Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với:
thật thà , nhanh nhẹn , chăm chỉ , dũng cảm
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- câu 8u hãy viết cảm nghĩ của em qua bài văn trên là chiền chiện bay lên...
- Kể về một người có lòng nhân hậu . ( kể về nàng tiên ốc )
- a) Tìm từ có tiếng thám ghi vào chỗ chấm phù hợp với nghĩa được nêu: (1) Thăm...
- Phân các từ ghép sau thành 2 loại : Học tập, học đòi, học hỏi, học vẹt, học gạo, học lỏm, học hành, anh cả, anh em, anh...
Câu hỏi Lớp 4
- Một cửa hàng bán vải trong ba ngày. Ngày đầu bán được 145 m,...
- (100-1)x(100-2)x....x(100-90)x(100-100) Trả lời và giải thích
- Cho một hình chữ nhật. Biết nếu tăng chiều dài, chiều rộng mỗi chiều 2 cm thì diện tích...
- Tìm số bị chia trong một phép chia cho một số có hai chữ số biết thương là 23 và số...
- Tập hát và đọc bản nhạc Chiếc khăn tay (tệp chiec khan tay.enc).
- Một thửa ruộng thu hoạch được 25 131 kg khoai. Người ta bán 1/3 số khoai đó. Số khoai còn lại...
- khối lớp 4 của trường em có 3 lớp trung bình mỗi lớp có 32 em biết lớp 4A có 33 học sinh...
- Một trang trại chăn nuôi,mỗi ngày sử dụng hết 120kg thức ăn chăn nuôi cho 300 con vịt.Hỏi trung...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa: Để xác định từ đồng nghĩa, cần hiểu rõ nghĩa của từ cần tìm và tìm từ có ý nghĩa tương đương.2. Trong ví dụ trên:- Thật thà: trung thực, chân thật- Nhanh nhẹn: hoạt bát, sôi nổi- Chăm chỉ: siêng năng, cần cù- Dũng cảm: gan dạ, can đảmCâu trả lời:- Thật thà: trung thực- Nhanh nhẹn: hoạt bát- Chăm chỉ: siêng năng- Dũng cảm: can đảm
chăm chỉ - cần cù
thật thà - chân thật
dũng cảm - gan dạ
chăm chỉ - siêng năng