Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với từ "trổ"
đặt câu với từ vừa tìm được
Mình cần gấp sự giúp đỡ! Có ai có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình đang cần tìm câu trả lời cực kỳ chi tiết đây
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Điền các quan hệ từ vào vị trí thích hợp trong những câu sau : a, Khi Hi-rô-si-ma bị ném bom nguyên tử , Xa-xa-cô may...
- Các câu trong mỗi đoạn văn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào? Từ ngữ...
- Hãy tả một cây ăn quả có trong vườn nhà em.
- viết 1 bài văn tả nghệ sĩ hài đang biểu diễn các bạn nhớ viết nhanh nhé chiều nay mình phải cần rồi
Câu hỏi Lớp 5
- Hai học sinh được giao mỗi em làm 5 dụng cụ. Học sinh thứ nhất bắt đầu làm từ 7 giờ 30 phút đến 9...
- write about your weekend (about 80-100 words)
- xắp sếp thành một đoạn hội thoại thích hợp yes i like it very much do you play soccer what's the weather like in yuor...
- Cho mk 1 hình anime có 1 chàng trai đang chơi vs 1 cô gái Có 1 cô gái khác đang nhìn họ vs ánh mắt buồn nhé
- Mai mua 2 chiếc bút chì và 3 tập giấy kiểm tra hết 45000 đồng, nếu Mai mua 4 chiếc bút...
- một dãy phố có 15 nhà số nhà của 15 nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp biết tổng của 15 số nhà của dãy phố đó...
- Quả ổi trong đọc tiếng Anh là gì vậy mấy bạn ?
- 1. Loại xe không có bánh thường thấy ở đâu? 2. Thứ gì mỗi ngày phải gỡ ra...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "trổ", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc từ ngữ cảnh để tìm ra từ thích hợp. Một số từ đồng nghĩa với từ "trổ" có thể là "phát" hoặc "bắn".Ví dụ về cách đặt câu:- Em nhìn thấy bong bóng lớn trổ lên trên bầu trời. (trổ có thể thay thế bằng từ "phát" hoặc "bắn")
bật
lộ
nổi bật
hiện ra