, một ô tô khởi hành từ Hà Nội đi Lạng Sơn...
- Tôi đang nằm ở sau hè Săm săm, anh tới anh đè tôi ra Rồi anh miết liệt, miết la Anh làm ướt hết người ta thế...
- Ban nao co vo bai tap toan 5 tap 2 thi giai bai 3 trang 5 cho minh nhe
- Một thư viện có 60/100 số sách là sách giáo khoa, 25/100 số sách là truyện thiếu nhi, còn lại là sách giáo viên. Hỏi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm trong từ điển các từ có tiếng “hữu” đứng đầu, sau đó xem nghĩa của từ đó.2. Đọc lại bài đọc để tìm các từ có tiếng “hữu” và xác định nghĩa của từ đó.Câu trả lời:a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,Trả lời: bằng hữub) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,Trả lời: sở hữu
Từ 'sở hữu' có nghĩa là có.
Từ 'bằng hữu' có nghĩa là bạn bè.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'có': sở hữu - từ tìm được: sở hữu.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'bạn bè': bằng hữu - từ tìm được: bằng hữu.