Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh.
Ex: eat-ate
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Each year volunteers from England work abroad: teachers, nures, engineers, and people with special skills. They do not...
- 1.đặt câu hỏi .duy.........................mai:on friday i have english math geograpphy and history
- con vẹt tiếng anh là gì vậy các bạn
- Write a short paragraph about your plan for the next year
Câu hỏi Lớp 6
- trong những chi tiết ấy,em thấy những chi tiết nào là bình thường,chi tiết nào mang tính chất khác thường trong truyện...
- Bạn nào có đề kiểm tra định kì giữa học kì II và học kì 2 lớp 6 môn Ngữ Văn năm học 2018 - 2019 của trường THCS...
- MỖI CHUYẾN ĐI MÀ CHÚNG TA ĐÃ TRẢI QUA ĐỀU ĐỂ LẠI BÀI HỌC Ý NGHĨA RIÊNG.TRONG HÀNH TRÌNH TRƯỞNG THÀNH CỦA MÌNH,CHẮC HẲN...
- I. VĂN BẢN: Câu 1: Liệt kê các truyện truyền thuyết, cổ tích mà em đã được học? Viết đoạn văn cảm nhận về một nhân vật...
- Tính khoảng cách giữa hai điểm x, y trên trục số (x, y ∈ ℤ) nếu: x = -7, y = 2
- Viết đoạn văn nêu cảm nhận của em về Dế Mèn và Dế Trũi trong đó sử dụng 1 cụm danh từ , 1...
- hiện nay anh 19 tuổi, em 5 tuổi. Hỏi mấy năm nữa tuổi anh gấp 3 lần tuổi em
- Tìm các giá trị nguyên của \(n\) để phân số A = \(\dfrac{2n+5}{n+3}\)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các danh sách động từ bất quy tắc thông dụng hoặc tự tìm hiểu các động từ bất quy tắc thông qua các nguồn tài liệu học tập.Cách 1:1. go-went2. take-took3. come-came4. see-saw5. do-did6. make-made7. have-had8. say-said9. give-gave10. find-found11. run-ran12. swim-swam13. drink-drank14. take-tookCách 2:1. be-was/were2. lay-laid3. pay-paid4. drive-drove5. break-broke6. choose-chose7. blow-blew8. catch-caught9. teach-taught10. shake-shook11. wear-wore12. write-wrote13. eat-ate14. speak-spokeCách 3:1. sit-sat2. stand-stood3. think-thought4. sleep-slept5. lose-lost6. hold-held7. leave-left8. tell-told9. come-came10. sell-sold11. fight-fought12. broadcast-broadcast13. dig-dug14. hide-hiddenĐó là cách tìm 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
fly-flew
drive-drove
break-broke
speak-spoke