Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với: thật thà, trung thực, nhân hậu, hiền lành. Đặt 4 câu với các từ vừa tìm được
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy kể một kỉ niệm khó quên về tình bạn
- hãy viết một đoạn văn ngắn tả mái tóc của mẹ em
- Nội dung bài chuỗi ngọc lam
- RẢnh ^_^ Tên của BTS ở tất cả các quốc gia là gì ? Bạn BIAS ai trong số họ ? Bạn Thích ( Hâm mộ ) ai nhất ? Bạn muốn...
- 1.Trẻ trồng .....già trồng chuối. 2.Cha.....mẹ dưỡng. 3.Cánh hồng.....bổng. 4.Được .....đòi tiên. 5.Được...
- Hãy viết 1 đoạn văn tả ngoại hình của mẹ em.
- lập dàn ý tả mẹ em khi đang nấu cơm .
- Xếp các từ sau thành cặp từ đồng nghĩa : dũng cảm, phi cơ, coi sóc, buổi sớm, phồn thịnh, giang sơn, gián đoạn, nơi,...
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 2. Hiện nay bà hơn cháu 48 tuổi. Cách đây 4 năm tổng số tuổi của hai bà...
- Cho tam giác MNP, F là điểm chính giữa cạnh NP, E là điểm chính giữa cạnh MN. Hai đoạn MF và PE cắt nhau tại I. Tính...
- Một người mua 120kg thóc hết 800.000 đồng. Hỏi người ấy muốn mua 60 kg thóc thì phải trả b/n...
- Giúp mình bài này với, mình đang cần gấp Tìm số tự nhiên lớn nhất...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, tạo ra câu với từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Thật thà: chân thật + Đồng nghĩa: chính thước + Trái nghĩa: giả dối + Câu với từ đồng nghĩa: Thật tuyệt, cậu đã làm việc chính thước. + Câu với từ trái nghĩa: Không tin tưởng ai, người ta hay giả dối lắm đấy.2. Trung thực: thẳng thắn + Đồng nghĩa: thành thật + Trái nghĩa: giả tạo + Câu với từ đồng nghĩa: Một người dễ thương và rất thành thật. + Câu với từ trái nghĩa: Bạn ấy chỉ giả tạo để lấy lòng người khác.3. Nhân hậu: tốt bụng + Đồng nghĩa: ấm áp + Trái nghĩa: tàn nhẫn + Câu với từ đồng nghĩa: Bác sĩ rất ấm áp với bệnh nhân. + Câu với từ trái nghĩa: Hành động tàn nhẫn của người đó đã gây nên nhiều đau khổ cho người khác.4. Hiền lành: nhẹ nhàng + Đồng nghĩa: dịu dàng + Trái nghĩa: hung bạo + Câu với từ đồng nghĩa: Cô giáo rất dịu dàng với học sinh. + Câu với từ trái nghĩa: Hắn ta thường hung bạo với người khác.
Bé gái đó rất hiền lành và không bao giờ làm gì đau lòng ai.
Cô giáo là người rất nhân hậu và luôn giúp đỡ học sinh trong lớp.
Anh ta luôn trung thực và không bao giờ nói dối.
Người đó rất thành thật vì luôn nói thật với mọi người.