Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- văn tả cảnh đẹp địa phương em ở Vĩnh Phúc [ mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng ]
- 2.Thêm 1 vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép: a, Mùa xuân đã về,... b, Mặt trời mọc,... c, Trong truyện cổ...
- Khi nói về mùa hè, một nhà thơ đã viết: “Chùm phượng mang áo đỏ cháy ngang...
- Viết bài văn kể chuyện theo hướng phát huy trí tưởng tượng Viết tiếp kết thúc vui cho...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra từ điển hoặc sử dụng công cụ tra từ trực tuyến để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc".2. Liệt kê danh sách các từ đồng nghĩa và xác định từ có ý nghĩa gần giống nhất với "hạnh phúc".Câu trả lời: - Hạnh phúc: Vui vẻ, sung sướng, thỏa mãn, hân hoan.- Ngoài ra, còn có thể sử dụng các từ khác như: hưởng thụ, sướng nước, an lành.
Sướng
Thỏa mãn
Sung sướng
Hỷ sự