Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với từ đen
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Các từ nhân hậu , nhân ái, nhân từ, nhân đức, thuộc nhóm từ nào ? A. Từ đồng âm ...
- Câu văn nào dưới đây miêu tả mùi thơm của lúa có nghĩa mạnh thêm...
- Xếp các từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa: bưng bê, quăng, ném, đáp, quẳng, hái, cấu, cắt, vứt, vác, ngắt, xé. Giúp...
- Ở phía bờ đông bắc, mặt hồ phẳng lặng như gương. Những cây gỗ tếch xòe tán rộng soi bóng xuống mặt nước. Nhưng về phía...
Câu hỏi Lớp 5
- Năm 2016, 1/7 tuổi mẹ bằng 1/2 tuổi con. Mẹ sinh con năm mẹ 30 tuổi. Hãy tính năm sinh của mẹ.
- Tính nhanh: 1978 × 2018 - 1956 / 1978 × 2016 × 2000
- Xây 16m2 tường nhà hết 1000 viên gạch.Hỏi xây224m2 tường nhà thì cần bao nhiêu viên gạch cùng loại? AI NHANH NHẤT MK K
- một can chứa 27l dầu cân nặng 21,65kg . hỏi sau khi lấy đi 10l dầu thì lượng dầu còn lại cân nặng bao nhiêu kg ,...
- lúc 6 giờ 30 phút sáng một ô tô xuất phát từ a để đến b với vận tốc 55km/giờ...
- Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m , chiều rộng 6m và chiều cao...
- Tìm 25% của 500
- 1: What do you do in you summer holiday ? ......................................................... 2: In holiday, who...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "đen" trong câu hỏi.2. Tìm các từ có ý nghĩa tương tự hoặc gần giống với từ "đen".Câu trả lời:Có nhiều cách để tìm từ đồng nghĩa với từ "đen" trong câu hỏi. Dưới đây là một số ví dụ:1. Từ tối: Ví dụ trong câu "Bầu trời tối".2. Từ đen thẳm: Ví dụ trong câu "Ảnh đen thẳm".3. Từ u tối: Ví dụ trong câu "Một ngày u tối".4. Từ tăm tối: Ví dụ trong câu "Phòng tối tăm tối".5. Từ mờ: Ví dụ trong câu "Bức tranh mờ".6. Từ hắt: Ví dụ trong câu "Lung linh đèn hắt".Lưu ý: Các từ đồng nghĩa được đưa ra chỉ là một số ví dụ. Còn nhiều từ khác cũng có ý nghĩa tương tự hoặc gần giống với từ "đen".
từ sẫm
từ màu đen
từ tối