Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết đoạn văn vè ngôi nhà tương lai bằng tiếng Anh 50-70 từ
- Give your opinion of these people and things . Use the verbs and adjectives in the box :Verbscan't stand ; hate ; like ;...
- My teachers always expected me ........ well in exams Các bạn điền vào giúp mình và dịch hộ mình nhé ! Mình cảm ơn...
- 1- I (be).......................................a student 2 years ago. 2- He (be).................................. a...
- 4. Complete question 1-5 with much and many. Then choose the correct words in the...
- Exercise 2. Underline all initial clusters in the passage. The harmful consequences of ozone deterioration paved the...
- tell a funny story by english make me laugh
- Học tiếng Trung Đề cương Trung lớp 6 I. Ngữ âm - Ôn lại cách đọc, cách viết các...
Câu hỏi Lớp 6
- nêu sơ đồ sự hình thành nước ngầm
- Tìm các số nguyên tố p,q và số nguyên dương n Sao cho P(p+1)+q(q+1)=n(n+1)
- viết 1 đoạn văn ghi lại cảm xúc của em về bài ca dao sau: anh em nào phải người xa ...
- Cho tập hợp L = {n | n= 2k + 1 với k \(\in\) N}. a)Nêu bốn số tụ nhiên thuộc tập L và hai số tự nhiên không thuộc tập...
- Trên một lực kế có ghi 5N. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 chia làm 10 phần. Vậy giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của lực kế...
- tính giá trị biểu thức lớp 6 21.[(1245+987):2 mũ 3-15x12]+21
- \(a,30\%.x-x+\dfrac{4}{3}\) \(b,\dfrac{1}{6}-\dfrac{1}{3}\left(x-\dfrac{1}{2}\right)^2=\dfrac{-1}{6}\) \(c...
- Bài thơ Con yêu mẹ – Con yêu mẹ bằng ông trời Rộng lắm không bao giờ hết...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng Anh là sử dụng từ điển tiếng Anh hoặc tra cứu trên Internet.Câu trả lời cho câu hỏi trên:- Head (đầu)- Eye (mắt)- Ear (tai)- Nose (mũi)- Mouth (miệng)- Teeth (răng)- Neck (cổ)- Shoulder (vai)- Chest (ngực)- Arm (cánh tay)- Elbow (khuỷu tay)- Hand (tay)- Wrist (cổ tay)- Finger (ngón tay)- Leg (chân)- Knee (đầu gối)- Ankle (cổ chân)- Foot (bàn chân)- Toe (ngón chân)- Stomach (bụng)- Back (lưng)- Hip (hông)- Thigh (đùi)- Calf (bắp chân)- Heel (gót chân)
Hand
Leg
Arm
Head