Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân của miền bắc và miền nam
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 8
- Phân tích bài thơ quê hương của tế hanh
- chỉ ra những bằng chứng từ tác phẩm cuộc chia tay của những con búp bê để làm sáng tỏ...
- Sau khi học xong lớp kịch ông Giuốc- đanh mặc lễ phục, có ý kiến cho rằng đặt trong hoàn cảnh...
- Viết đoạn văn nghị luận với câu chủ đề siêng năng kiên trì học tập là chìa khóa vàng mở ra cánh cửa thành công
- qua 2 bài thơ Ngắm Trăng và Đi Đường em hãy cảm nhận chất thi sĩ và chiến sĩ trong con...
- Em hãy xây dựng kế hoạch hành động nhằm phát triển văn hóa đọc sách cho bản...
- Tìm các trường từ vựng của mỗi từ sau đây :lưới,lạnh,tấn công(xem ví dụ phân...
- Choose one leisure activity from 2 or 3. In pairs, talk about it. Try to keep going for one minute each. When the...
Câu hỏi Lớp 8
- trong thập niên 20 của thế kỉ XIX, kinh tế Mĩ và Nhật Bản có điểm gì giống nhau và...
- Write a thank- you letter using the words given Dear Nhung, 1. Thank you/ much/ the flowers/ you/ send/ while/ I/ be/...
- IV. Read the passage and answer these questions below. Tet holiday is celebrated on...
- Nêu đặc điểm khí hậu nước ta ? Giải thích vì sao khí hậu nước ta có đặc điểm đó
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về vùng địa lý, văn hóa và ngôn ngữ của miền Bắc và miền Nam Việt Nam.2. Tra cứu từ điển ngữ pháp, từ điển từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân.3. Xác định từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân dựa trên thông tin đã tìm hiểu.Câu trả lời:Miền Bắc Việt Nam:- Từ ngữ địa phương: "rẽo" (đồng bằng), "bản" (làng), "lờ" (rễ cây).- Từ ngữ toàn dân: "nồm" (ăn sung sướng), "bánh gai" (một loại bánh truyền thống), "sướng" (thích thú).Miền Nam Việt Nam:- Từ ngữ địa phương: "cấn" (nhỏ bé, mảnh khảnh), "nước mắm" (loại gia vị từ cá), "bòn" (rỉ sét).- Từ ngữ toàn dân: "âm phủ" (âm u), "cà ri" (loại gia vị), "đá bóng" (môn thể thao).Lưu ý: Đây chỉ là một số ví dụ về từ ngữ địa phương và toàn dân của miền Bắc và miền Nam Việt Nam, có thể có nhiều từ khác tùy thuộc vào ngữ cảnh và văn hóa của từng vùng.
Từ ngữ toàn dân miền Nam: chợ búa (loại chợ truyền thống), áo bà ba (loại áo truyền thống), hò khoan (loại hình đánh câu cá truyền thống)
Từ ngữ toàn dân miền Bắc: ao sen (loại ao nước trong diện tích hẹp), quan hệ (nghĩa đen là mối quan hệ, nghĩa bóng là sự liên kết giữa các cá nhân, tổ chức), đồng quê (nơi có sản xuất nông nghiệp và làm khách du lịch)
Từ ngữ địa phương miền Nam: ốc (loài hải sản phổ biến), cây đa (loại cây đặc trưng ở miền Nam), bánh tráng (loại bánh dẻo được làm từ gạo)
Từ ngữ địa phương miền Bắc: trào lưu (nghĩa đen là luồn nước, nghĩa bóng là các trào lưu thời trang, âm nhạc...), đờn ca tài tử (nghệ thuật dân gian truyền thống), dưa hấu (loại trái cây phổ biến trong miền Bắc)