Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với thiên nhiên
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- . chọn từ đúng nhất a, câu văn được( đẽo, gọt, gọt giũa,vót,bảo) b,cây phượng ( đỏ au, dổ bừng, đỏ đắn, đỏ hoe,...
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa,...
- Từ chăm chỉ trái nghĩa là gì
- Với các cụm từ "dời non lấp biển", "lấp biển vá trời", "mình đồng da sắt", hãy đặt câu sao cho câu văn có chứa biện...
Câu hỏi Lớp 5
- Trên một mảnh vườn hình thang ( như hình vẽ), Người ta sử dụng 30% diện tích để trồng đu đủ...
- Bài tập: Thử lập trình 1 game nào đó? Ví dụ: Squid game, Minecraft,... Chú ý: Bạn sử dụng Scratch để thực hiện điều...
- 1. Where do you live? 2. What’s your hometown like? 3. What do you often do in your free time? 4. What’s...
- một lớp học có 50 học sinh.Trong đó có 20\100 số học sinh thích học môn Toán,50\100 số học sinh thích học môn...
- Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D. Stamp collecting is an...
- Câu Đố : (cô gái này tên gì?) Lễ nghĩa làm chi bỏ ngã nghiêng Thi thơ thêm nặng mối tình duyên Tu nhân sao lại ham...
- lãi suất của một ngân hàng là 0,6% một tháng nghĩa là:
- Dịch tiếng việt sang tiếng anh : - Anh ấy là một người chăm chỉ và tốt bụng : - Cô ấy muốn trở thành một y...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ đồng nghĩa trong từ điển: Tìm từ "thiên nhiên" trong từ điển và kiểm tra các từ đồng nghĩa được đề xuất.2. Sử dụng từ ngữ tương đồng: Tìm các từ mô tả hoặc liên quan đến "thiên nhiên" và xem xét xem có từ nào có nghĩa tương đương.3. Sử dụng kiến thức từ ngữ: Dựa vào kiến thức của mình về từ ngữ, tìm các từ khác có nghĩa tương tự với "thiên nhiên".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là các từ: tự nhiên, thiên tai, môi trường, cảnh đẹp, thiên hạ, vật tự nhiên.
Môi trường tự nhiên
Vẻ đẹp thiên nhiên
Thế giới tự nhiên
Ban tự nhiên