Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ và đại từ trong đoạn văn sau:
Hôm sau hai chú cháu ra đấm. Một vài con le ngụp lặn trước mũi thuyền. Nhìn ra phía trước, chợt thấy bầy vịt đang đùa giỡn. Ồ có cả vịt nâu, vịt đầu đỏ, vịt lưỡi liềm và cả vịt con vàng cực hiếm. Tâm bất ngờ rút khẩu súng ra định bắn. Vì vây, Mai giất mình khiếp hãi. Cũng vì vậy, cô bé cũng thấy Tâm trở thành mối tai họa cho bầy chim. Vì chẳng kịp can Tâm lên cô bé đứng hẳn lên thuyền xua tay và hô to:
-Úi, này! bay đi, bay đi.......
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, anh hùng nào đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên tiêu diệt...
- Lê Văn Tám sinh năm bao nhiêu, mất năm bao nhiêu?
- điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép sau a Lan học bài còn...
- Nắng và mênh mông là động từ ,tính từ hay danh từ
- Hôn con heo trong nhà gọi là -> Mong được hôn gọi là -> Vừa mới hôn gọi là -> Hôn thêm cái nữa gọi là...
- cho câu văn : Con ba bớp vẫn phàm ăn tục uống nhất , cứ thúc mãi cái mồm xuống , ủi cả đất lên mà gặm , bọt mép nó...
- Tìm trạng ngữ , chủ ngữ trong câu sau: Con bìm bịp, bằng cái giọng trầm và ấm...
- Chú chiến sĩ bị ngã đạn ,nằm dưới vủng máu tươi . Máu chảy lênh láng khắp nơi...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc đoạn văn và phân loại từ loại: danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ và đại từ.- Đối chiếu từng từ trong đoạn văn với danh sách từ loại đã phân loại.Câu trả lời:Danh từ: chú cháu, con le, mũi thuyền, bầy vịt, vịt nâu, vịt đầu đỏ, vịt lưỡi liềm, vịt con, vịt vàng, khẩu súng, Mai, cô bé, tai họa, bầy chim, thuyền.Động từ: ra, ngụp lặn, thấy, đang đùa, rút, ra, định bắn, giất mình, khiếp hãi, thấy, trở thành, can, đứng, lên, xua, hô.Tính từ: hai, nhiều, cực, hãi.Quan hệ từ: sau, trước, ra, phía trước, khi, vì, cũng vì, cho, về.Đại từ: mình, đó.