Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa các từ sau: vội vã, hạnh phúc, nóng vội, gan dạ, trong suốt, mờ ảo, gần gũi, ngắn, cũ kĩ, rậm rạp, lạc hậu, gọn gàng, mỗi cái tìm 1-3 từ, đúng thì tick cho. Biết là nhiều, xin lỗi trước nha!
Rất mong nhận được sự giúp đỡ từ các Bạn! Mình đang tìm lời giải cho một bài toán khó, không biết ai có thể gợi ý cho mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy kể tên một số bức tranh làng hồ lấy đề tài trong cuộc sống hằng ngày của...
- trong câu ghép : chú bướm dể dàng thoát ra khỏi cái kén nhưng thân hình nó thì sưng phồng lên đôi cánh thì nhẳn nhún có...
- hãy viết một bài văn tả về đường phố vào buổi sáng
- viết 1 câu thành ngữ tục ngữ có cặp từ đồng nghĩa nói về sự vất vả của người nông...
Câu hỏi Lớp 5
- Vòi nước thứ nhất mỗi giờ chảy được 1/5 thể tích của bể,vòi nước thứ hai mỗi giờ chảy được 3/10 thể tích của...
- 54 x 47 - 47 x 53 - 20 - 27
- Đề thi...
- biết rằng trong logo, lệnh repeat 6[fd 50 rt 60] điều khiển chú rùa vẽ hình lục giác...
- 1. Where do you live? 2. What’s your hometown like? 3. What do you often do in your free time? 4. What’s...
- Để viết một dãy số tự nhiên từ 1 đến 345 thì phải dùng bao nhiêu chữ số?
- Nam chạy từ vạch xuất phát đến vạch đích(chạy lượt đi)với vận tốc 15km/giờ,mất 3 phút ;rồi từ...
- Ai có sách giáo khoa toán lớp 5 giải hộ mình bài 3 trang 133
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa cho các từ trong câu hỏi, bạn có thể làm như sau:1. Xác định ý nghĩa của từ đó trong câu văn.2. Tìm các từ có ý nghĩa trái ngược hoặc ngược lại với ý nghĩa của từ đó.Ví dụ: - Từ "vội vã": chậm rãi, bình tĩnh.- Từ "hạnh phúc": buồn, khổ sở.- Từ "nóng vội": chậm rãi, thong thả.- Và tiếp tục cho các từ còn lại.Câu trả lời:- vội vã: chậm rãi, bình tĩnh- hạnh phúc: buồn, khổ sở- nóng vội: chậm rãi, thong thả- gan dạ: nhát gan, sợ hãi- trong suốt: đục, mờ- mờ ảo: rõ ràng, sáng sủa- gần gũi: xa cách, lạnh lùng- ngắn: dài, kéo dài- cũ kỹ: mới mẻ, hiện đại- rậm rạp: trống trải, vắng vẻ- lạc hậu: tiến bộ, hiện đại- gọn gàng: lộn xộn, bừa bộn
1. He would get mark 10 if he ________ again the paper. He made one mistake in it. C. reads2. If I ________ get a car sick, I would go there with you. D. wouldn't3. If he worked harder, he ________ pass the entrance examination. B. would4. If you ________ the front door carefully, the thieves wouldn't have broken into your house. D. had locked5. He ________ her an opportunity to work in his office if she had had English proficiency. A. would have given6. If it ________ tomorrow, I will not have to water the garden. D. rains7. Had I known his address, I ________ before. D. would have written8. ________ already busy in August, I would gladly accept your invitation. B. Were I not9. If you _________5 minutes late, you won't be able to get into the examination room. B. were10. If she ____________ English well, she would be offered that job. D. spoke