Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. She always ( watch) ……………………….…….. TV...
- The planets and stars are very far away from us. For many years people have ....wanted.... to visite space and the moon....
- Hãy viết những từ sau vào cột /i/ hay /i:/ cho đúng fantastic noisy cathedral teach historic...
- tìm từ và sữa lỗi sai do you know how much does it cost to fly to hanoi ?
- 3. Because of his __________, he gets bad result....
- cho hỏi là bị viết 1 bản kiểm điểm ở học kỳ 2 thì sẽ bị hạnh kiểm gì ở cuối năm ạ (cấp 2)
- Give the correct form of the word: 1. We intend to have a barbecue this Sunday -> We are...
- 1Lan. It is hot in Ha Noi now, what is the__ like in__ ? Mai. In Sydney?it __ very cold. 2Nam. What are you __phuong?...
Câu hỏi Lớp 6
- Vẽ kính hiển vi quang học và nêu các bộ phận của kính hiển vi quang học.
- Trong nhiệt kế rượu chất sử dụng để đo nhiệt nhờ sự giãn nở nhiệt là kim loại thuỷ ngân. Biết nhiệt...
- Nick Ngọc Rồng Online Tài khoản 01674663285 Mật khẩu : ns***** ai muốn lấy 6 chữ cái còn lại hãy sub kênh mình rồi...
- Mọi người chỉ em cách vẽ góc chuẩn mà không cần thước đo độ với ạ (Em làm mất thước mà hôm nay em có một đống bài tập...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng Anh là sử dụng từ điển tiếng Anh hoặc tra cứu trên Internet.Câu trả lời cho câu hỏi trên:- Head (đầu)- Eye (mắt)- Ear (tai)- Nose (mũi)- Mouth (miệng)- Teeth (răng)- Neck (cổ)- Shoulder (vai)- Chest (ngực)- Arm (cánh tay)- Elbow (khuỷu tay)- Hand (tay)- Wrist (cổ tay)- Finger (ngón tay)- Leg (chân)- Knee (đầu gối)- Ankle (cổ chân)- Foot (bàn chân)- Toe (ngón chân)- Stomach (bụng)- Back (lưng)- Hip (hông)- Thigh (đùi)- Calf (bắp chân)- Heel (gót chân)
Hand
Leg
Arm
Head