Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với từ HẠNH PHÚC
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Trẻ em như búp trên cành Biết ăn ,ngủ ,biết học hành là ngoan Dựa vào hai câu thơ trên hãy viết một đoạn văn nói...
- Từ “ lững thững” trong câu: “Những chú trâu lững thững bước trên đường làng.” thuộc loại từ nào? a,...
- 4. Đặt 2 câu với từ “ anh hùng” là : danh từ và tính từ
- trong one Piece ai đã giết ACE
- Bài 1. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: hiền thảo, hiền hậu, hiền đức, hiền lành, hiền hoà, hiền nhân dòng sông …………..;...
- Xếp các từ dưới đây vào 3 nhóm từ đồng nghĩa và cho biết nghĩa chung của mỗi nhóm: Tổ quốc, đất nước, anh hùng, anh...
- đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì mik đang cần gấp
- Câu 1: Cặp từ nào dưới đây là cặp từ láy trái nghĩa: A. mênh mông - chật hẹp B. mập mạp - gầy gò C. mạnh khỏe - yếu ớt...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra từ điển hoặc sử dụng công cụ tra từ trực tuyến để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc".2. Liệt kê danh sách các từ đồng nghĩa và xác định từ có ý nghĩa gần giống nhất với "hạnh phúc".Câu trả lời: - Hạnh phúc: Vui vẻ, sung sướng, thỏa mãn, hân hoan.- Ngoài ra, còn có thể sử dụng các từ khác như: hưởng thụ, sướng nước, an lành.
Sướng
Thỏa mãn
Sung sướng
Hỷ sự