Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ và đại từ trong đoạn văn sau:
Hôm sau hai chú cháu ra đấm. Một vài con le ngụp lặn trước mũi thuyền. Nhìn ra phía trước, chợt thấy bầy vịt đang đùa giỡn. Ồ có cả vịt nâu, vịt đầu đỏ, vịt lưỡi liềm và cả vịt con vàng cực hiếm. Tâm bất ngờ rút khẩu súng ra định bắn. Vì vây, Mai giất mình khiếp hãi. Cũng vì vậy, cô bé cũng thấy Tâm trở thành mối tai họa cho bầy chim. Vì chẳng kịp can Tâm lên cô bé đứng hẳn lên thuyền xua tay và hô to:
-Úi, này! bay đi, bay đi.......
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 54: Cho bảng ô vuông gồm 10 dòng và 10 cột. Hai bạn Tín và Nhi tô màu các ô, mỗi ô một màu trong 3 màu: xanh, đỏ,...
- dân số đầu năm 2019 là của một xã là 20.000 người biết rằng tỉ lệ tăng dân số mỗi năm...
- 3 . Một trường tiểu học có 280 học sinh trai và 350 học sinh gái . Hỏi : . a , Số học sinh trai bằng bao...
- Làm theo mẫu 1,8 dm² bằng bao nhiêu mét vuông bằng bao nhiêu mét 3,4 km...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc đoạn văn và phân loại từ loại: danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ và đại từ.- Đối chiếu từng từ trong đoạn văn với danh sách từ loại đã phân loại.Câu trả lời:Danh từ: chú cháu, con le, mũi thuyền, bầy vịt, vịt nâu, vịt đầu đỏ, vịt lưỡi liềm, vịt con, vịt vàng, khẩu súng, Mai, cô bé, tai họa, bầy chim, thuyền.Động từ: ra, ngụp lặn, thấy, đang đùa, rút, ra, định bắn, giất mình, khiếp hãi, thấy, trở thành, can, đứng, lên, xua, hô.Tính từ: hai, nhiều, cực, hãi.Quan hệ từ: sau, trước, ra, phía trước, khi, vì, cũng vì, cho, về.Đại từ: mình, đó.