Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Tìm từ có tiếng “hữu” mang những nghĩa sau:
a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
a) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
mk nghĩ hoài ko ra
~HỌK TỐT~
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm a, 50 tạ = .............tấn 2,3 tạ = ................tấn 870 tạ =...
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 22,05m và có diện tích bằng...
- 6cm 4cm 4cm trên bản đồ tỉ lệ 1:1000 có sơ một mảnh đất hình thang với kích thước như hình bên. tính diện tích mảnh...
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,3m chiều cao 9dm chiều rộng 0,8m . Hỏi bể nước...
- một người đi dạo quanh bờ hồ hình tròn, khi đi hết một vòng bờ hồ anh ta đếm được 314 bước chân a) tính chu vi của cái...
- các bạn giúp mk làm bài toán 3 trang 95 lớp 5 sách giáo khoa
- 1 bể nước,phần đựng nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 3,5m;rộng 2m;cao1,5m.Bể đang chứa...
- cho hình thang vuông abcd vuông tại a và d,có diện tích là 16cm2....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm trong từ điển các từ có tiếng “hữu” đứng đầu, sau đó xem nghĩa của từ đó.2. Đọc lại bài đọc để tìm các từ có tiếng “hữu” và xác định nghĩa của từ đó.Câu trả lời:a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,Trả lời: bằng hữub) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,Trả lời: sở hữu
Từ 'sở hữu' có nghĩa là có.
Từ 'bằng hữu' có nghĩa là bạn bè.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'có': sở hữu - từ tìm được: sở hữu.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'bạn bè': bằng hữu - từ tìm được: bằng hữu.