Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ vựng phần a closer look 1 unit 5 tiếng anh 7 Giúp mik nha
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Change the verb into the past forrm and past participle form:Verb infinitivePast simple form Past participle...
- Dịch hộ mik, lên google dịch mỏi tay lắm: There's a girl but I let her get away It's all my fault 'cause pride got in...
- viết câu sang câu bị động 1. The students has discussed the pollution problems since last week 2. How many...
- make sentences from the word/ phrases given 1.we / keep / our bodies / warm / avoid / flu / a cold. 2.vitamins / play...
Câu hỏi Lớp 7
- Giải thích các câu danh ngôn: 1. Việc hôm nay chớ để ngày mai. 2. Ngày...
- mn cần mua gì k ví dụ: balo, mỹ phẩm, mũ, dép, quần,.. mik bán nhiều ai mua vào chat...
- Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới? A. Ngỗng Canada. B. Đà điểu châu Phi. C. Bồ nông châu...
- trình bày hiểu biết của em về nền kinh tế nhật bản trong giai đoạn hiện nay? giup mìnhb voi.
- Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A, AM là đường trung tuyến.vẽ hộ hình với a) Chứng...
- 1. Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường, hai tam giác vuông? Vẽ...
- bài văn cảm nhận về tình thày trò
- Câu hỏi Hóa lý: a) Thế nào là toán tử? toán tử tuyến tính, toán tử tuyến tính tự liên hợp. Cho ví dụ minh họa từng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xem lại sách giáo trình để tìm chương "A Closer Look 1 Unit 5".2. Đọc và nghiên cứu phần từ vựng trong chương, ghi chú lại các từ vựng mới hoặc quan trọng.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ vựng trực tuyến để tìm hiểu và hiểu rõ hơn về từ vựng đó.4. Làm bài tập từ vựng liên quan đến chương để nhớ và ứng dụng từ vựng vào các câu hỏi và bài tập.Câu trả lời:Câu trả lời sẽ khác nhau tuỳ thuộc vào từng cuốn sách giáo trình và đề tài cụ thể của "A Closer Look 1 Unit 5". Do đó, để có câu trả lời chính xác, bạn cần đưa ra tên sách giáo trình cụ thể hoặc đề cập đến các từ vựng mà bạn muốn tìm kiếm trong chương nêu trên.
- Parade: a public procession, especially one celebrating a special day or event.
- Decorate: to make something look more attractive by adding ornaments or other colorful items.
- Lantern: a lamp with a transparent case protecting the flame or electric bulb, and typically having a handle by which it can be carried or hung.
- Mask: a covering for the face or part of the face, typically worn for protection, disguise, or as part of a costume.