Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ trái nghĩa với từ mát mẻ , đặt câu với từ vừa tìm được
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Bài 8:Thân hồng mảnh dẻ,có nhiều gai sắc nhọn.Lá cây xanh sẫm,viền mép lá...
- đi dạo trong công viên vào buổi nào sẽ hít thở không khí có nhiều o-xi hơn ? vì sao ?
- Điền từ để hỏi và dấu câu vào chỗ trống để tạo câu hỏi : (1) Em thích xem phim...
- Giải câu đố: Để nguyên hớn hở suốt ngày...
- Xếp các từ sau đây vào nhóm thích hợp. đại thụ, tàn phá, đằng đẵng, đụ khoét, gặm nhấm, dần dần, mục ruỗng, sấm sét, tí...
- 1. Tìm các từ: a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người ? M: xinh đẹp,...
- tập làm văn cho tớ một bài văn tả cây dừa nhé nhưng đừng lấy trên mạng nếu ko muốn tớ được 4 điểm
- Dòng nào dưới đây gồm những từ để miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên ,cảnh vật...
Câu hỏi Lớp 4
- tuổi anh hơn tuổi trung bình cộng của hai anh em là 4 tuổi.Hỏi anh hơn em bao nhiêu tuổi?
- Cách đây 2 tuần thì bắt đầu có thói quen hàng ngày bỏ vào hũ...
- 1. Why don't you ................................... or an outdoor activity? Being outdoors is great for your...
- Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29. * A. 185 và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tìm hiểu ý nghĩa của từ "mát mẻ" là gì.- Sau đó, tìm hiểu về từ loại và trái nghĩa của từ "mát mẻ" là gì.- Tìm kiếm trong từ điển hoặc bộ từ điển trực tuyến để tìm những từ trái nghĩa với "mát mẻ".- Đặt câu với từ vừa tìm được theo ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:Từ trái nghĩa với từ "mát mẻ" là "nóng bức".Câu với từ "nóng bức": Hôm nay trời rất nóng bức, tôi không thể chịu nổi.
Nóng bức
Nóng