Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết 1 đoạn văn ngắn tả 1 môn thể thao mà e thích bằng Tiếng Anh - Ai tả môn Cầu lông hoặc môn Bơi tì càng tốt...
- Choose the word pronounced differently from the rest. 1. A....
- ai biết hát bài tiếng anh xin hát bài này I See a dream
- 1, His job is more important that mine => My job isn't ............................................... 2, I...
- 1. I’m really hungry. I ________ (not have) lunch yet. 2. We ________(not have) a maths...
- There/ not/ any/ is/ milk/ in the fridge. => There
- Xem giúp mình sửa lỗi ngữ pháp và từ vựng với Hello everyone . My name is A . I am twelve...
- 7. Can you me the book, please? A. move B. pass C. have D. turn 8. Nga is the phone, chatting friends. A. on – to...
Câu hỏi Lớp 6
- soạn ngữ văn 6-7(Tài liệu giáo dục địa phương) bài Đồng tiền vạn lịch
- Ba tổ công nhân trồng được tất cả 286 cây ở công viên . Số cây tổ 1 trồng được bằng 9/10 số cây tổ 2 và số cây tổ 3...
- Ghi lại khổ thơ cuối bài thơ Đêm nay Bác không ngủ của nhà thơ Minh Huệ và cho biết vì sao nhà thơ lại viết như vậy.
- 1 cửa hàng bán trà sữa đưa ra 2 hình thức khuyến mãi như sau : Hình thức 1...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng Anh là sử dụng từ điển tiếng Anh hoặc tra cứu trên Internet.Câu trả lời cho câu hỏi trên:- Head (đầu)- Eye (mắt)- Ear (tai)- Nose (mũi)- Mouth (miệng)- Teeth (răng)- Neck (cổ)- Shoulder (vai)- Chest (ngực)- Arm (cánh tay)- Elbow (khuỷu tay)- Hand (tay)- Wrist (cổ tay)- Finger (ngón tay)- Leg (chân)- Knee (đầu gối)- Ankle (cổ chân)- Foot (bàn chân)- Toe (ngón chân)- Stomach (bụng)- Back (lưng)- Hip (hông)- Thigh (đùi)- Calf (bắp chân)- Heel (gót chân)
Hand
Leg
Arm
Head