Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong mỗi từ sau:
Bé
Đồng nghĩa:..............................................
Trái nghĩa:.................................................
Già
Đồng nghĩa:.....................................
Trái nghĩa:........................................
Sống
Đồng nghĩa:................. ..................
Trái nghĩa:.......................................
Các bạn giúp mình nhé
Bạn nào làm bài đầu tiên thì mình sẽ tick cho bạn ấy
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu ) tả người bạn thân của em TRONG ĐÓ SỬ DỤNG 2 CÂU GHÉP
- Thêm vế câu để tạo câu ghép, gạch dưới quan hệ từ và cặp quan hệ từ trong câu: a)...
- lập dàn ý tả về cảnh buổi sáng trên đường phố ai giúp mik với
- Sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh : Chắt/ nhiều/ phung/ chiu/ ít/ hơn/ còn/ phí/./
Câu hỏi Lớp 5
- giải bài toán quãng đường ab dài 120 km cùng một lúc co mot xe may di tu a...
- Một ô tô đi từ Vĩnh Phúc về Hà Nội với vận tốc 60 km/h hết 1 giờ 30 phút a Tính...
- Em hãy nêu cảm nhận của em về bài hát Tre ngà bên Lăng Bác (20...
- 1 thửa ruộng hình thang có diện tích là 361,8 m vuông, đáy lớn hơn đáy bé 13,5m. Tính độ dài mỗi đáy biết nếu tăng đáy...
- Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 35 dm3=...
- Bài 5. Thể tích hình lập phương bé là 196cm3 và bằng 5/8 thể tích...
- Một người có 40 triệu đồng gửi tiết kiệm. Biết rằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm là 1% một...
- tren mot manh vuon hinh vuong co canh 24 m nguoi ta dao mot cai gieng hinh tron co duong kinh la 1,4m .Thanh gieng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, bạn cần dựa vào ý nghĩa của từ trong ngữ cảnh câu hỏi.2. Từ đồng nghĩa là từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ đã cho, còn từ trái nghĩa là từ trái ngược với từ đã cho.3. Để tìm từ đồng nghĩa, bạn có thể suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.4. Để tìm từ trái nghĩa, bạn cũng cần suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.Câu trả lời:BéĐồng nghĩa: Nhỏ, nhỏ béTrái nghĩa: Lớn, toGiàĐồng nghĩa: Lớn tuổi, già cỗiTrái nghĩa: Trẻ, trẻ trungSốngĐồng nghĩa: Tồn tại, tồn tạiTrái nghĩa: Chết, mất đi