Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là gì
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Các từ "ngoằng ngoẵng, thườn thượt, dằng dặc" miêu tả chiều ? A. dài ...
- biện pháp nghệ thuật nhân hóa trong hai câu thơ sau có tác dụng gì? ...
- Những năm tháng tuổi thơ đã qua đi những kí ức ngọt ngào ở bên người bà...
- Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn động từ ? A . Niềm vui , tình yêu , tình thương , niềm tâm sự . B . Vui chơi ,đáng yêu ...
- Trong câu chuyện "Lời nói và những vết đinh",người con trai trong truyện đã nhận được bài học gì?
- Đọc lại bài : " Công việc đầu tiên " SGK Tiếng Việt 5 trang 126 - 127 Tập 2 . Rồi trả lời : 1 .Viết 2 câu văn nêu...
- Hãy miêu tả cây bàng vào mùa xuân.
- từ bạc trong câu nào dưới đây là từ nhiều nghĩa A:cờ bạc là bác thằng bần B:ông tôi tóc...
Câu hỏi Lớp 5
- ai còn thức hãy giải giùm tớ bài 1 phần 2 của bài ltchung trang 178 ,179 sgk toán 5 ai làm ơn giải...
- Cho hình thang ABCD, độ dài đáy AB nhỏ hơn đáy CD là 4cm; chiều cao hình...
- _ _ using paper, my brother can make a paper plane.
- tìm hai số , biết 3/4 số thứ nhất thì bằng 5/8 số thứ hai và hiệu hai số là 36
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc câu hỏi kỹ và hiểu ý của câu hỏi.- Xác định từ cần tìm đồng nghĩa và nắm vững nghĩa của từ đó.- Sử dụng các phương pháp như tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa trong văn bản, hoặc suy luận từ nghĩa để tìm được các từ đồng nghĩa.- Ghi lại câu trả lời theo yêu cầu của câu hỏi.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "thích thú" có thể là "phấn khích", "vui mừng", "hứng thú" hoặc "phê phán".
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là phấn khởi
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là vui mừng
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là hào hứng
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là hứng thú