Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một bài văn tả cảnh đẹp mà em yêu thích.
- Lúng túng như gà .... tóc
- trong các từ sau đây từ nào là nghĩa gốc từ nào là nghĩa chuyển: chân...
- hãy lập dàn ý cảnh trường e trước buổi học
- Tả một ngày mới bắt đầu ở quê em ( ko được chép trên văn mẫu ) ai làm nhanh nhất mình tick
- đặt câu có có sử dụng cặp quan hệ từ a: tăng tiến b : tương phản c : nguyên nhân - kết quả d : điều kiện [giả...
- Em hãy kể về một mùa trong năm mà em yêu thích .Ai nhanh mình tick cấm chép văn mẫu nha
- Tả 1 nhân vật trong truyện cổ tích ( iêu tiên : Nàng Tiến Ốc)
Câu hỏi Lớp 5
- tính một miếng bìa hình thang có diên tích 50,2cm2 .Người ta cắt 1/3 độ...
- mua 5 cây bút hết 27 500 đồng .Hỏi mua 7 cây bút như thế phải trả nhiều hơn bao nhiêu...
- MV là viết tắt của từ tiếng Anh nào?
- Giá vé xem phim tháng 2 giảm 10% so với tháng 1 nhưng số lượng vé bán ra của tháng 2 lại tăng 50% so với tháng 1. Hỏi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc kỹ năng suy luận từ vựng của mình. Ví dụ:1. Nhanh nhẹn- Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo- Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Gầy gò- Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học- Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Cao vút- Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi- Trái nghĩa: thấp, hèn4. Dài thượt- Đồng nghĩa: dài và thon thả- Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Sáng sủa- Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh- Trái nghĩa: tối tăm, u ámVới câu hỏi trên, câu trả lời có thể như sau:1. Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi Trái nghĩa: thấp, hèn4. Đồng nghĩa: dài và thon thả Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh Trái nghĩa: tối tăm, u ámHãy nhớ rằng, công việc của bạn là trả lời câu hỏi trên và không viết về nội dung nếu bạn không có thông tin về nó.