Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết văn tả một nhân vật là tấm cám nha
- Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời câu hỏi: (1) Mùa thu, trời như một chiếc dù xanh...
- nội dung bài quang cảnh làng mạc ngáy mùa là gì vậy ?
- trong bài bóc lịch nhà thơ đé kiến quốc viết ngày hôm qua...
- Đọc bài văn Bà tôi (sách Tiếng Việt 5, tập một, trang 122 - 123). Ghi lại những điểm ngoại hình của người bà :
- Tu"ngot"trong cau :"cay Mia nay ngot qua";voi cau :"noi ngot lot toi xuong";Co Quan he voi...
- TẬP LÀM VĂN : Luyện tập tả người (Dựng đoạn mở bài) 8. Giả sử hai đoạn văn sau đây được dùng làm đoạn mở bài cho...
- Lúng túng như gà .... tóc
Câu hỏi Lớp 5
- Nêu các bước thực hiện để nhập nốt nhạc vào khuông nhạc trong phần mềm muscore
- . Cho tam giác ABC có độ dài cạnh BC bằng 32 cm, biết diện tích tam giác đó...
- sau chiến thắng điện biên phủ và hiệp định giơ-ne-vơ 1954, miền bắc nước ta bước vào thời...
- đố vui nha Phía trước bạn là quảng trường xanh, sau lưng bạn là quảng trường trắng, vậy quảng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc kỹ năng suy luận từ vựng của mình. Ví dụ:1. Nhanh nhẹn- Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo- Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Gầy gò- Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học- Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Cao vút- Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi- Trái nghĩa: thấp, hèn4. Dài thượt- Đồng nghĩa: dài và thon thả- Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Sáng sủa- Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh- Trái nghĩa: tối tăm, u ámVới câu hỏi trên, câu trả lời có thể như sau:1. Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi Trái nghĩa: thấp, hèn4. Đồng nghĩa: dài và thon thả Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh Trái nghĩa: tối tăm, u ámHãy nhớ rằng, công việc của bạn là trả lời câu hỏi trên và không viết về nội dung nếu bạn không có thông tin về nó.