Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân của miền bắc và miền nam
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 8
- viết bài văn thuyết minh về chiếc xe đạp,sắp tết r,mk k hết nhé,nếu cop mạng thì ghi tham khảo ạ
- Kể về 1 lần em mắc lỗi với người bà của mình
- Mở đầu bài thơ Ông đồ là mỗi năm hoa đào nở kết thúc bài thơ là năm nay đào lại nở có tác dụng gì
- Each of these following sentence has a mistake. Find and correct it Sorry. I don't have enough time making a phone call...
Câu hỏi Lớp 8
- Xác định Công thức của tinh thể mgso4 H2O biết khi làm lạnh 1642 g dung dịch bão...
- Tính thể tích hình chóp,biết chiều cao hình chóp là 10cm và...
- Câu 8: Sự khác nhau về đặc tính của đất Feralit và đất phù sa? Câu 9: Nêu...
- tính hàm lượng nitrogen(N)có trong mốt số loại phân đạm sau a, UKe:(NH2)2CO b, Ammonium...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về vùng địa lý, văn hóa và ngôn ngữ của miền Bắc và miền Nam Việt Nam.2. Tra cứu từ điển ngữ pháp, từ điển từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân.3. Xác định từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân dựa trên thông tin đã tìm hiểu.Câu trả lời:Miền Bắc Việt Nam:- Từ ngữ địa phương: "rẽo" (đồng bằng), "bản" (làng), "lờ" (rễ cây).- Từ ngữ toàn dân: "nồm" (ăn sung sướng), "bánh gai" (một loại bánh truyền thống), "sướng" (thích thú).Miền Nam Việt Nam:- Từ ngữ địa phương: "cấn" (nhỏ bé, mảnh khảnh), "nước mắm" (loại gia vị từ cá), "bòn" (rỉ sét).- Từ ngữ toàn dân: "âm phủ" (âm u), "cà ri" (loại gia vị), "đá bóng" (môn thể thao).Lưu ý: Đây chỉ là một số ví dụ về từ ngữ địa phương và toàn dân của miền Bắc và miền Nam Việt Nam, có thể có nhiều từ khác tùy thuộc vào ngữ cảnh và văn hóa của từng vùng.
Từ ngữ toàn dân miền Nam: chợ búa (loại chợ truyền thống), áo bà ba (loại áo truyền thống), hò khoan (loại hình đánh câu cá truyền thống)
Từ ngữ toàn dân miền Bắc: ao sen (loại ao nước trong diện tích hẹp), quan hệ (nghĩa đen là mối quan hệ, nghĩa bóng là sự liên kết giữa các cá nhân, tổ chức), đồng quê (nơi có sản xuất nông nghiệp và làm khách du lịch)
Từ ngữ địa phương miền Nam: ốc (loài hải sản phổ biến), cây đa (loại cây đặc trưng ở miền Nam), bánh tráng (loại bánh dẻo được làm từ gạo)
Từ ngữ địa phương miền Bắc: trào lưu (nghĩa đen là luồn nước, nghĩa bóng là các trào lưu thời trang, âm nhạc...), đờn ca tài tử (nghệ thuật dân gian truyền thống), dưa hấu (loại trái cây phổ biến trong miền Bắc)