Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là gì
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Các bạn phân biệt giúp mình từ đồng âm và từ nhiều nghĩa với! Mình bị nhầm lẫn hai cái này hoài! Thanks
- Hoa gì biết đi ? Quần gì không mặc được ?Một bà già đi vào chuồng bò cho bò ăn , hỏi tại sao bà đó chết? ai nhanh...
- Hiệu của hai số bằng 3,6 . Số bé bằng 75℅ số lớn. Tìm hai số đó
- viết giúp mình bài văn tả bạn thân với
Câu hỏi Lớp 5
- em ăn 1/2 cái bánh ,chị ăn 2/3 cái bánh như thế . hỏi ai ăn nhiều cái bánh hơn
- Đọc định nghĩa và viết các từ : Example :this person gives a lot of attention...
- Có 5 người cần biết cân nặng của mình là bao nhiêu. Vì nơi khám sức khỏe chỉ có loại cân bàn lớn (loại cân tạ từ 100kg...
- Tính nhanh: 1978 × 2018 - 1956 / 1978 × 2016 × 2000
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc câu hỏi kỹ và hiểu ý của câu hỏi.- Xác định từ cần tìm đồng nghĩa và nắm vững nghĩa của từ đó.- Sử dụng các phương pháp như tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa trong văn bản, hoặc suy luận từ nghĩa để tìm được các từ đồng nghĩa.- Ghi lại câu trả lời theo yêu cầu của câu hỏi.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "thích thú" có thể là "phấn khích", "vui mừng", "hứng thú" hoặc "phê phán".
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là phấn khởi
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là vui mừng
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là hào hứng
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là hứng thú