Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa
-đoàn kết
-thông minh
-trunh thực
-chăm chỉ
-vui
-dũng cảm
-cho
-giúp đỡ
-khen
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Bài 6: Ghi lại 3 từ đồng nghĩa có trong những câu sau: a. Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp...
- Hổ thường sinh sản vào mùa nào A .Mùa xuân và mùa hạ ...
- vẽ sơ đồ tư duy của truyện thánh gióng
- tìm 1 tính từ nói về tình bạn sử dụng tính từ đó viết một câu văn...
- Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong đoạn thơ : ''Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã. Phãng mái chèo mạnh mẽ...
- NỘI DUNG CỦA BÀI TRÒ CHƠI ĐÔM ĐÓM LÀ GÌ
- Trong bài tập đọc Cao Bằng gạch những từ ngữ nói lên độ cao,sự hiểm trở của Cao Bằng: Sau khi qua Đèo Gió Ta lai vượt...
- có bạn nào lập được cho mik dàn ý tả chiếc đồng hồ báo thức ko? bạn nào trả lời nhanh và đúg mik sẽ tick cho nha giúp...
Câu hỏi Lớp 5
- Một cuộn dây điện dài 200m . Người ta bán đi 1|4 dây điện.Hỏi còn lại bao nhiêu...
- 1. he's a............he grows vegetables and raise pigs 2. what...a bad day! it rains all day i'm tired 3. we...
- Tính DTXQ, DTTP và thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều...
- Một người bán đi 3/7 số trứng, sau đó bán thêm 30 quả nữa thì còn lại 18...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ đồng nghĩa trong văn bản: Đầu tiên, kiểm tra văn bản cho trước và tìm các từ có nghĩa tương đương với từ trong câu hỏi. Chú ý đến ngữ cảnh và ý nghĩa của từ.2. Sử dụng từ điển: Nếu không tìm thấy từ đồng nghĩa trong văn bản, bạn có thể sử dụng từ điển để tra cứu từ đồng nghĩa.3. Ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa: Nếu bạn không có văn bản hoặc từ điển, hãy ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa trong sách giáo trình hoặc tài liệu tham khảo.4. Sáng tạo và suy nghĩ logic: Khi không có thông tin cụ thể, hãy sáng tạo và suy nghĩ logic để tìm ra từ đồng nghĩa dựa trên ý nghĩa và ngữ cảnh.Câu trả lời:- Đoàn kết: đồng lòng, hiệp thông, đồng lòng, đồng tâm.- Thông minh: khéo léo, thông thái, sáng suốt.- Trung thực: chính trực, trung thực, thật thà, trung thực.- Chăm chỉ: siêng năng, luôn lao động, tích cực.- Vui: vui vẻ, hạnh phúc, phấn khởi, sung sướng.- Dũng cảm: gan dạ, can đảm, mạnh dạn, không sợ hãi.- Cho: tặng, biếu, trao, ban, cấp.- Giúp đỡ: hỗ trợ, ủng hộ, đỡ đầu, giúp đỡ.- Khen: khen ngợi, tán dương, khen ngợi, đánh giá cao.Lưu ý: Cần nhớ rằng đôi khi không có từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩa không phản ánh đầy đủ ý nghĩa của từ gốc.