Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa
-đoàn kết
-thông minh
-trunh thực
-chăm chỉ
-vui
-dũng cảm
-cho
-giúp đỡ
-khen
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- dấu gạch ngang trong câu : " nhà tôi ở gần bãi đất rộng ,dốc - chỗ bọn con trai trong...
- Thêm 1 vế câu để tạo thành câu ghép : a) Mùa xuân đã về,.... b) Mặt trời mọc,.... c) Trong truyện cổ tích Cây khế...
- Điền từ thích hợp: Châu Đại Dương nằm ở bán cầu..............Châu Đại Dương gồm lục địa...............và các đảo,quần...
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả cô giáo cũ của em. Giúp mình với...
Câu hỏi Lớp 5
- Số dân mức tăng hằng năm ở một xã hiện nay có 5000 người: a)Với mức tăng hằng năm là cứ 1000 người thì tăng thêm 21...
- where s the post office
- Có 3 tổ công nhân tham gia đắp đường.Số mét đường của tổ 1 và tổ 2 đắp đường là...
- Vở bài tập toán tập hai bài 102 Giúp mình những bn trên lớp 5 giải hộ nha Mình tich và kb cho nhũng bạn giải...
- Một lòng bể nước có chiều cao là 2m,chiều rộng là 1m,chiều cao bằng 1/2 chiều dài...
- underline the mistake and then correct it 1. My brother drinks cold water so much. He have a sore throat 2.Would you...
- ·có hai tủ sách a và b,biết số ách ở tủa gấp 3 lần số sách ở tủ b.nếu chuyển...
- brazil dịch ra tiếng việt là gì vậy các bạn?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ đồng nghĩa trong văn bản: Đầu tiên, kiểm tra văn bản cho trước và tìm các từ có nghĩa tương đương với từ trong câu hỏi. Chú ý đến ngữ cảnh và ý nghĩa của từ.2. Sử dụng từ điển: Nếu không tìm thấy từ đồng nghĩa trong văn bản, bạn có thể sử dụng từ điển để tra cứu từ đồng nghĩa.3. Ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa: Nếu bạn không có văn bản hoặc từ điển, hãy ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa trong sách giáo trình hoặc tài liệu tham khảo.4. Sáng tạo và suy nghĩ logic: Khi không có thông tin cụ thể, hãy sáng tạo và suy nghĩ logic để tìm ra từ đồng nghĩa dựa trên ý nghĩa và ngữ cảnh.Câu trả lời:- Đoàn kết: đồng lòng, hiệp thông, đồng lòng, đồng tâm.- Thông minh: khéo léo, thông thái, sáng suốt.- Trung thực: chính trực, trung thực, thật thà, trung thực.- Chăm chỉ: siêng năng, luôn lao động, tích cực.- Vui: vui vẻ, hạnh phúc, phấn khởi, sung sướng.- Dũng cảm: gan dạ, can đảm, mạnh dạn, không sợ hãi.- Cho: tặng, biếu, trao, ban, cấp.- Giúp đỡ: hỗ trợ, ủng hộ, đỡ đầu, giúp đỡ.- Khen: khen ngợi, tán dương, khen ngợi, đánh giá cao.Lưu ý: Cần nhớ rằng đôi khi không có từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩa không phản ánh đầy đủ ý nghĩa của từ gốc.