Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh.
Ex: eat-ate
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1, Viết lại câu đề nghị a, Let's visit Ha Long Bay How about .................... b,Why don't we eat out What...
- Write a paragraph(about 60-80 words)to describe the place where you live in 20 years
- Điền vào mỗi chỗ trống there is, there isn't, there are, there aren't, is there hoặc are...
- Đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định , Phủ định và Nghi vấn. mỗi câu phải khác nhau về...
- How......Mr .Minh (travel).....to work every morning
- 14. ______it her bag (be)? - No, it (not be)______________.
- Question I:Complete each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed above...
- V. Find out one mistake in each of the following sentences, then correct it.(10pts) 1. I have less books in English...
Câu hỏi Lớp 6
- TÌM X X+721/2020+X+21/700+X+721/2021 GIÚP MÌNH VỚI
- Với mỗi từ , hãy đặt 2 câu để phân biệt các từ đồng âm: Giá, chín.
- Câu 12. a.Vẽ năm điểm M, N, P, Q, R sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, ba điểm N, P, Q thẳng hàng...
- Trình bày đặc sắc nội dung và nghệ thuật của bài thơ'Mưa'. Trong bài thơ...
- Bài tập 72 trang 37.Sgk Toán lớp 6 tập 2 HELP ME!
- Vì tương lai con em chúng ta. Đánh chết cha con em chúng nó!!! Không nói chuyện trong khi hôn. Học...
- Hepl me please a) cho A =10²⁰²²+1/10²⁰²³+1 ;B =10²⁰²³+1/1...
- 3. Làm thế nào để phân biệt được phương thức biểu đạt tự sự, miêu tả, biểu cảm?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các danh sách động từ bất quy tắc thông dụng hoặc tự tìm hiểu các động từ bất quy tắc thông qua các nguồn tài liệu học tập.Cách 1:1. go-went2. take-took3. come-came4. see-saw5. do-did6. make-made7. have-had8. say-said9. give-gave10. find-found11. run-ran12. swim-swam13. drink-drank14. take-tookCách 2:1. be-was/were2. lay-laid3. pay-paid4. drive-drove5. break-broke6. choose-chose7. blow-blew8. catch-caught9. teach-taught10. shake-shook11. wear-wore12. write-wrote13. eat-ate14. speak-spokeCách 3:1. sit-sat2. stand-stood3. think-thought4. sleep-slept5. lose-lost6. hold-held7. leave-left8. tell-told9. come-came10. sell-sold11. fight-fought12. broadcast-broadcast13. dig-dug14. hide-hiddenĐó là cách tìm 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
fly-flew
drive-drove
break-broke
speak-spoke