Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa
-đoàn kết
-thông minh
-trunh thực
-chăm chỉ
-vui
-dũng cảm
-cho
-giúp đỡ
-khen
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy sáng tác 1 câu chuyện về bảo vệ môi trường ( không được chép trên mạng )
- Viết một đoạn văn tả ngoại hình của một bà cụ mà em biết.
- Tìm 2 từ láy miêu tả tiếng nước chảy
- tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩatừtừ đồng nghĩatừ trái nghĩasiêng năng dũng cảm lạc...
- Câu 16. Câu nào sau đây viết đúng nhất? A.Tiết trời thường lạnh, lúc sáng sớm, ở miền núi. B. Ở...
- Tìm những từ trái nghĩa với các từ sau : Hòa bình : ....................................... Thương yêu :...
- Từ nhân vật Vũ Nương, em có suy nghĩ gì về số phận của người phụ nữ trong xh phong kiến xưa...
- Dựa vào bài thơ sau đây, em hãy viết bài văn tả hoa cúc vàng ...
Câu hỏi Lớp 5
- 1 xe máy đi từ A với vận tốc 40km/giờ và đến B sau 45phút. a) tính quãng đường...
- 2/7 số học sinh lớp em là học sinh giỏi Toán. Biết rằng lớp em có 14 học sinh giỏi Toán. Hỏi số học sinh lớp em là...
- Cho hai số 49 và 66. Hãy tìm một số k sao cho khi bớt k ở cả hai số đã cho thì ta được hai số mới có tỉ số...
- tìm số thập phân a,b biết: A,b x6 -a,b=1a,b
- Tiếng V iệt 5 - ĐỀ 5 Bài 1 : Tìm từ trái nghĩa trong đoạn văn sau. a) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay, Ra sông nhớ...
- Viết một bài kể về 1 chuyến du lịch sắp tới của em bằng tiếng anh.
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp rưỡi chiều rộng . Người ta mở đường đi vào 2...
- 1 cạnh hình vuông giảm đi 60% trong khi 1 cạnh khác lại tăng thêm 15cm để tạo thành 1...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ đồng nghĩa trong văn bản: Đầu tiên, kiểm tra văn bản cho trước và tìm các từ có nghĩa tương đương với từ trong câu hỏi. Chú ý đến ngữ cảnh và ý nghĩa của từ.2. Sử dụng từ điển: Nếu không tìm thấy từ đồng nghĩa trong văn bản, bạn có thể sử dụng từ điển để tra cứu từ đồng nghĩa.3. Ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa: Nếu bạn không có văn bản hoặc từ điển, hãy ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa trong sách giáo trình hoặc tài liệu tham khảo.4. Sáng tạo và suy nghĩ logic: Khi không có thông tin cụ thể, hãy sáng tạo và suy nghĩ logic để tìm ra từ đồng nghĩa dựa trên ý nghĩa và ngữ cảnh.Câu trả lời:- Đoàn kết: đồng lòng, hiệp thông, đồng lòng, đồng tâm.- Thông minh: khéo léo, thông thái, sáng suốt.- Trung thực: chính trực, trung thực, thật thà, trung thực.- Chăm chỉ: siêng năng, luôn lao động, tích cực.- Vui: vui vẻ, hạnh phúc, phấn khởi, sung sướng.- Dũng cảm: gan dạ, can đảm, mạnh dạn, không sợ hãi.- Cho: tặng, biếu, trao, ban, cấp.- Giúp đỡ: hỗ trợ, ủng hộ, đỡ đầu, giúp đỡ.- Khen: khen ngợi, tán dương, khen ngợi, đánh giá cao.Lưu ý: Cần nhớ rằng đôi khi không có từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩa không phản ánh đầy đủ ý nghĩa của từ gốc.