Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với: thật thà, trung thực, nhân hậu, hiền lành. Đặt 4 câu với các từ vừa tìm được
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Bài tập đọc Trước cổng tròi do ai sáng tác và trả lời các câu hỏi sau: 1. Vì sao địa điểm tả trong bài thơ được...
- Hãy tả lại quang cảnh ngày tết ở quê em. Qua đó nói lên tình yêu thương đối với quê hương, đất nước.
- Tìm 1 từ đồng nghĩa với từ cố gắng và đặt 1 câu có từ đó ai giúp mk với ^ _ ^ thank
- Từ lấp loáng trong câu: “Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà.”: A.Danh từ B. Tính từ C. Động từ...
Câu hỏi Lớp 5
- cửa sổ của chương trình quản lí tệp và thư mục có mấy ngăn
- Tổng kết năm học kết quả học tập của khối 5 của một trường tiểu học có một phần 9 số học sinh đạt danh hiệu xuất sắc 1/3...
- Another word for "autumn" is.... A.fall B.fell C.felt D.feel Do you...
- Ba vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước sau 4/3 giờ đầy bể. Vòi...
- một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 16 m chiều cao tương ứng bằng 75%...
- quãng đường ab dài 160 km . Lúc 7 giờ 1 chiếc ô tô đi từ a với vận tốc 35 km/giờ ....
- Chọn câu trả lời đúng: Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ “tinh khôn”? A. khôn khéo, tinh ranh, khôn...
- Lúc 7 giờ rưỡi anh Thành đi xe máy từ TP.HCM về quê ở Tây Ninh và đến...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, tạo ra câu với từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Thật thà: chân thật + Đồng nghĩa: chính thước + Trái nghĩa: giả dối + Câu với từ đồng nghĩa: Thật tuyệt, cậu đã làm việc chính thước. + Câu với từ trái nghĩa: Không tin tưởng ai, người ta hay giả dối lắm đấy.2. Trung thực: thẳng thắn + Đồng nghĩa: thành thật + Trái nghĩa: giả tạo + Câu với từ đồng nghĩa: Một người dễ thương và rất thành thật. + Câu với từ trái nghĩa: Bạn ấy chỉ giả tạo để lấy lòng người khác.3. Nhân hậu: tốt bụng + Đồng nghĩa: ấm áp + Trái nghĩa: tàn nhẫn + Câu với từ đồng nghĩa: Bác sĩ rất ấm áp với bệnh nhân. + Câu với từ trái nghĩa: Hành động tàn nhẫn của người đó đã gây nên nhiều đau khổ cho người khác.4. Hiền lành: nhẹ nhàng + Đồng nghĩa: dịu dàng + Trái nghĩa: hung bạo + Câu với từ đồng nghĩa: Cô giáo rất dịu dàng với học sinh. + Câu với từ trái nghĩa: Hắn ta thường hung bạo với người khác.
Bé gái đó rất hiền lành và không bao giờ làm gì đau lòng ai.
Cô giáo là người rất nhân hậu và luôn giúp đỡ học sinh trong lớp.
Anh ta luôn trung thực và không bao giờ nói dối.
Người đó rất thành thật vì luôn nói thật với mọi người.